Chương I. §2. Hình thang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:38' 15-09-2022
Dung lượng: 869.4 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:38' 15-09-2022
Dung lượng: 869.4 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
CHÚC CÁC EM MỘT GIỜ HỌC THÚ VỊ VÀ BỔ ÍCH !
Câu 2.Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Quan sát hình 13. Cho biết: hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD có song song không? Vì sao?
Trả lời:
Một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có:
* Một cặp góc so le trong bằng nhau
- Hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau * Hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau
(tổng số đo = 180o ) thì a// b
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Tìm x trong hình 6a trang 66 sách giáo khoa?
Tiết 2-H2: Bài 2.
HÌNH THANG
D
C
B
A
Tứ giác ABCD là hình thang
_Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song._
AB // CD
_Cạnh bên_
_Cạnh bên_
_Đáy lớn_
_Đáy nhỏ_
_Đường cao_
D
C
B
A
600
600
H
G
F
E
1050
750
K
M
I
N
750
1200
1150
_ABCD là hình thang (Vì BC//AD)_
_EFGH là hình thang (Vì GF//HE)_
1) Định nghĩa:
?1. Mỗi tứ giác sau có phải là hình thang hay không? Vì sao?
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang ?
D
C
B
A
1200
600
H
G
F
E
1050
750
HÌNH THANG
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang ?
_Hai góc kề với một cạnh bên của hình thang thì bù nhau._
Tính chất về góc:
_Hai góc kề với một cạnh bên của hình thang thì bù nhau._
D
C
B
A
a) Cho AD//BC. C/m AD = BC, AB = CD
?2
Cho hình thang có đáy AB, CD
_(AB//CD)_
_ 2 cạnh đáy bằng nhau_
_ 2 cạnh bên bằng nhau_
1
1
2
2
_Nếu một hình thang _
_có hai cạnh bên song song_
Xét:
có:
AC chung
(slt)
(slt)
Vậy:
D
C
B
A
_b) Cho AB = CD. C/m AD = BC , AD // BC_
?2
Cho hình thang có đáy AB, CD
_(AB//CD)_
2
2
1
1
Xét:
Có: AC chung
AB = CD (gt)
Vậy:
_Nếu một hình thang có hai đáy bằng nhau_
_hai cạnh bên bằng nhau_
_hai cạnh bên song song_
1300
500
D
C
B
A
2) Hình thang vuông:
Định nghĩa:
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 7(SGK/71) Tìm x và y trong hình thang ABCD đáy AB, CD
D
C
B
A
x
y
800
400
(a)
A
B
C
D
x
y
650
(c)
A
B
C
D
x
y
700
500
(b)
Ta có:
Ta có:
(đồng vị)
(slt)
Ta có:
Trong hình thang ABCD ta có :
Và
_Bài 8 :_ Hình thang ABCD (AB // CD) có
Tính các góc của hình thang.
_Giải: _
_Bài 9_
tam giác ABC cân tại B
AC là phân giác góc A (gt)
AD // BC
Tứ giác ABCD là hình thang
gt
kl
Tứ giác ABCD, AB = BC
AC là phân giác góc A
ABCD là hình thang
AB = BC (gt)
_(tứ giác có 2 cạnh đối song song)_
HÌNH THANG
Tứ giác có
2 cạnh đối
song song
Định nghĩa
Trường hợp
đặc biệt
Hình Thang vuông
Hình thang
có 1 góc vuông
Tính chất
Góc
2 cạnh bên //
2 cạnh đáy
bằng nhau
Cạnh
2 cạnh bên
bằng nhau
2 cạnh đáy
bằng nhau
2 cạnh bên
bằng nhau
2 cạnh bên
song song
Hai góc kề 1 cạnh bên bù nhau
Câu 2.Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Quan sát hình 13. Cho biết: hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD có song song không? Vì sao?
Trả lời:
Một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có:
* Một cặp góc so le trong bằng nhau
- Hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau * Hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau
(tổng số đo = 180o ) thì a// b
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Tìm x trong hình 6a trang 66 sách giáo khoa?
Tiết 2-H2: Bài 2.
HÌNH THANG
D
C
B
A
Tứ giác ABCD là hình thang
_Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song._
AB // CD
_Cạnh bên_
_Cạnh bên_
_Đáy lớn_
_Đáy nhỏ_
_Đường cao_
D
C
B
A
600
600
H
G
F
E
1050
750
K
M
I
N
750
1200
1150
_ABCD là hình thang (Vì BC//AD)_
_EFGH là hình thang (Vì GF//HE)_
1) Định nghĩa:
?1. Mỗi tứ giác sau có phải là hình thang hay không? Vì sao?
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang ?
D
C
B
A
1200
600
H
G
F
E
1050
750
HÌNH THANG
Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang ?
_Hai góc kề với một cạnh bên của hình thang thì bù nhau._
Tính chất về góc:
_Hai góc kề với một cạnh bên của hình thang thì bù nhau._
D
C
B
A
a) Cho AD//BC. C/m AD = BC, AB = CD
?2
Cho hình thang có đáy AB, CD
_(AB//CD)_
_ 2 cạnh đáy bằng nhau_
_ 2 cạnh bên bằng nhau_
1
1
2
2
_Nếu một hình thang _
_có hai cạnh bên song song_
Xét:
có:
AC chung
(slt)
(slt)
Vậy:
D
C
B
A
_b) Cho AB = CD. C/m AD = BC , AD // BC_
?2
Cho hình thang có đáy AB, CD
_(AB//CD)_
2
2
1
1
Xét:
Có: AC chung
AB = CD (gt)
Vậy:
_Nếu một hình thang có hai đáy bằng nhau_
_hai cạnh bên bằng nhau_
_hai cạnh bên song song_
1300
500
D
C
B
A
2) Hình thang vuông:
Định nghĩa:
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 7(SGK/71) Tìm x và y trong hình thang ABCD đáy AB, CD
D
C
B
A
x
y
800
400
(a)
A
B
C
D
x
y
650
(c)
A
B
C
D
x
y
700
500
(b)
Ta có:
Ta có:
(đồng vị)
(slt)
Ta có:
Trong hình thang ABCD ta có :
Và
_Bài 8 :_ Hình thang ABCD (AB // CD) có
Tính các góc của hình thang.
_Giải: _
_Bài 9_
tam giác ABC cân tại B
AC là phân giác góc A (gt)
AD // BC
Tứ giác ABCD là hình thang
gt
kl
Tứ giác ABCD, AB = BC
AC là phân giác góc A
ABCD là hình thang
AB = BC (gt)
_(tứ giác có 2 cạnh đối song song)_
HÌNH THANG
Tứ giác có
2 cạnh đối
song song
Định nghĩa
Trường hợp
đặc biệt
Hình Thang vuông
Hình thang
có 1 góc vuông
Tính chất
Góc
2 cạnh bên //
2 cạnh đáy
bằng nhau
Cạnh
2 cạnh bên
bằng nhau
2 cạnh đáy
bằng nhau
2 cạnh bên
bằng nhau
2 cạnh bên
song song
Hai góc kề 1 cạnh bên bù nhau
 







Các ý kiến mới nhất