Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Liễu
Ngày gửi: 21h:32' 15-09-2022
Dung lượng: 118.1 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Liễu
Ngày gửi: 21h:32' 15-09-2022
Dung lượng: 118.1 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT
Kiểm tra bài cũ:
*Nêu cấu tạo của tiếng? Phân tích tiếng _ăn, học_
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
HOẠT ĐỘNG 1: (HĐ nhóm 4) Tìm từ trong chủ điểm
HOẠT ĐỘNG 2:( Hoạt động nhóm) Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
Bài 2: Cho các từ sau: _nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài._ Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Tiếng nhân có nghĩa là người
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người.
nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
nhân hậu
nhân ái
nhân đức
nhân từ HOẠT ĐỘNG 3: (HĐ cá nhân) Đặt câu
*Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
HOẠT ĐỘNG 4:( Thảo luận nhóm đôi) Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
*Bài 4:
Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a, Ở hiền gặp lành
b, Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
a. Ở hiền gặp lành: Khuyên con người sống nhân hậu, hiền lành thì sẽ gặp điều tốt đẹp.
b. Trâu buộc ghét trâu ăn: Chê những người xấu tính, hay ghen tị khi thấy người khác hạnh phúc, may mắn.
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao: Khuyên con người hãy đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
*Tìm hiểu nghĩa của từ *Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân *Đặt câu *Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT
Kiểm tra bài cũ:
*Nêu cấu tạo của tiếng? Phân tích tiếng _ăn, học_
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2022 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
HOẠT ĐỘNG 1: (HĐ nhóm 4) Tìm từ trong chủ điểm
HOẠT ĐỘNG 2:( Hoạt động nhóm) Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
Bài 2: Cho các từ sau: _nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài._ Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Tiếng nhân có nghĩa là người
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người.
nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
nhân hậu
nhân ái
nhân đức
nhân từ HOẠT ĐỘNG 3: (HĐ cá nhân) Đặt câu
*Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
HOẠT ĐỘNG 4:( Thảo luận nhóm đôi) Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
*Bài 4:
Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a, Ở hiền gặp lành
b, Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
a. Ở hiền gặp lành: Khuyên con người sống nhân hậu, hiền lành thì sẽ gặp điều tốt đẹp.
b. Trâu buộc ghét trâu ăn: Chê những người xấu tính, hay ghen tị khi thấy người khác hạnh phúc, may mắn.
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao: Khuyên con người hãy đoàn kết. Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
*Tìm hiểu nghĩa của từ *Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân *Đặt câu *Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
 







Các ý kiến mới nhất