Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 21h:46' 22-09-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 21h:46' 22-09-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHÚ AN
PHÒNG GDĐT BẾN CÁT
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGỮ VĂN
MÔN NGỮ VĂN 8
Giáo viên: Nguyễn Duy Hoài Nam
Tiết 8 – Tiếng việt:
TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
*Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc… * Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à ?”. *Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Máy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mằt long sòng sọc. (Nam Cao)
1. Đặc điểm
Gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái
Mô phỏng âm thanh
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
1. Đặc điểm
móm mém : Móm do rụng hết răng.
xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh mạnh, xông
vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn, khổ sở.
rũ rượi : Túc rối và xoả xuống trước mặt.
hu hu : Tiếng khóc to, trầm đục, liên tiếp nhau
ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
BÀI TẬP NHANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Em hãy phân loại các từ sau thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng thanh .
_bát ngát,_
_chênh vênh,_
_ lốm đốm,_
_um tùm,_
_lấp lánh,_
_chiêm chiếp, _
_ào ào,_
_quang quác,_
_rầm,_
_rì rầm, _
TỪ TƯỢNG HÌNH
TỪ TƯỢNG THANH
_chênh vênh,_
_quang quác,_
_chiêm chiếp, _
_lấp lánh,_
_rầm,_
_ lốm đốm,_
_bát ngát,_
_ào ào,_
_rì rầm, _
_um tùm,_
Tiết 8 – Tiếng Việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
1. Đặc điểm
- Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường dùng trong văn miêu tả và tự sự.
2. Công dụng
II.
LUYỆN TẬP
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Xác định từ tượng hình, từ tượng thanh.
_-Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm._
_- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu._
_- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu._
_- Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu._
- Từ tượng hình:
- Từ tượng thanh:
_soàn soạt_
_rón rén_
_bịch_
_bốp,_
_lẻo khoẻo_
_chỏng quèo_
Bài tập 2. Từ tượng hình gợi tả dáng đi.
_Thướt tha, khoan thai, lừ đừ, chập chững._
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 3. Phân biệt ý nghĩa các từ tượng thanh tả tiếng người
- _Cười ha hả:_
- _Cười hơ hớ:_
Gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí.
Mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
Mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
- _Cười hì hì_
- _Cười hô hố:_
Mô phỏng tiếng cười phát ra đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào.
- Ngoài trời, mưa vẫn còn _lắc rắc_.
- Khuôn mặt mẹ đã _lấm tấm_ những giọt mồ hôi.
- Cơn bão đến, mưa ầm ầm, gió _ào ào_.
- Đàn vịt bầu _lạch bạch_ về chuồng.
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 5 : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
_Chú bé loắt choắt_
_Cái xắc xinh xinh_
_Cái chân thoăn thoắt_
_Cái đầu nghênh nghênh._
_ (Lượm-Tố Hữu)_
BÀI TẬP BỔ SUNG
Xác định và phân tích giá trị biều cảm của từ tượng hình tượng thanh trong bài Qua đèo Ngang.
QUA ĐÈO NGANG
_Bước tới Đèo Ngang, bóng xế tà,_
_Cỏ cây chen đá, lá chen hoa._
_Lom khom dưới núi, tiều vài chú,_
_Lác đác bên sông, chợ mấy nhà._
_Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,_
_Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia._
_Dừng chân đứng lại,trời, non, nước,_
_Một mảnh tình riêng, ta với ta._
_ Bà Huyện Thanh Quan_
Từ tượng hình
+ chen: gợi sự chen chúc, um tùm, rậm rạp.
+ lom khom: gợi dáng đi còng lưng, vất vả.
+ lác đác: gợi sự thưa thớt, ít ỏi.
Từ tượng thanh
+ quốc quốc: gợi âm thanh của con chim Cuốc.
+ gia gia: gợi âm thanh của con chim Đa đa.
Nối một nội dung ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để được một câu giải thích đúng nghĩa của các từ tượng thanh hoặc từ tượng hình.
A
B
1. _Trầm ngâm_
a. có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
2. _Thướt tha_
b. âm thanh cao và trong, phát ra với nhịp độ mau.
3. _Long lanh_
c. có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì.
4. _Lanh lảnh_
d. có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động mềm mại, uyển chuyển.
BÀI TẬP BỔ SUNG
(a) &
(b) &
(c) &
(d) &
DẶN DÒ
*Học bai, *Làm hoàn thiện bài tập, *Chuẩn bị bài Trợ từ, thán từ
PHÒNG GDĐT BẾN CÁT
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGỮ VĂN
MÔN NGỮ VĂN 8
Giáo viên: Nguyễn Duy Hoài Nam
Tiết 8 – Tiếng việt:
TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
*Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc… * Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à ?”. *Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Máy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mằt long sòng sọc. (Nam Cao)
1. Đặc điểm
Gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái
Mô phỏng âm thanh
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
1. Đặc điểm
móm mém : Móm do rụng hết răng.
xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh mạnh, xông
vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn, khổ sở.
rũ rượi : Túc rối và xoả xuống trước mặt.
hu hu : Tiếng khóc to, trầm đục, liên tiếp nhau
ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
BÀI TẬP NHANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Em hãy phân loại các từ sau thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng thanh .
_bát ngát,_
_chênh vênh,_
_ lốm đốm,_
_um tùm,_
_lấp lánh,_
_chiêm chiếp, _
_ào ào,_
_quang quác,_
_rầm,_
_rì rầm, _
TỪ TƯỢNG HÌNH
TỪ TƯỢNG THANH
_chênh vênh,_
_quang quác,_
_chiêm chiếp, _
_lấp lánh,_
_rầm,_
_ lốm đốm,_
_bát ngát,_
_ào ào,_
_rì rầm, _
_um tùm,_
Tiết 8 – Tiếng Việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
1. Đặc điểm
- Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường dùng trong văn miêu tả và tự sự.
2. Công dụng
II.
LUYỆN TẬP
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Xác định từ tượng hình, từ tượng thanh.
_-Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm._
_- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu._
_- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu._
_- Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu._
- Từ tượng hình:
- Từ tượng thanh:
_soàn soạt_
_rón rén_
_bịch_
_bốp,_
_lẻo khoẻo_
_chỏng quèo_
Bài tập 2. Từ tượng hình gợi tả dáng đi.
_Thướt tha, khoan thai, lừ đừ, chập chững._
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 3. Phân biệt ý nghĩa các từ tượng thanh tả tiếng người
- _Cười ha hả:_
- _Cười hơ hớ:_
Gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí.
Mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
Mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
- _Cười hì hì_
- _Cười hô hố:_
Mô phỏng tiếng cười phát ra đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập loè, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào.
- Ngoài trời, mưa vẫn còn _lắc rắc_.
- Khuôn mặt mẹ đã _lấm tấm_ những giọt mồ hôi.
- Cơn bão đến, mưa ầm ầm, gió _ào ào_.
- Đàn vịt bầu _lạch bạch_ về chuồng.
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Tiết 8 – Tiếng việt: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
Contents Here
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 5 : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
_Chú bé loắt choắt_
_Cái xắc xinh xinh_
_Cái chân thoăn thoắt_
_Cái đầu nghênh nghênh._
_ (Lượm-Tố Hữu)_
BÀI TẬP BỔ SUNG
Xác định và phân tích giá trị biều cảm của từ tượng hình tượng thanh trong bài Qua đèo Ngang.
QUA ĐÈO NGANG
_Bước tới Đèo Ngang, bóng xế tà,_
_Cỏ cây chen đá, lá chen hoa._
_Lom khom dưới núi, tiều vài chú,_
_Lác đác bên sông, chợ mấy nhà._
_Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,_
_Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia._
_Dừng chân đứng lại,trời, non, nước,_
_Một mảnh tình riêng, ta với ta._
_ Bà Huyện Thanh Quan_
Từ tượng hình
+ chen: gợi sự chen chúc, um tùm, rậm rạp.
+ lom khom: gợi dáng đi còng lưng, vất vả.
+ lác đác: gợi sự thưa thớt, ít ỏi.
Từ tượng thanh
+ quốc quốc: gợi âm thanh của con chim Cuốc.
+ gia gia: gợi âm thanh của con chim Đa đa.
Nối một nội dung ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để được một câu giải thích đúng nghĩa của các từ tượng thanh hoặc từ tượng hình.
A
B
1. _Trầm ngâm_
a. có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
2. _Thướt tha_
b. âm thanh cao và trong, phát ra với nhịp độ mau.
3. _Long lanh_
c. có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì.
4. _Lanh lảnh_
d. có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động mềm mại, uyển chuyển.
BÀI TẬP BỔ SUNG
(a) &
(b) &
(c) &
(d) &
DẶN DÒ
*Học bai, *Làm hoàn thiện bài tập, *Chuẩn bị bài Trợ từ, thán từ
 







Các ý kiến mới nhất