Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Triệu và lớp triệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 14h:42' 23-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
30

40

20

10

50

60

70

80

QUAY

1

2

3

4

VÒNG QUAY

MAY MẮN

Tiếp theo
Câu 1:Lớp triệu gồm mấy hàng?

A. Ba hàng

B. hai hàng

C. Bốn hàng

D. Năm hàng

QUAY VỀ
Câu 2: Số 258 000 000 có chữ số hàng chục triệu là:

A. 8

B. 5

C. 2

D. 0

QUAY VỀ
Câu 3:Số: _Bốn mươi tám triệu _viết là:

A. 480 000

B. 4 800 000

C. 48 000 000

D. 48000

QUAY VỀ
Câu 4: Số tám triệu gồm bao nhiêu chữ số 0?

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

QUAY VỀ
Toán

Toán

Triệu và lớp triệu (tt)
Viết và đọc số theo bảng:

Viết số:

Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba

Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.

Đọc số:

3

4

2

1

5

7

4

1

3

3

1

4

7

5

1

2

4

3
Hàng triệu

Hàng chục triệu

Hàng trăm triệu

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Lớp nghìn

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị
3

2

0

0

0

0

0

0
3

2

5

1

6

0

0

0
3

2

5

1

6

4

9

7
8

3

4

2

9

1

7

1

2
3

0

8

2

5

0

7

0

5
5

0

0

2

0

9

0

3

7
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Viết số

Đọc số
Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị
3

2

0

0

0

0

0

0
3

2

5

1

6

0

0

0
3

2

5

1

6

4

9

7
8

3

4

2

9

1

7

1

2
3

0

8

2

5

0

7

0

5
5

0

0

2

0

9

0

3

7
32 000 000

32 516 000

32 516 497

834 291 712

308 250 705

500 209 037

Ba mươi hai triệu

Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn

Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy

Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai

Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm

Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 2: Đọc các số sau:

7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192

: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.

400 070 192

: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.

7 312 836

57 602 511

351 600 307

900 370 200

: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.

: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.

: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 3: Viết các số sau:

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
Bài 3: Viết các số sau:

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt

: 10 250 214

: 253 564 888

: 400 036 105

: 700 000 231
Bài 4:
Dặn dò

1. Hoàn thành các bài tập.

2. Chuẩn bị bài: Luyện tập trang 16, 17

3. Làm trước các bài tập vào vở nháp để mai học.
Bài 2: Đọc các số sau:

7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192

: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.

400 070 192

: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.

7 312 836

57 602 511

351 600 307

900 370 200

: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.

: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.

: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.

Chữ số 7 trong số 57 602 511 thuộc hàng nào? Lớp nào?

Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 900 370 200?

_Nêu cách đọc một số có nhiều chữ số ?_

Cách đọc số:

+ Tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng.

+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số và thêm tên lớp đó.
Bài 3: Viết các số sau:

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt

: 10 250 214

: 253 564 888

: 400 036 105

: 700 000 231

_Nêu cách viết một số có nhiều chữ số?_

Chú ý: Khi viết số, hàng nào không được nhắc đến thì hàng đó được viết bởi chữ số 0

Khi viết một số có nhiều chữ số ta viết lần lượt các chữ số theo từng lớp ( từ trái sang phải), theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp.
 
Gửi ý kiến