Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 14h:42' 23-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 14h:42' 23-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
30
40
20
10
50
60
70
80
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Tiếp theo
Câu 1:Lớp triệu gồm mấy hàng?
A. Ba hàng
B. hai hàng
C. Bốn hàng
D. Năm hàng
QUAY VỀ
Câu 2: Số 258 000 000 có chữ số hàng chục triệu là:
A. 8
B. 5
C. 2
D. 0
QUAY VỀ
Câu 3:Số: _Bốn mươi tám triệu _viết là:
A. 480 000
B. 4 800 000
C. 48 000 000
D. 48000
QUAY VỀ
Câu 4: Số tám triệu gồm bao nhiêu chữ số 0?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
QUAY VỀ
Toán
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Viết và đọc số theo bảng:
Viết số:
Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Đọc số:
3
4
2
1
5
7
4
1
3
3
1
4
7
5
1
2
4
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Viết số
Đọc số
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
308 250 705
500 209 037
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
400 070 192
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
: 10 250 214
: 253 564 888
: 400 036 105
: 700 000 231
Bài 4:
Dặn dò
1. Hoàn thành các bài tập.
2. Chuẩn bị bài: Luyện tập trang 16, 17
3. Làm trước các bài tập vào vở nháp để mai học.
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
400 070 192
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Chữ số 7 trong số 57 602 511 thuộc hàng nào? Lớp nào?
Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 900 370 200?
_Nêu cách đọc một số có nhiều chữ số ?_
Cách đọc số:
+ Tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng.
+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số và thêm tên lớp đó.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
: 10 250 214
: 253 564 888
: 400 036 105
: 700 000 231
_Nêu cách viết một số có nhiều chữ số?_
Chú ý: Khi viết số, hàng nào không được nhắc đến thì hàng đó được viết bởi chữ số 0
Khi viết một số có nhiều chữ số ta viết lần lượt các chữ số theo từng lớp ( từ trái sang phải), theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp.
40
20
10
50
60
70
80
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Tiếp theo
Câu 1:Lớp triệu gồm mấy hàng?
A. Ba hàng
B. hai hàng
C. Bốn hàng
D. Năm hàng
QUAY VỀ
Câu 2: Số 258 000 000 có chữ số hàng chục triệu là:
A. 8
B. 5
C. 2
D. 0
QUAY VỀ
Câu 3:Số: _Bốn mươi tám triệu _viết là:
A. 480 000
B. 4 800 000
C. 48 000 000
D. 48000
QUAY VỀ
Câu 4: Số tám triệu gồm bao nhiêu chữ số 0?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
QUAY VỀ
Toán
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Viết và đọc số theo bảng:
Viết số:
Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Đọc số:
3
4
2
1
5
7
4
1
3
3
1
4
7
5
1
2
4
3
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng sau:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Viết số
Đọc số
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
308 250 705
500 209 037
Ba mươi hai triệu
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy
Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm
Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
400 070 192
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
: 10 250 214
: 253 564 888
: 400 036 105
: 700 000 231
Bài 4:
Dặn dò
1. Hoàn thành các bài tập.
2. Chuẩn bị bài: Luyện tập trang 16, 17
3. Làm trước các bài tập vào vở nháp để mai học.
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192
: Bảy triệu ba trăm mươi hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
400 070 192
: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Chữ số 7 trong số 57 602 511 thuộc hàng nào? Lớp nào?
Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 900 370 200?
_Nêu cách đọc một số có nhiều chữ số ?_
Cách đọc số:
+ Tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng.
+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số và thêm tên lớp đó.
Bài 3: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
: 10 250 214
: 253 564 888
: 400 036 105
: 700 000 231
_Nêu cách viết một số có nhiều chữ số?_
Chú ý: Khi viết số, hàng nào không được nhắc đến thì hàng đó được viết bởi chữ số 0
Khi viết một số có nhiều chữ số ta viết lần lượt các chữ số theo từng lớp ( từ trái sang phải), theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp.
 







Các ý kiến mới nhất