Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 12h:04' 24-09-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 Câu 1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: a. nhanh - ….. b. cao - ….. c. béo - …. Câu 2. Đặt 1 câu với một cặp từ mà em vừa tìm được ở trên.
KHỞI ĐỘNG

chậm

thấp

gầy

NHẬN XÉT
?

1. So sánh nghĩa của các từ in đậm: Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
?

phi nghĩa

chính nghĩa
phi nghĩa chính nghĩa

- Phi nghĩa: Trái với đạo lí, mang mục đích xấu.

- Chính nghĩa: Đúng với đạo lí, làm điều đúng đắn, cao cả.

Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?

-

Phi nghĩa và chính nghĩa là 2 từ có

nghĩa trái ngược nhau. GHI NHỚ 1. Từ trái nghĩa là những từ có _nghĩa trái ngược nhau._
Hãy lấy ví dụ minh họa về từ trái nghĩa.

GHI NHỚ 1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
M: _cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm,…_
2. Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:
vinh
Chết

sống

nhục

-

-

hơn
Chết

sống

vinh

nhục. 3. Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta?
Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng là tạo ra hai vế tương phản, đối lập nhau.

GHI NHỚ 1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. M: _cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm,…_
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, … đối lập nhau.

LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
a) Gạn đục khơi trong.

b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

c) Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

Gạn đục khơi trong.

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a) Hẹp nhà bụng.

b) Xấu người nết.

c) Trên kính nhường.

THẢO LUẬN

NHÓM 4

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
a) Hẹp nhà bụng.

b) Xấu người nết.

c) Trên kính nhường.

rộng

đẹp/tốt

dưới

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Hòa bình

b) Thương yêu
c) Đoàn kết

d) Giữ gìn

- chiến tranh, xung đột, …

- căm ghét, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, hận thù …

- chia rẽ, xung khắc, bè phái …

- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, phá hủy …

Bài 4: Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
a) Hòa bình

b) Thương yêu
c) Đoàn kết

d) Giữ gìn

- chiến tranh, xung đột, …

- căm ghét, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, hận thù …

- chia rẽ, xung khắc, bè phái …

- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, phá hủy …
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
 
Gửi ý kiến