Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRẦN VĂN SƠN
Người gửi: Trần Văn Sơn
Ngày gửi: 09h:18' 25-09-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn: TRẦN VĂN SƠN
Người gửi: Trần Văn Sơn
Ngày gửi: 09h:18' 25-09-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu Học xã Phúc Khoa
Toán
Yến, Tạ, Tấn
Khởi động
Toán
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
1005g
3050g
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
10kg
10kg
10kg
10kg
10kg
? yến
5 yến
1 yến
1 yến
? kg
20kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
1 tạ
= 100 kg
200kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3 tấn
3000 kg
? tấn
2000kg
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Toán
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
_Cân điện tử _
Toán
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
Yến, tạ, tấn
2kg
3 tạ
397g
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
a) 1 yến = .................... kg
10kg = .................... yến
2 yến = .................... kg
7 yến = .................... kg
2 yến 5 kg = .................... kg
7 yến 2kg = .................... kg
10
1
20
70
25
72
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
b) 3 tạ = .................... yến
8 tạ = .................... yến
5 tạ = ........................ kg
5 tạ 8kg = .................. kg
30
80
500
508
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
c) 4 tấn = .................... tạ
9 tấn = .................... tạ
7 tấn = ........................ kg
3 tấn 50kg = .................. kg
40
90
7000
3050
Toán
Bài 3.
Yến, tạ, tấn
>
Toán
Yến, Tạ, Tấn
Khởi động
Toán
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
1005g
3050g
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
10kg
10kg
10kg
10kg
10kg
? yến
5 yến
1 yến
1 yến
? kg
20kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
1 tạ
= 100 kg
200kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3 tấn
3000 kg
? tấn
2000kg
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Toán
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
_Cân điện tử _
Toán
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
Yến, tạ, tấn
2kg
3 tạ
397g
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
a) 1 yến = .................... kg
10kg = .................... yến
2 yến = .................... kg
7 yến = .................... kg
2 yến 5 kg = .................... kg
7 yến 2kg = .................... kg
10
1
20
70
25
72
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
b) 3 tạ = .................... yến
8 tạ = .................... yến
5 tạ = ........................ kg
5 tạ 8kg = .................. kg
30
80
500
508
Toán
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Yến, tạ, tấn
c) 4 tấn = .................... tạ
9 tấn = .................... tạ
7 tấn = ........................ kg
3 tấn 50kg = .................. kg
40
90
7000
3050
Toán
Bài 3.
Yến, tạ, tấn
>
 







Các ý kiến mới nhất