Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 19h:44' 26-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô Văn Ly
Ngày gửi: 19h:44' 26-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
*ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng. *_-_ Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài. *_-_ HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 . *- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*Kiểm tra bài cũ :
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
* Bài toán: Mẹ có một số tiền, nếu mua táo với giá 8000đồng 1kg thì mua được 3kg. Hỏi nếu mua mận giá 6000 đồng 1kg thì mua được mấy ki-lô-gam?
* Giải: *Số tiền mẹ có là: * 8000 x 3 = 24000 (đồng) *Số ki-lô-gam mận mẹ mua là: * 24000 : 6000 = 4 (kg) * Đáp số: 4 kg
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*_Bài 1:_ a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*Km_ _
*hm_ _
*dam_ _
*m_ _
*dm_ _
*mm_ _
*cm_ _
*1m
*=…. dm
*1dam
*1hm
*= km
*1km
* 1dm
*1cm
*1mm
*10
*=… hm
*10
*=…. mm
*=…. cm
*=…. m
*=…. dam
*10
*10
*10
*10
*= hm
*= dam
*= m
*= dm
*= cm
*b) _Nhận xét_: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: *Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 1 củng cố cho em kiến thức gì ?
*
*Nội dung:
* Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Bảng đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*135m = ….... dm * 342dm = …..... cm * 15cm = …… mm
*b) 8300m = …... dam * 4000m = …... hm * 25 000m = ….. km
*c) 1mm = …....cm * 1cm = …..... m * 1m = …….km
*1350
*3420
*150
*830
*40
*25
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 2 củng cố thêm cho em kiến thức gì nữa ?
*
*Nội dung:
* Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 3m = ….. m
*354dm = … m … dm
*8m 12cm = …... cm
*3040m = … km … m
*Bài 4: _Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144km. Hỏi: _ *_Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét ? _ *_Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét ? _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm * 4 km 37 m = ………. m 354 dm = ……. m……dm * 8 m 12 cm = ………. cm 3040 m = ……km ……m *
*T
*144km
*Hà Nội
*Đà Nẵng
*TP Hồ Chí Minh
*?km
*?km
*791km
* Bài 4: Tóm tắt: 1
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 37m = ….. m
*354dm = … m … dm
*4037
*4
*35
*8m 12cm = …... cm
*812
*3040m = … km … m
*40
*3
*Bài 4: Tóm tắt: 1
*144km
*Hà Nội
*Đà Nẵng
*TP Hồ Chí Minh
*?km
*?km
* Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là: * 791 + 144 = 935(km) *Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là: * 791 + 935 = 1726(km) * Đáp số: a) 935km * b) 1726km
*791km
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Giải
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 3, 4 củng cố cho các em kiến thức gì ?
*
*Nội dung:
* Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Củng cố bài:
*
*Nội dung:
* Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Bảng đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
* Dặn dò
* *Ôn tập: * Bảng đơn vị đo độ dài *Chuẩn bị bài: * Ôn tập * Bảng đơn vị đo khối lượng * (trang 23) *
*Chào các em!
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng. *_-_ Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài. *_-_ HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 . *- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*Kiểm tra bài cũ :
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
* Bài toán: Mẹ có một số tiền, nếu mua táo với giá 8000đồng 1kg thì mua được 3kg. Hỏi nếu mua mận giá 6000 đồng 1kg thì mua được mấy ki-lô-gam?
* Giải: *Số tiền mẹ có là: * 8000 x 3 = 24000 (đồng) *Số ki-lô-gam mận mẹ mua là: * 24000 : 6000 = 4 (kg) * Đáp số: 4 kg
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022_
*_Toán _
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*_Bài 1:_ a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*Km_ _
*hm_ _
*dam_ _
*m_ _
*dm_ _
*mm_ _
*cm_ _
*1m
*=…. dm
*1dam
*1hm
*= km
*1km
* 1dm
*1cm
*1mm
*10
*=… hm
*10
*=…. mm
*=…. cm
*=…. m
*=…. dam
*10
*10
*10
*10
*= hm
*= dam
*= m
*= dm
*= cm
*b) _Nhận xét_: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: *Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 1 củng cố cho em kiến thức gì ?
*
*Nội dung:
* Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Bảng đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*135m = ….... dm * 342dm = …..... cm * 15cm = …… mm
*b) 8300m = …... dam * 4000m = …... hm * 25 000m = ….. km
*c) 1mm = …....cm * 1cm = …..... m * 1m = …….km
*1350
*3420
*150
*830
*40
*25
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 2 củng cố thêm cho em kiến thức gì nữa ?
*
*Nội dung:
* Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 3m = ….. m
*354dm = … m … dm
*8m 12cm = …... cm
*3040m = … km … m
*Bài 4: _Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144km. Hỏi: _ *_Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét ? _ *_Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét ? _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm * 4 km 37 m = ………. m 354 dm = ……. m……dm * 8 m 12 cm = ………. cm 3040 m = ……km ……m *
*T
*144km
*Hà Nội
*Đà Nẵng
*TP Hồ Chí Minh
*?km
*?km
*791km
* Bài 4: Tóm tắt: 1
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*_Toán _
*Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 37m = ….. m
*354dm = … m … dm
*4037
*4
*35
*8m 12cm = …... cm
*812
*3040m = … km … m
*40
*3
*Bài 4: Tóm tắt: 1
*144km
*Hà Nội
*Đà Nẵng
*TP Hồ Chí Minh
*?km
*?km
* Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là: * 791 + 144 = 935(km) *Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là: * 791 + 935 = 1726(km) * Đáp số: a) 935km * b) 1726km
*791km
*_Toán _
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Giải
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Bài tập 3, 4 củng cố cho các em kiến thức gì ?
*
*Nội dung:
* Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
*__ *
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
*Củng cố bài:
*
*Nội dung:
* Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Bảng đơn vị đo độ dài.
*_Toán _
*- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
*- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài.
* Dặn dò
* *Ôn tập: * Bảng đơn vị đo độ dài *Chuẩn bị bài: * Ôn tập * Bảng đơn vị đo khối lượng * (trang 23) *
*Chào các em!
 







Các ý kiến mới nhất