Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 23h:43' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 23h:43' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
*1. Hàng của số thập phân
*2. Đọc, viết số thập phân
*Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021 *Môn: Toán *Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
*1. Hàng của số thập phân
*Số thập phân
*3
*7
*5
*,
*4
*0
*6
*Hàng
*
*
*
*
*
*
*
*Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
*375,406
*Phần nguyên
*Phần thập phân
*Trăm *
*Chục
*Đơn *vị
*Phần * mười
*Phần *trăm
*Phần *nghìn
*
*Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
*Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
* b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
* - Phần nguyên gồm có:
* 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* - Số thập phân 375,406 đọc là:
*_ ba trăm bảy mươi_
* _lăm phẩy bốn trăm linh sáu._
*4 phần mười, 0 phần
* trăm, 6 phần nghìn.
*Trong số thập phân 0,1985
* - Phần nguyên gồm có:
* 0 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* 1 phần mười, 9 phần
*trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
* - Số thập phân 0,1985 đọc là:
*_không phẩy một _
* _ nghìn chín trăm tám mươi lăm._
*2. Đọc, viết số thập phân
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
*1234
*,
*567
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
* - Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* - Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
** Kết luận:
*1234
*,
*567
*LUYỆN TẬP
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*a) 2,35
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Hai phẩy ba mươi lăm
* Ba mươi lăm
* - Phần thập phân là:
* 2
* - Từ trái qua phải:
*2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*b) 301,80
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Ba trăm linh một phẩy tám mươi
* - Phần thập phân là:
* 301
* - Từ trái qua phải:
* Tám mươi
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*c) 1942, 54
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
*Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
* - Phần thập phân là:
* 1942
* - Từ trái qua phải:
* Năm mươi.
*1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*d) 0,032
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Không phẩy không trăm ba mươi hai.
* - Phần thập phân là:
* 0
* - Từ trái qua phải:
*Không trăm ba mươi hai.
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*Bài 2: Viết số thập phân có:
*Số thập phân
*Viết thành
*a) Năm đơn vị, chín phần mười.
*c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
*e) Không đơn vị, một phần nghìn.
* 5,9
* 24,18
* 55,555
*2. Đọc, viết số thập phân
*Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021 *Môn: Toán *Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
*1. Hàng của số thập phân
*Số thập phân
*3
*7
*5
*,
*4
*0
*6
*Hàng
*
*
*
*
*
*
*
*Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
*375,406
*Phần nguyên
*Phần thập phân
*Trăm *
*Chục
*Đơn *vị
*Phần * mười
*Phần *trăm
*Phần *nghìn
*
*Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
*Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
* b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
* - Phần nguyên gồm có:
* 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* - Số thập phân 375,406 đọc là:
*_ ba trăm bảy mươi_
* _lăm phẩy bốn trăm linh sáu._
*4 phần mười, 0 phần
* trăm, 6 phần nghìn.
*Trong số thập phân 0,1985
* - Phần nguyên gồm có:
* 0 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* 1 phần mười, 9 phần
*trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
* - Số thập phân 0,1985 đọc là:
*_không phẩy một _
* _ nghìn chín trăm tám mươi lăm._
*2. Đọc, viết số thập phân
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
*1234
*,
*567
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
* - Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* - Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
** Kết luận:
*1234
*,
*567
*LUYỆN TẬP
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*a) 2,35
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Hai phẩy ba mươi lăm
* Ba mươi lăm
* - Phần thập phân là:
* 2
* - Từ trái qua phải:
*2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*b) 301,80
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Ba trăm linh một phẩy tám mươi
* - Phần thập phân là:
* 301
* - Từ trái qua phải:
* Tám mươi
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*c) 1942, 54
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
*Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
* - Phần thập phân là:
* 1942
* - Từ trái qua phải:
* Năm mươi.
*1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*d) 0,032
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Không phẩy không trăm ba mươi hai.
* - Phần thập phân là:
* 0
* - Từ trái qua phải:
*Không trăm ba mươi hai.
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*Bài 2: Viết số thập phân có:
*Số thập phân
*Viết thành
*a) Năm đơn vị, chín phần mười.
*c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
*e) Không đơn vị, một phần nghìn.
* 5,9
* 24,18
* 55,555
 









Các ý kiến mới nhất