Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 23h:43' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
*1. Hàng của số thập phân
*2. Đọc, viết số thập phân
*Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021 *Môn: Toán *Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
*1. Hàng của số thập phân
*Số thập phân
*3
*7
*5
*,
*4
*0
*6
*Hàng
*
*
*
*
*
*
*
*Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
*375,406
*Phần nguyên
*Phần thập phân
*Trăm *
*Chục
*Đơn *vị
*Phần * mười
*Phần *trăm
*Phần *nghìn
*
*Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
*Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
* b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
* - Phần nguyên gồm có:
* 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* - Số thập phân 375,406 đọc là:
*_ ba trăm bảy mươi_
* _lăm phẩy bốn trăm linh sáu._
*4 phần mười, 0 phần
* trăm, 6 phần nghìn.
*Trong số thập phân 0,1985
* - Phần nguyên gồm có:
* 0 đơn vị.
* - Phần thập phân gồm có:
* 1 phần mười, 9 phần
*trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
* - Số thập phân 0,1985 đọc là:
*_không phẩy một _
* _ nghìn chín trăm tám mươi lăm._
*2. Đọc, viết số thập phân
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
*1234
*,
*567
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Đọc, viết như số tự nhiên
*Phẩy
* - Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* - Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
** Kết luận:
*1234
*,
*567
*LUYỆN TẬP
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*a) 2,35
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Hai phẩy ba mươi lăm
* Ba mươi lăm
* - Phần thập phân là:
* 2
* - Từ trái qua phải:
*2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*b) 301,80
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Ba trăm linh một phẩy tám mươi
* - Phần thập phân là:
* 301
* - Từ trái qua phải:
* Tám mươi
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*c) 1942, 54
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
*Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
* - Phần thập phân là:
* 1942
* - Từ trái qua phải:
* Năm mươi.
*1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*d) 0,032
* - Đọc là:
* - Phần nguyên là:
* Không phẩy không trăm ba mươi hai.
* - Phần thập phân là:
* 0
* - Từ trái qua phải:
*Không trăm ba mươi hai.
*3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
*Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
*Bài 2: Viết số thập phân có:
*Số thập phân
*Viết thành
*a) Năm đơn vị, chín phần mười.
*c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
*e) Không đơn vị, một phần nghìn.
* 5,9
* 24,18
* 55,555
468x90
 
Gửi ý kiến