Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I always get up early. How about you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thùy Thiên Trang
Ngày gửi: 13h:13' 27-09-2022
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: I Always Get Up Early. How About You?
9th Grade

Look, listen and repeat
LET's sing

05

01
*Always: luôn luôn *Get up early: Thức dậy sớm *Before: trước = After: sau *Usually: thường xuyên *So do: mình cũng vậy *Often: thường thươngg *Talk with friends online: Nói chuyện với bạn bè trên mạng *See: thấy, nhìn
Point and say
in the morning

always brush my teeth
*Brush my teeth: đánh răng *Do morning exercise: tập thể dục vào mỗi buổi sáng *Cook dinner: nấu đồ ăn tối *Sometimes watch TV: thỉnh thoảng xem TV
Listen and tick
Read and complete
do

like

TV

play

usually Let's sing
Unit 2: I Always Get Up Early. How About You?
9th Grade

Look, listen and repeat
Write about

your daily routines

05

01
*Surf the Internet: lướt web, truy cập mạng *Looking: tìm kiếm *Information: thông tin *Kind: loại *English project: dự án tiếng anh *Busy: bận rộn
Point and say
study with a patner

study with a patner
*Study with my patner: học cùng bạn bè *Every day: hằng ngày *Once a week: mỗi tuần một lần *Once a month: mỗi tháng một lần *Twice a week: hai lần một tuần
Let's talk
Listen and number
4

3

2

1 Write about your daily routines
What do you do in the morning?

I often do morning exercise.

2. What do you do in the afternoon?

- I usually do my homework.

3. Do you go to bed early in the evening?

- Yes, I do.

4. How often do you watch TV?

- I sometimes watch TV./ Sometimes.
 
Gửi ý kiến