Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:22' 27-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:22' 27-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
???
TOÁN
Thu hoạch táo
Điền vào chỗ trống
Câu 1:
6890
6890
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2:
999
Điền vào chỗ trống
4271
2417
Câu 3:
Số bé nhất có 2 chữ số là:
10
Câu 4:
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Các đơn vị đo khối lượng
đã học
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1 yến =
10 kg =
10 kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn = …. kg
… kg = 1 tấn
?
1 tấn = 1000 kg
1000 kg = 1 tấn
kg
1000
Tấn
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
1 yến = kg
1 tạ = yến
1 tạ = kg
1 tấn = tạ
1 tấn = kg
10
10
100
10
1000
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Luyện tập
???
2 tạ
2 tấn
2 kg
???
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
Ai nặng
hơn?
Ai nặng hơn?
2 tạ
2 tấn
2 kg
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
500
1
200
100
900
100
900
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
18 yến + 26 yến =
648 tạ - 75 tạ =
135 tạ × 4 =
512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 3 :
Tính
Bài 3: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu ta muối?
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Bài giải
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe đó chở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ muối
? tạ
KTUTS
Chúc các em
học tốt
TOÁN
Thu hoạch táo
Điền vào chỗ trống
Câu 1:
6890
6890
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2:
999
Điền vào chỗ trống
4271
2417
Câu 3:
Số bé nhất có 2 chữ số là:
10
Câu 4:
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Các đơn vị đo khối lượng
đã học
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1 yến =
10 kg =
10 kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn = …. kg
… kg = 1 tấn
?
1 tấn = 1000 kg
1000 kg = 1 tấn
kg
1000
Tấn
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
1 yến = kg
1 tạ = yến
1 tạ = kg
1 tấn = tạ
1 tấn = kg
10
10
100
10
1000
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Luyện tập
???
2 tạ
2 tấn
2 kg
???
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
Ai nặng
hơn?
Ai nặng hơn?
2 tạ
2 tấn
2 kg
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
500
1
200
100
900
100
900
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
18 yến + 26 yến =
648 tạ - 75 tạ =
135 tạ × 4 =
512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 3 :
Tính
Bài 3: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu ta muối?
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Bài giải
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe đó chở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ muối
? tạ
KTUTS
Chúc các em
học tốt
 







Các ý kiến mới nhất