Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Nhuần
Ngày gửi: 22h:27' 28-09-2022
Dung lượng: 542.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Nhuần
Ngày gửi: 22h:27' 28-09-2022
Dung lượng: 542.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH MỸ A1
*Luyện từ và câu
** Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
*_Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2022_
*Khởi động
*b. Ba chìm bảy nổi.
** Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Ăn ít ngon nhiều.
*d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
*c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
** Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
*a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
*d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*c. _trên _đoàn kết một lòng.
*b._Trẻ_ cùng đi đánh giặc.
*lớn
*già
*sống
*Dưới
** Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*a. Việc nghĩa _lớn_.
*c.Thức dậy _sớm._
*b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
*nhỏ
*vụng
*khuya
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn – vui
*M: tốt – xấu
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng:
*d. Tả phẩm chất:
*c. Tả trạng thái:
*b. Tả hành động:
* to kềnh - bé tẹo; béo múp - gầy tong; cao vống - lùn tịt
* đi lại – đứng im; đứng - ngồi ; vào - ra
* phấn chấn - ỉu xìu; hạnh phúc - bất hạnh; sung sức - mệt mỏi
* hèn nhát - dũng cảm; thật thà - dối trá; trung thành - phản bội
*_c. _Tả trạng thái * vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
*d. Tả phẩm chất * tốt - xấu; hiền - dữ * lành – ác; ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
*a. Tả hình dáng * cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
*b. Tả hoạt động * khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
** Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé.
*- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
*- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
*- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
*CHÀO CÁC EM !
*TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH MỸ A1
*Luyện từ và câu
** Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
*_Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2022_
*Khởi động
*b. Ba chìm bảy nổi.
** Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
*Luyện từ và câu
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*a. Ăn ít ngon nhiều.
*d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
*c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
** Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
*a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
*d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
*c. _trên _đoàn kết một lòng.
*b._Trẻ_ cùng đi đánh giặc.
*lớn
*già
*sống
*Dưới
** Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
*a. Việc nghĩa _lớn_.
*c.Thức dậy _sớm._
*b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
*nhỏ
*vụng
*khuya
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn – vui
*M: tốt – xấu
** Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a. Tả hình dáng:
*d. Tả phẩm chất:
*c. Tả trạng thái:
*b. Tả hành động:
* to kềnh - bé tẹo; béo múp - gầy tong; cao vống - lùn tịt
* đi lại – đứng im; đứng - ngồi ; vào - ra
* phấn chấn - ỉu xìu; hạnh phúc - bất hạnh; sung sức - mệt mỏi
* hèn nhát - dũng cảm; thật thà - dối trá; trung thành - phản bội
*_c. _Tả trạng thái * vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
*d. Tả phẩm chất * tốt - xấu; hiền - dữ * lành – ác; ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
*a. Tả hình dáng * cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
*b. Tả hoạt động * khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
** Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
*a. Tả hình dáng
*d. Tả phẩm chất
*c. Tả trạng thái
*b. Tả hành động
*M: cao – thấp
*M: khóc – cười
*M: buồn - vui
*M: tốt – xấu
*- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé.
*- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
*- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
*- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
*CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất