Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bai soan
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 19h:52' 30-09-2022
Dung lượng: 898.6 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn: bai soan
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 19h:52' 30-09-2022
Dung lượng: 898.6 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC TIẾN
GIÁO VIÊN: LÊ HÙNG CƯỜNG
TOÁN
LỚP 5/2
Đề -ca-mét vuông- Héc-tô mét vuông.
Thứ sáu, ngày 2 tháng 1 năm 2022
Địa lí
Khởi động
Trà Mi
Châu
Nguyên
Tiến
Thành
Quân
Kiệt
Trang
Anh
Hà
Long
Xuân
Diệp
Diễm
Quỳnh
Trung
Đức
Long
Dung
Khoa
Tường
Lam
Ngân
Ngọc
Phương
Sơn
Ai sẽ được chọn
Bạn được chọn !
Oanh
Ny
Ý Nhi
Ngân
Chi
Khoa
Lê
Ngọc
Tuệ
Bảo
Châu
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày tháng 10 năm 2022
Toán:
Đề- ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Đề- ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
a) Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Bài 1. Viết vào ô trống ( theo mẫu) :
THỰC HÀNH - LUYỆN TẬP
Đọc
Viết
Hai trăm mười lăm đề- ca – mét vuông
215 dam2
Mười tám nghìn bảy trăm đề- ca – mét vuông
9105 dam2
821 hm2
Bảy mươi sáu nghìn không trăm ba mươi héc- tô- mét vuông
Chín nghìn một trăm linh năm đề- ca – mét
vuông
Tám trăm hai mươi mốt héc- tô- mét vuông
18700 dam2
76030 hm2
Bài 2 a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 = … m2
15hm2 = … dam2
500m2 = … dam2
7000dam2 = … hm2
300
1500
5
290
8
70
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
2dam2 90m2 = … m2
892 m2 = … dam2 … m2
17dam2 5m2 = … m2
20 hm2 34 dam2 = … dam2
2034
1075
92
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … dam2
4m2 = … dam2
38m2 = … dam2
1 dam2 = … hm2
7 dam2 = … hm2
52 dam2 = … hm2
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
6dam228m2
7dam2 15m2
= 7dam2 +
=
Mẫu :
= 6dam2 +
=
25dam2 70m2
= 25dam2 +
=
64dam2 5m2
= 64dam2 +
=
DẶN DÒ
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Chuẩn bị bài: Mi- li – mét vuông, Bảng đơn vị đo diện tích.
CHÀO CÁC EM !
GIÁO VIÊN: LÊ HÙNG CƯỜNG
TOÁN
LỚP 5/2
Đề -ca-mét vuông- Héc-tô mét vuông.
Thứ sáu, ngày 2 tháng 1 năm 2022
Địa lí
Khởi động
Trà Mi
Châu
Nguyên
Tiến
Thành
Quân
Kiệt
Trang
Anh
Hà
Long
Xuân
Diệp
Diễm
Quỳnh
Trung
Đức
Long
Dung
Khoa
Tường
Lam
Ngân
Ngọc
Phương
Sơn
Ai sẽ được chọn
Bạn được chọn !
Oanh
Ny
Ý Nhi
Ngân
Chi
Khoa
Lê
Ngọc
Tuệ
Bảo
Châu
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày tháng 10 năm 2022
Toán:
Đề- ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Đề- ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
a) Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Bài 1. Viết vào ô trống ( theo mẫu) :
THỰC HÀNH - LUYỆN TẬP
Đọc
Viết
Hai trăm mười lăm đề- ca – mét vuông
215 dam2
Mười tám nghìn bảy trăm đề- ca – mét vuông
9105 dam2
821 hm2
Bảy mươi sáu nghìn không trăm ba mươi héc- tô- mét vuông
Chín nghìn một trăm linh năm đề- ca – mét
vuông
Tám trăm hai mươi mốt héc- tô- mét vuông
18700 dam2
76030 hm2
Bài 2 a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dam2 = … m2
15hm2 = … dam2
500m2 = … dam2
7000dam2 = … hm2
300
1500
5
290
8
70
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
2dam2 90m2 = … m2
892 m2 = … dam2 … m2
17dam2 5m2 = … m2
20 hm2 34 dam2 = … dam2
2034
1075
92
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 = … dam2
4m2 = … dam2
38m2 = … dam2
1 dam2 = … hm2
7 dam2 = … hm2
52 dam2 = … hm2
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
6dam228m2
7dam2 15m2
= 7dam2 +
=
Mẫu :
= 6dam2 +
=
25dam2 70m2
= 25dam2 +
=
64dam2 5m2
= 64dam2 +
=
DẶN DÒ
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Chuẩn bị bài: Mi- li – mét vuông, Bảng đơn vị đo diện tích.
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất