Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu
Ngày gửi: 15h:22' 01-10-2022
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BAZƠ
1. Bazơ: là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit.

CTTQ: M(OH)n

VD: Fe(OH)2, NaOH, Ca(OH)2….

Phân loại bazo

Bazơ tan gồm: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...

Bazơ không tan: Fe(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2,...

2. Gọi tên bazơ

Tên kim loại (kèm hoá trị nếu nhiều hoá trị) + Hidroxit

Cách gọi tên base theo tên QUỐC TẾ

TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE

Fe(OH)2: iron (II) hydroxide

Ba(OH)2: barium hydroxide

CHỦ ĐỀ BASE
Ca(OH)2

Fe(OH)3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BASE
1
*Tác dụng với chất chỉ thị màu
2
*Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
3
*Tác dụng của bazơ với axit
4

*Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
5

Bazơ tác dụng với muối (học ở bài 9)

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1.Tác dụng với chất chỉ thị màu

Giấy quỳ tím

Dung dịch bazơ

VD-ddNaOH; KOH…
Thí nghiệm 1: dd NaOH tác dụng với quỳ tím
Thí nghiệm 2: dd NaOH tác dụng với dd phenolphtalein
Nhận xét sự đổi màu của chỉ thị?

TN1.dd NaOH tác dụng với quỳ tím

TN2.dd NaOH tác dụng với dd phenolphtalein
Dung dịch phenolphthalein đổi màu khi tác dụng với các dung dịch bazơ

Tương tự NaOH, các dung dịch bazơ khác cũng tác dụng và làm đổi màu chỉ thị

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Giấy quỳ tím

Dung dịch NaOH

-Các dd bazơ (dd base – kiềm) đổi màu chất chỉ thị

+ Quỳ tím thành màu xanh

+ Dung dịch phenolphthalein không màu thành màu đỏ.

=> Dùng chất chỉ thị để nhận biết các dung dịch bazơ.

1.Tác dụng với chất chỉ thị màu

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
(Đã học ở chủ đề oxit –bài 1-Tính chất hóa học của oxit)

2.Tác dụng với oxit axit

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
VD: 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

DD bazơ + oxit axit muối + nước

Lưu ý: Ngoài ra, phản ứng có thể tạo muối axit hoặc đồng thời cả 2 muối tùy thuộc vào tỉ lệ các chất phản ứng

NaOH + SO2 NaHSO3

2.Tác dụng với oxit axit

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
(Đã học ở chủ đề axit–bài 3-Tính chất hóa học của axit)

3.Tác dụng với axit

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
VD: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O

2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O

Bazơ + Axit Muối + H2O

Với các bazơ của kim loại đa hóa trị khi tác dụng với axit mạnh như axit Sulfuric đặc nóng…có thể tạo muối (kim loại thể hiện hóa trị cao nhất), nước và sản phẩm khác

Phản ứng giữa axit và bazơ được gọi là phản ứng trung hòa.

2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + 6H2O+ SO2

3.Tác dụng với axit

Theo dõi thí nghiệm 3 và hoàn thành bảng.
4.Base không tan bị nhiệt phân hủy
Thí nghiệm

Hiện tượng

PTHH
Đun nóng Cu(OH)2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Thí nghiệm 3: Nhiệt phân Cu(OH)2
Nhận xét hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm 3 và viết PTHH giải thích?
Thí nghiệm

Hiện tượng

PTHH
Đun nóng Cu(OH)2
-chất rắn màu xanh chuyển sang màu đen

Cu(OH)2 CuO + H2O

(Màu xanh)

(Màu đen)

-nước bám trên thành ống nghiệm
Cu(OH)2 CuO + H2O

Lưu ý:

-Ở nhiệt độ cao các hydroxide của kim loại kiềm như KOH; NaOH… không bị phân hủy (trừ LiOH bị mất nước ở 600 )

*Nung sắt (II) hidroxit:+trong không khí: 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O

+trong chân không: Fe(OH)2 FeO + H2O
Base không tan oxide + nước

to

(Màu xanh)

(Màu đen)

Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

to

Chân không

4.Base không tan bị nhiệt phân hủy

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ Củng cố
Câu 1: Có 2 lọ mất nhãn đựng 2 dung dịch không màu là: NaOH; HCl. Hãy chọn chất thích hợp để nhận biết hóa chất trong mỗi lọ?

*A. nước
*B. NaCl
*C. quỳ tím
Củng cố
Câu 2: Có các bazơ sau: KOH; NaOH; Ba(OH)2 ;Fe(OH)3. Số bazơ bị nhiệt phân hủy tạo oxit và nước là:

*A. 1
*B. 2
*C. 3
*D. 4
PTHH: Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

Củng cố
Câu 3: Nước vôi trong- dd Ca(OH)2 ; để lâu trong không khí thường xuất hiện lớp váng trên bề mặt do Ca(OH)2 đã tác dụng với chất X có trong không khí. Chất X có thể là nào trong các chất sau

*A. O2
*B. N2
*C. CO2
*D. H2O
PTHH: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

Củng cố
Câu 4: Có các bazơ sau: KOH; NaOH; Ca(OH)2;Fe(OH)3. Số bazơ tác dụng được với dd HCl là

*A. 1
*B. 2
*C. 3
*D. 4
Base?

acid

KOH + HCl KCl + H2O

NaOH + HCl NaCl + H2O

Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O

Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O

Luyện tập
Câu 5: Phản ứng giữa axit và bazơ được gọi là

*A. phản ứng hóa hợp
*B. phản ứng trung hòa
*C. phản ứng thế
*D. phản ứng hòa hợp
bazơ

acid

VỀ NHÀ
*1.Bài tập 1, 3 –SGK.tr 27 *2. Học thuộc tính chất hóa học của bazo
 
Gửi ý kiến