Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Nhàn
Ngày gửi: 18h:48' 26-09-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
*Nhiệt liệt chào mừng các em học sinh
*HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 9
*_GV: Đặng Thanh Nhàn_
*_ TRƯỜNG THCS THẠNH BÌNH_

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
*H *(I)
*K *(I
*Na *(I)
*Ag *(I)
*Mg *(II)
*Ca *(II)
*Ba *(II
*Zn *(II)
*Hg *(II)
*Pb *(II)
*Cu *(II)
*Fe *(II)
*Fe *(III)
*Al *(III)
*-OH
*t
*t
*-
*k
*i
*t
*k
*-
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t/b
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t/b
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=SO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t/kb
*t
*t
*i
*t
*i
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*k
*k
*-
*-
*=S
*t/b
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SiO3
*k/kb
*t
*t
*-
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*-
*k
*k
*k
*=PO4
*t/kb
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
*Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại: *Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm). *VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan *Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
*Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”. *Kim loại nhiều hóa trị: *Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
*Tiến hành thí nghiệm
*Hiện tượng *
*Kết luận *
*1/ Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH vào mẩu giấy quỳ tím.
*2/ Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch NaOH vào mẩu giấy phenolphtalein không màu.
*Quỳ tím thành màu xanh.
*Mẩu giấy phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
*Dung dịch NaOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
*Dung dịch NaOH làm phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
*Ngoài dung dịch NaOH, các dung dịch bazơ khác như: KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 cũng làm đổi màu quỳ tím thành xanh và dung dịch (giấy)phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
*Em kết luận gì về tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu?.
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu. * - Các dung dịch bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị: * + Quỳ tím thành màu xanh. * + Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*? Có những bazơ sau: Cu(OH)2 ; NaOH ; Ba(OH)2 . Hãy cho biết những bazơ nào đổi màu quỳ tím thành xanh? *
* * * - Những bazơ đổi màu quỳ tím thành xanh là: NaOH; Ba(OH)2
*ĐÁP ÁN
*Vận dụng
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
*? Bài tập nhận biết: * Em hãy nêu phương pháp nhận biết 3 lọ hóa chất đựng các dung dịch mất nhãn sau: NaOH, NaCl, HCl
*Giải
*Quỳ tím
*_
*Đỏ
*Xanh
*Thuốc thử
*Mẫu thử
*Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử và đánh số thứ tự.
*Bazơ
*Muối
*Axit
*HCl
*NaCl
*NaOH
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:
*1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
*? Nhắc lại oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
*Trả lời: muối và nước.
*2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
* Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
*Hoặc NaOH + CO2 →
*NaHCO3
*NaOH + CO2 →
*Na2CO3 + H2O
*2
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu *
*2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Các dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
*2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
*Hoặc NaOH + CO2 → NaHCO3
*Ba(OH)2 + P2O5 →
*Ba3(PO4)2 + H2O
*3
*3
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu *
*? Nhắc lại axit tác dụng với bazơ sản phẩm tạo thành là những hợp chất nào?
*Trả lời: muối và nước.
*2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
*3. Tác dụng của bazơ với axit
* Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
*Cu(OH)2 + H2SO4 →
*CuSO4 + H2O
*2
*NaOH + HCl →
*NaCl + H2O
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu *
*2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
*3. Tác dụng của bazơ với axit
*4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
*TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
*_ Đun nóng Cu(OH)2 _
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu *
*2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
*3. Tác dụng của bazơ với axit
*4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
*HiÖn tượng
*KÕt luËn
*_
* màu xanh lơ → màu đen và có hơi nước bám trên thành ống nghiệm
*Đun nóng Cu(OH)2 màu xanh lơ phân hủy thành chất rắn CuO màu đen và hơi nước
* Đun nóng Cu(OH)2 _
* Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ không tan khác như: Fe(OH)3, Al(OH)3 ,…cũng bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
*Kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
* Em kết luận gì về tính chất hóa học của bazơ không tan?
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu *
*2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
*3. Tác dụng của bazơ với axit
*4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
*Cu(OH)2  CuO + H2O
*to
*Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước.
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Chú ý: Nung trong chân không (bình kín): * Fe(OH)2  FeO + H2O * Nung ngoài không khí: * 4Fe(OH)2 + O2  2Fe2O3 + 4H2O
*to
*to
*5. Ngoài ra, dung dịch bazơ còn tác dụng với dung dịch muối (Học ở bài 9).

_CỦNG CỐ _
*TCHH CỦA BAZƠ
*Bazơ tan
*Bazơ không tan
*T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu
*T¸c dông víi axit
*T/d víi Oxit axit
*T/d víi dd Muèi
*T¸c dông víi axit
*BÞ nhiÖt ph©n huû
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*THẢO LUẬN NHÓM (2 phút)
*_Bài tập 1:_ Có các chất sau: Cu(OH)2 ; NaOH; Ba(OH)2 . Hãy cho biết những bazơ nào: *a/ Tác dụng được với dung dịch HCl? *b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh? *c/ Bị nhiệt phân hủy? *d/ Tác dụng với CO2 ? *Viết các phương trình hóa học. *
* Nhóm 1, 3: Câu a, b * Nhóm 2, 4 : Câu c, d
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*a/ Tác dụng được với dung dịch HCl: * Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O *NaOH + HCl  NaCl + H2O *Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O
*c/ Bị nhiệt phân hủy: *Cu(OH)2  CuO + H2O
*d/ Tác dụng với CO2 * 2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O *Hoặc: NaOH + CO2  Na2CO3 *Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O
*b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh: *NaOH; Ba(OH)2
*_Bài tập 1:_ *Có các chất sau: Cu(OH)2 ; *NaOH; Ba(OH)2 . Hãy cho biết những bazơ nào: *a/ Tác dụng được với dung dịch HCl? *b/ Đổi màu quỳ tím thành xanh? *c/ Bị nhiệt phân hủy? *d/ Tác dụng với CO2 ? *Viết các phương trình hóa học. *
*to
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*TỔNG KẾT
*
*Tác dụng với muối
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Hướng dẫn học tập ở nhà
** Đối với bài học ở tiết học này: *- Học bài *- Làm bài tập 1, 3, 4, 5/sgk/25
** Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: * Xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng” *- Cho biết tính chất hóa học và ứng dụng của NaOH? *
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
*4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
*TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
*HiÖn tượng
*KÕt luËn
*_
*_
*_Nhỏ vài giọt NaOH vào dung dịch CuSO4 _ *_ Gạn chất tan trong ống nghiệm ra cốc_
* màu xanh lơ → màu đen và có hơi nước bám trên thành ống nghiệm
*Đun nóng Cu(OH)2 màu xanh lơ phân hủy thành chất rắn CuO màu đen và hơi nước
*_ Đun nóng phần còn trong ống nghiệm Cu(OH)2. ._
*Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ
* dd NaOH tác dụng với muối CuSO4 sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2
*TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
 
Gửi ý kiến