Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 19h:28' 02-10-2022
Dung lượng: 95.3 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021

Toán

Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

* Mục tiêu: Em biết đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000.
Hoạt động 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021

Toán

Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
0

10 000

20 000
50 000
64 000; 65 000; ………; ……… ; ………; …………; ………..; 71 000 ; ………. .
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021

Toán

Bài 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

72 601

đơn vị

chục

trăm

nghìn

chục nghìn

Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
72 601

7

2

6

0

1

Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4

0

0

2

0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
72 601

7

2

6

0

1

Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230

9

8

2

3

0

Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4

0

0

2

0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
72 601

7

2

6

0

1

Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230

9

8

2

3

0

Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84717

8

4

7

1

7

Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4

0

0

2

0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
72 601

7

2

6

0

1

Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230

9

8

2

3

0

Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717

8

4

7

1

7

Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386

7

4

3

8

6

Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
4

0

0

2

0
Hoạt động 3: Viết (theo mẫu)
Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
72 601

7

2

6

0

1

Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một
98 230

9

8

2

3

0

Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi
84 717

8

4

7

1

7

Tám mươi bảy nghìn bảy trăm mười bảy
74 386

7

4

3

8

6

Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu
40 020

4

0

0

2

0

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 =
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70 + 6

8364 = 8000 + 300 + 60 + 4

6065 = 6000 + 60 + 5

2305 = 2000 + 300 + 5

9009 = 9000 + 9
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70 + 6

8364 = 8000 + 300 + 60 + 4

6065 = 6000 + 60 + 5

2305 = 2000 + 300 + 5

9009 = 9000 + 9
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70 + 6

8364 = 8000 + 300 + 60 + 4

6065 = 6000 + 60 + 5

2305 = 2000 + 300 + 5

9009 = 9000 + 9
Mẫu:

Hoạt động 4. a) Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):

4976 = 4000 + 900 + 70 + 6

8364 = 8000 + 300 + 60 + 4

6065 = 6000 + 60 + 5

2305 = 2000 + 300 + 5

9009 = 9000 + 9
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 =
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 6
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 66
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 662
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 6627

8000 + 600 + 20 + 7 = 8627

3000 + 900 + 80 + 5 = 3985

6000 + 3 = 6003
Mẫu:

Hoạt động 4. b) Viết các tổng (theo mẫu):

6000 + 600 + 20 + 7 = 6627

8000 + 600 + 20 + 7 = 8627

3000 + 900 + 80 + 5 = 3985

6000 + 3 = 6003

Dặn dò
*Xem trước nội dung bài 2. Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo). *Các em tính nhẩm bài 1. *Ôn lại các bảng cộng, trừ, nhân, chia. *Nhớ lại quy tắc thứ tự thực hiện biểu thức, tìm thành phần chưa biết, cách tính chu vi hình chữ nhật đã học ở lớp 3.
Kính chúc thầy cô sức khỏe
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 
Gửi ý kiến