Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 07h:21' 06-10-2022
Dung lượng: 352.2 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 07h:21' 06-10-2022
Dung lượng: 352.2 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2022
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức
- Đọc, viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số .
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc và viết số, phân tích cấu tạo số
3. Góp phần hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm
4. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic, NL quan sát,...
*Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4
Ai nhanh ai
đúng?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
…000 60…000
000 30 000 40…000 50
10 000 20…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
….000;
36 000; 37 000; 38 000;
…; 39 000
…; 40 000
…; 41 000; 42
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong
dãy số b?
Hai cho
số đứng
liềnsố
nhau
trên
tiasố
sốtrên
a hơn
kém
nhau
Hãy
biết các
trong
dãy
gồm
mấy
10 000
vị.
hàng,
đóđơn
là những
hàng nào?
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau
1 000 đơn vị.
Bài 2: Viết Theo mẫu
Viết số
Chục
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
nghìn
42 571
4
2
5
7
1
63 850
6
3
8
5
0
91 907
9
1
9
0
7
16 212
1
8 105
70 008
7
6
2
1
2
8
1
0
5
0
0
0
8
Đọc số
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt
Sáu mươi ba nghìn
tám trăm năm mươi
Chín mươi mốt nghìn
chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai
trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm
linh năm
Bảy mươi nghìn không
trăm linh tám.
Bài 3:
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
b) Viết theo mẫu
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
4c
m
3cm
C
M
N
4cm
A
B
4cm
6cm
Q
8cm
P
H
5cm
G
K
5cm
I
D
Chu vi của hình ABCD là: Chu vi của hình MNPQ là: Chu vi của hình GHIK là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
5 x 4 = 20(cm)
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Chú ý: Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của
hình đó.
Xin chµo c¸c b¹n!
T«i rÊt muèn thö tµi cña
c¸c b¹n.
Chọn đáp án đúng
Số thích hợp để viết vào chỗ
chấm là số nào?
37958 = 30 000 + 7000 + … + 50 + 8
A. 90
B. 9000
C. 900
Xin chóc mõng!
Xin chóc mõng!
Chọn đáp án đúng
Số gồm 12 trăm, 12 chục, 12
đơn vị là:
A. 1332
B. 121212
C. 1224
A. 10234
Chọn đáp án đúng
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau:
B. 10000
C. 01234
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức
- Đọc, viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số .
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc và viết số, phân tích cấu tạo số
3. Góp phần hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm
4. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic, NL quan sát,...
*Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4
Ai nhanh ai
đúng?
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
…000 60…000
000 30 000 40…000 50
10 000 20…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
….000;
36 000; 37 000; 38 000;
…; 39 000
…; 40 000
…; 41 000; 42
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong
dãy số b?
Hai cho
số đứng
liềnsố
nhau
trên
tiasố
sốtrên
a hơn
kém
nhau
Hãy
biết các
trong
dãy
gồm
mấy
10 000
vị.
hàng,
đóđơn
là những
hàng nào?
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau
1 000 đơn vị.
Bài 2: Viết Theo mẫu
Viết số
Chục
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
nghìn
42 571
4
2
5
7
1
63 850
6
3
8
5
0
91 907
9
1
9
0
7
16 212
1
8 105
70 008
7
6
2
1
2
8
1
0
5
0
0
0
8
Đọc số
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt
Sáu mươi ba nghìn
tám trăm năm mươi
Chín mươi mốt nghìn
chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai
trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm
linh năm
Bảy mươi nghìn không
trăm linh tám.
Bài 3:
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
b) Viết theo mẫu
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
4c
m
3cm
C
M
N
4cm
A
B
4cm
6cm
Q
8cm
P
H
5cm
G
K
5cm
I
D
Chu vi của hình ABCD là: Chu vi của hình MNPQ là: Chu vi của hình GHIK là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
5 x 4 = 20(cm)
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Chú ý: Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của
hình đó.
Xin chµo c¸c b¹n!
T«i rÊt muèn thö tµi cña
c¸c b¹n.
Chọn đáp án đúng
Số thích hợp để viết vào chỗ
chấm là số nào?
37958 = 30 000 + 7000 + … + 50 + 8
A. 90
B. 9000
C. 900
Xin chóc mõng!
Xin chóc mõng!
Chọn đáp án đúng
Số gồm 12 trăm, 12 chục, 12
đơn vị là:
A. 1332
B. 121212
C. 1224
A. 10234
Chọn đáp án đúng
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau:
B. 10000
C. 01234
 








Các ý kiến mới nhất