Tuần 5. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiến
Ngày gửi: 09h:03' 07-10-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiến
Ngày gửi: 09h:03' 07-10-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Danh từ
KHỞI ĐỘNG
Thế nào là từ ghép ?
Từ ghép có mấy loại ?
Những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với
nhau gọi là từ ghép .
Ví dụ: tình thương, thương mến, …
Từ ghép có hai loại
TỪ GHÉP
Từ ghép có
nghĩa tổng
hợp
VD: - nhà cửa
- đất nước
- bạn bè,…
Từ ghép có
nghĩa phân
loại
VD: - xe đạp,
- bạn đường,
- học gạo,…
Thế nào là từ láy ? Từ láy như thế nào?
Những từ do những tiếng có âm đầu hoặc vần
lặp lại nhau tạo thành gọi là từ láy.
Ví dụ: săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Hai tiếng giống nhau ở âm đầu “săn sóc”; Hai tiếng giống
nhau ở vần “khéo léo”; Hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và
vần “luôn luôn”.
Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2022
Dòng nào nêu đúng
Luyện từ và câu
nghĩa của từ 'Tự trọng'?
A. QuyếtDanh
địnhtừ
lấy công
việc của mình.
B. Coi trọng và giữ gìn
phẩm giá của mình.
C. Tin vào bản thân
mình.
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Dòng 1: truyện cổ
Dòng 2: cuộc sống, tiếng xưa
Dòng 3: cơn, nắng, mưa
Dòng 4: con, sông, rặng, dừa
Dòng 5: đời, cha ông
Dòng 6: con, sông, chân trời
Dòng 7: truyện cổ
Dòng 8: ông cha
Từ chỉ
người
Từ chỉ sự
vật
Cha ông
sông
Ông cha
Dừa
Chân trời
Từ chỉ hiện Từ chỉ khái
tượng
niệm
Nắng
mưa
Từ chỉ
đơn vị
Cuộc sống
cơn
Truyện cổ
con
Xưa, đời
rặng
nắng, mưa, sông, dừa, cha ông, chân trời,
ông cha
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Danh từ là gì ?
Chỉnh sửa bởi ĐỒ DÙNG DẠY HỌC MIKI
DANH TỪ
- Hiện tượng: mưa, bão,
sấm, gió, ...
- Người: ông, bà,
cha, mẹ, cô giáo, bộ
đội, công an,…..
- Đồ vật: bút, thước, vở,
- Vật nồi, chén, chổi, ly,
muỗng, ….
- Con vật: chó, mèo, chim,
thỏ, sóc, ….
GHI NHỚ
Danh từ là các từ chỉ sự vật
( người, vật, hiện tượng, khái
niệm hoặc đơn vị)
Ai nhanh, ai đúng!
Câu 1
“giáo viên” là danh từ chỉ….
A. người
B. vật
C. hiện tượng
Đáp án:
A
H ết
giờ
31245
Câu 2
“gió” là danh từ chỉ….
A.vật
B.hiện tượng
C.người
Đáp án:
B
H ết
giờ
31245
Câu 3
Hoa hồng đẹp lắm!
Danh từ trong câu trên là:
A. hoa hồng
B. đẹp
C. lắm
Đáp án:
A
H ết
giờ
31245
Câu 4
“Quyển sách” là danh từ chỉ….
A. Con vật
B.Đồ vật
C.Cây cối
Đáp án:
B
H ết
giờ
31245
Câu 5
Nhóm nào là danh từ….
A.Đi, nhảy, khóc
B.Đẹp, xinh, đỏ
C.Bút, hoa mai, chim sơn ca
Đáp án:
C
H ết
giờ
31245
Luyện tập:
1 .Tìm danh từ chỉ người và vật trong
số các danh từ được in đậm dưới đây:
Moät ñieåm noåi baät trong ñaïo ñöùc cuûa
Chuû tòch Hoà Chí Minh laø loøng thöông
ngöôøi …Chính vì thaáy nöôùc maát, nhaø
tan … maø Người ñaõ ra ñi hoïc taäp kinh
nghieäm cuûa caùch maïng theá giôùi ñeå veà
giuùp ñoàng baøo.
Luyện tập:
Danh töø
2. Ñaët caâu vôùi moät danh töø chæ
người và vật em vöøa tìm ñöôïc.
- Ông cha ta đã để lại cho chúng ta rất nhiều
bài học quý giá.
- Dòng sông này thật đẹp.
Chúc các
em học tốt.
Luyện từ và câu
Danh từ
KHỞI ĐỘNG
Thế nào là từ ghép ?
Từ ghép có mấy loại ?
Những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với
nhau gọi là từ ghép .
Ví dụ: tình thương, thương mến, …
Từ ghép có hai loại
TỪ GHÉP
Từ ghép có
nghĩa tổng
hợp
VD: - nhà cửa
- đất nước
- bạn bè,…
Từ ghép có
nghĩa phân
loại
VD: - xe đạp,
- bạn đường,
- học gạo,…
Thế nào là từ láy ? Từ láy như thế nào?
Những từ do những tiếng có âm đầu hoặc vần
lặp lại nhau tạo thành gọi là từ láy.
Ví dụ: săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Hai tiếng giống nhau ở âm đầu “săn sóc”; Hai tiếng giống
nhau ở vần “khéo léo”; Hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và
vần “luôn luôn”.
Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2022
Dòng nào nêu đúng
Luyện từ và câu
nghĩa của từ 'Tự trọng'?
A. QuyếtDanh
địnhtừ
lấy công
việc của mình.
B. Coi trọng và giữ gìn
phẩm giá của mình.
C. Tin vào bản thân
mình.
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Dòng 1: truyện cổ
Dòng 2: cuộc sống, tiếng xưa
Dòng 3: cơn, nắng, mưa
Dòng 4: con, sông, rặng, dừa
Dòng 5: đời, cha ông
Dòng 6: con, sông, chân trời
Dòng 7: truyện cổ
Dòng 8: ông cha
Từ chỉ
người
Từ chỉ sự
vật
Cha ông
sông
Ông cha
Dừa
Chân trời
Từ chỉ hiện Từ chỉ khái
tượng
niệm
Nắng
mưa
Từ chỉ
đơn vị
Cuộc sống
cơn
Truyện cổ
con
Xưa, đời
rặng
nắng, mưa, sông, dừa, cha ông, chân trời,
ông cha
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Danh từ là gì ?
Chỉnh sửa bởi ĐỒ DÙNG DẠY HỌC MIKI
DANH TỪ
- Hiện tượng: mưa, bão,
sấm, gió, ...
- Người: ông, bà,
cha, mẹ, cô giáo, bộ
đội, công an,…..
- Đồ vật: bút, thước, vở,
- Vật nồi, chén, chổi, ly,
muỗng, ….
- Con vật: chó, mèo, chim,
thỏ, sóc, ….
GHI NHỚ
Danh từ là các từ chỉ sự vật
( người, vật, hiện tượng, khái
niệm hoặc đơn vị)
Ai nhanh, ai đúng!
Câu 1
“giáo viên” là danh từ chỉ….
A. người
B. vật
C. hiện tượng
Đáp án:
A
H ết
giờ
31245
Câu 2
“gió” là danh từ chỉ….
A.vật
B.hiện tượng
C.người
Đáp án:
B
H ết
giờ
31245
Câu 3
Hoa hồng đẹp lắm!
Danh từ trong câu trên là:
A. hoa hồng
B. đẹp
C. lắm
Đáp án:
A
H ết
giờ
31245
Câu 4
“Quyển sách” là danh từ chỉ….
A. Con vật
B.Đồ vật
C.Cây cối
Đáp án:
B
H ết
giờ
31245
Câu 5
Nhóm nào là danh từ….
A.Đi, nhảy, khóc
B.Đẹp, xinh, đỏ
C.Bút, hoa mai, chim sơn ca
Đáp án:
C
H ết
giờ
31245
Luyện tập:
1 .Tìm danh từ chỉ người và vật trong
số các danh từ được in đậm dưới đây:
Moät ñieåm noåi baät trong ñaïo ñöùc cuûa
Chuû tòch Hoà Chí Minh laø loøng thöông
ngöôøi …Chính vì thaáy nöôùc maát, nhaø
tan … maø Người ñaõ ra ñi hoïc taäp kinh
nghieäm cuûa caùch maïng theá giôùi ñeå veà
giuùp ñoàng baøo.
Luyện tập:
Danh töø
2. Ñaët caâu vôùi moät danh töø chæ
người và vật em vöøa tìm ñöôïc.
- Ông cha ta đã để lại cho chúng ta rất nhiều
bài học quý giá.
- Dòng sông này thật đẹp.
Chúc các
em học tốt.
 







Các ý kiến mới nhất