Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Dương
Ngày gửi: 18h:28' 09-10-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
- Các cầu thủ bóng đá của Việt Nam đang tham gia thi đấu
giành huy chương vàng.
- Các em hãy cổ vũ các cầu thủ đó để họ có thêm nghị lực và
tự tin ghi bàn thắng bằng cách trả lời đúng các câu hỏi nhé.

Tìm từ ghép trong các từ sau:

nhút nhát

lao xao
Bờ bãi

Tìm từ láy trong các từ sau:

lạnh
lẽo

lạnh
giá

lạnh
nhạt

Tìm từ khác loại trong các từ sau:

ruộng
đồng

ruộng
ruộng
lúa

ngô

Thứ Tư ngày 05 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Em hiểu thế nào là trung thực?
Trung thực: ngay thẳng, thật thà
Từ cùng nghĩa là gì?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau.
Em nêu ý hiểu của mình về từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa
với trung thực.
Từ cùng nghĩa
thẳng thắn, thẳng tính, ngay
thẳng, ngay thật, chân thật,
thật thà, thành thật, thật
lòng, thật tình, thật tâm, bộc
trực, chính trực, ...

Từ trái nghĩa
dối trá, gian dối, gian lận,
gian manh, gian ngoan, gian
giảo, gian trá, lừa bịp, lừa
dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa
lọc, gian ngoan,…

4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về
tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
Tính trung thực:
a. Thẳng như ruột ngựa.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.

d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Lòng tự trọng:
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.

Một số câu thành ngữ nói về lòng trung thực.
- Ăn ngay nói thẳng. 
- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành. 
- Đời loạn mới biết tôi trung. 
- Mật ngọt chết ruồi tươi , những nơi cay đắng là nơi thật thà. 
- Mất lòng trước, được lòng sau. 
468x90
 
Gửi ý kiến