Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 20h:44' 10-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 465
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 20h:44' 10-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích:
0 người
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,
bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè”
Có nghĩa
là “có”
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
b) Hữu có nghĩa là “có”.
• hữu nghị *
• chiến hữu
• bằng hữu
• bạn hữu
• hữu hảo
• thân hữu
• hữu ích
• hữu tình *
• hữu hiệu
• hữu dụng
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình cảm thân thiện giữa
các nước.
c/Hữu hảo
3-Bạn bè.
d/Bằng hữu
4-Bạn chiến đấu
e/Bạn hữu
. 5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm,
h/Hữu hiệu
Có tình cảm
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
7-Có ích.
. 8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Quan hệ hữu nghị
Quan
Quanhệ
hệhữu
hữu
nghị
Quốc
tếnghị
Việt Việt
NamNam
– Lào– –Hoa
Cam-pu-chia
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc
Ninh
Nhật Bản hợp tác
với Việt Nam
Lễ động thổ dự án
Bệnh viện Hữu nghị
tỉnh Xiêng Khoảng Lào
Quân đội Việt Nam đã
giúp Campuchia xây
dựng lực lượng và huấn
luyện tác chiến. Trong
ảnh là một buổi huấn
luyện thông tin liên lạc.
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
Bài tập 2
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…
nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Có nghĩa là
“ gộp lại”
thành lớn hơn
Bài 2:
a) Hợp có nghĩa
là “gộp lại”.
• hợp tác *
• hợp lực
• hợp nhất
b) Hợp có nghĩa là
“đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
• Hợp tình
• phù hợp
• hợp thời
• hợp lệ
• hợp pháp
• hợp lí
• thích hợp
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác,
hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp
lí.
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở
bài tập 1 và 1 câu với
một từ ở bài tập 2
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình cảm thân thiện giữa
các nước.
c/Hữu hảo
3-Bạn bè.
d/Bằng hữu
4-Bạn chiến đấu
e/Bạn hữu
. 5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm,
h/Hữu hiệu
Có tình cảm
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
7-Có ích.
. 8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
1. Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu
hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
2. Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợ
lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình
phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) Bốn biển một nhà
b) Kề vai sát cánh
c) Chung lưng đấu sức
1
2
3
4
5
6
7
8
10
10
Trò chơi ô chữ
T
B Ì
Ă N N
C Â Y X A NH
B
C H Ạ
T R Ồ N
S A N H
B Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
Bài tập 4
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà
Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một mối
b) Kề vai sát cánh
Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c) Chung lưng đấu sức
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
Về nhà tìm thêm một số câu có
dùng từ đồng âm để chơi chữ.
Chuẩn bị bài:
Dùng từ đồng âm để
chơi chữ
(Trang 61 SGK)
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,
bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè”
Có nghĩa
là “có”
Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
b) Hữu có nghĩa là “có”.
• hữu nghị *
• chiến hữu
• bằng hữu
• bạn hữu
• hữu hảo
• thân hữu
• hữu ích
• hữu tình *
• hữu hiệu
• hữu dụng
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình cảm thân thiện giữa
các nước.
c/Hữu hảo
3-Bạn bè.
d/Bằng hữu
4-Bạn chiến đấu
e/Bạn hữu
. 5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm,
h/Hữu hiệu
Có tình cảm
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
7-Có ích.
. 8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Quan hệ hữu nghị
Quan
Quanhệ
hệhữu
hữu
nghị
Quốc
tếnghị
Việt Việt
NamNam
– Lào– –Hoa
Cam-pu-chia
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc
Ninh
Nhật Bản hợp tác
với Việt Nam
Lễ động thổ dự án
Bệnh viện Hữu nghị
tỉnh Xiêng Khoảng Lào
Quân đội Việt Nam đã
giúp Campuchia xây
dựng lực lượng và huấn
luyện tác chiến. Trong
ảnh là một buổi huấn
luyện thông tin liên lạc.
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
Bài tập 2
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…
nào đó”.
M: thích hợp
Hợp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Có nghĩa là
“ gộp lại”
thành lớn hơn
Bài 2:
a) Hợp có nghĩa
là “gộp lại”.
• hợp tác *
• hợp lực
• hợp nhất
b) Hợp có nghĩa là
“đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
• Hợp tình
• phù hợp
• hợp thời
• hợp lệ
• hợp pháp
• hợp lí
• thích hợp
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác,
hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp
lí.
Bài tập 3:
Đặt một câu với một từ ở
bài tập 1 và 1 câu với
một từ ở bài tập 2
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình cảm thân thiện giữa
các nước.
c/Hữu hảo
3-Bạn bè.
d/Bằng hữu
4-Bạn chiến đấu
e/Bạn hữu
. 5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
. 6-Có sức hấp dẫn, gợi cảm,
h/Hữu hiệu
Có tình cảm
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
7-Có ích.
. 8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả .
Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
1. Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu
hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
2. Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợ
lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình
phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) Bốn biển một nhà
b) Kề vai sát cánh
c) Chung lưng đấu sức
1
2
3
4
5
6
7
8
10
10
Trò chơi ô chữ
T
B Ì
Ă N N
C Â Y X A NH
B
C H Ạ
T R Ồ N
S A N H
B Ư
U
H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
Bài tập 4
Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:
a) Bốn biển một nhà
Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người
trong một gia đình, thống nhất về một mối
b) Kề vai sát cánh
Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c) Chung lưng đấu sức
Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
Về nhà tìm thêm một số câu có
dùng từ đồng âm để chơi chữ.
Chuẩn bị bài:
Dùng từ đồng âm để
chơi chữ
(Trang 61 SGK)
 







Các ý kiến mới nhất