Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 15h:46' 11-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác

Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
Thế nàosau:
là từ bàn
đồng âm ?
- BốTừ
emđồng
muaâm
mộtlàcái
bàn từ
rấtgiống
đẹp. nhau về
những
- Chúng
bànkhác
bạc về
đi nghĩa
tham quan.
âmem
nhưng
hẳnchuyến
nhau về

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác

Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho
dưới đây thành hai nhóm a và b
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu
tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.

M: hữu ích

Hữu

Có nghĩa là
“bạn bè”

Có nghĩa là
“có”

Hữu nghị

Hữu nghị (tính từ): thân thiện, có
tính chất bè bạn (thường nói về quan
hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt mối
quan hệ hữu nghị giữa hai nước.

Hữu hiệu: có hiệu quả
Chiến hữu: bạn chiến
đấu
Thân hữu: bạn bè thân
thiết

Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm

Hữu ích: có ích
Bạn hữu: bạn bè thân
thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bằng hữu: tình bạn thân
thiết
Hữu dụng: dùng được việc

Hữu có nghĩa
là “bạn bè”

hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu

Hữu có nghĩa là “có”

hữu hiệu
hữu tình
hữu ích
hữu dụng

Phong cảnh hữu tình

Ruộng bậc thang – Hà Giang

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Thái Lan

Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành
hai nhóm a và b

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu cầu, đòi hỏi…
nào đó”.
M: thích hợp

Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)

Có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi…nào đó”

Hợp tác
- Hợp tác (động từ): Cùng chung sức giúp đỡ
lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực
nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực

Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi

Phù hợp: đúng với, ăn khớp với
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết

Hợp có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)

hợp tác
hợp lực
hợp nhất

Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi … nào đó”

hợp tình

phù hợp

hợp thời

hợp lệ

hợp pháp

hợp lí

thích hợp

Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN

Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:

- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với
các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.

Các em xem lại bài

Chuẩn bị bài:
Từ nhiều nghĩa

CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 
Gửi ý kiến