Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. Danh từ chung và danh từ riêng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị bạch
Ngày gửi: 22h:28' 12-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
BÁC SĨ CỨU NGƯỜI

1

2

3

KHỞI
ĐỘNG

Câu 1: Danh từ là gì ?
Là từ chỉ tính chất của sự vật.
Là từ chỉ hoạt động của sự vật
Là từ
từ chỉ
chỉ sự
sự vật
vật (( Con
Con người,
người, sự
sự vật,
vật,

hiện tượng,khái
tượng,khái niệm,..)
niệm,..)
hiện
Là từ dung để chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.

May mắn

Câu 3: Các danh từ trong câu sau là:
Vua Hùng một sáng đi săn
Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân chốn này.
Vua, Hùng, một.
Vua, Hùng, một, sáng, trưa, bóng,
nắng, chân , chốn, này.
Hùng, sáng, này.
Trưa, chân, chốn, này.

KHỞI
ĐỘNG

Luyện từ và câu

I . Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.

Nghĩa

Từ

a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.

sông

b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh
phía Nam nước ta.

Cửu Long

c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra
nhà Lê ở nước ta.

vua
Lê Lợi

Lê Thái Tổ (vua Lê Lợi), là người khởi xướng khởi nghĩa Lam Sơn chiến thắng
quân Minh trở thành vị vua đầu tiên của nhà Hậu Lê, triều đại lâu dài nhất trong

Lợi
lịch sử Việt Nam.

Nghĩa
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.

Từ
sông

b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh Cửu Long
phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.

vua

d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập Lê Lợi
ra nhà Lê ở nước ta
Danh từ

2. Các từ em tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
Viết lời giải thích của em.
Danh từ

Khác nhau về nghĩa

a) sông

- là tên chung để chỉ những dòng
nước chảy tương đối lớn.

không viết hoa
………………

Danh
từ chung
-là tên của một
dòng sông

viết hoa
…................

b) Cửu Long
c) vua
d) Lê Lợi

- tên chung chỉ người đứng đầu
nhà nước phong kiến
……
Danh
riêng
- tên riêng của
một vịtừ
vua
.

Khác nhau về cách
viết

……….
không viết hoa

viết hoa

II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

III. Luyện tập
Bài 1. Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/ trái/ là/
dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên Nhẫn/. Mặt/
sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/ đường/ quanh co/ trắng
xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/ núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/
Đại Huệ/ xa xa/. Trước/ mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/
nhà/ Bác Hồ/.

Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/
trái/ là/ dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên
Nhẫn/. Mặt/ sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/
đường/ quanh co/ trắng xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/
núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/ Đại Huệ/ xa xa/. Trước/
mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/ nhà/ Bác Hồ/.
DT chung

núi, trên, trái, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh,
nắng, đường, phải, dãy, nhà, trước, giữa

DT riêng

Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
 
Gửi ý kiến