Tuần 6. Danh từ chung và danh từ riêng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị bạch
Ngày gửi: 22h:28' 12-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị bạch
Ngày gửi: 22h:28' 12-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
BÁC SĨ CỨU NGƯỜI
1
2
3
KHỞI
ĐỘNG
Câu 1: Danh từ là gì ?
Là từ chỉ tính chất của sự vật.
Là từ chỉ hoạt động của sự vật
Là từ
từ chỉ
chỉ sự
sự vật
vật (( Con
Con người,
người, sự
sự vật,
vật,
Là
hiện tượng,khái
tượng,khái niệm,..)
niệm,..)
hiện
Là từ dung để chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.
May mắn
Câu 3: Các danh từ trong câu sau là:
Vua Hùng một sáng đi săn
Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân chốn này.
Vua, Hùng, một.
Vua, Hùng, một, sáng, trưa, bóng,
nắng, chân , chốn, này.
Hùng, sáng, này.
Trưa, chân, chốn, này.
KHỞI
ĐỘNG
Luyện từ và câu
I . Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
Nghĩa
Từ
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.
sông
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh
phía Nam nước ta.
Cửu Long
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra
nhà Lê ở nước ta.
vua
Lê Lợi
Lê Thái Tổ (vua Lê Lợi), là người khởi xướng khởi nghĩa Lam Sơn chiến thắng
quân Minh trở thành vị vua đầu tiên của nhà Hậu Lê, triều đại lâu dài nhất trong
Lê
Lợi
lịch sử Việt Nam.
Nghĩa
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.
Từ
sông
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh Cửu Long
phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
vua
d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập Lê Lợi
ra nhà Lê ở nước ta
Danh từ
2. Các từ em tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
Viết lời giải thích của em.
Danh từ
Khác nhau về nghĩa
a) sông
- là tên chung để chỉ những dòng
nước chảy tương đối lớn.
không viết hoa
………………
Danh
từ chung
-là tên của một
dòng sông
viết hoa
…................
b) Cửu Long
c) vua
d) Lê Lợi
- tên chung chỉ người đứng đầu
nhà nước phong kiến
……
Danh
riêng
- tên riêng của
một vịtừ
vua
.
Khác nhau về cách
viết
……….
không viết hoa
…
viết hoa
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Bài 1. Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/ trái/ là/
dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên Nhẫn/. Mặt/
sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/ đường/ quanh co/ trắng
xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/ núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/
Đại Huệ/ xa xa/. Trước/ mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/
nhà/ Bác Hồ/.
Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/
trái/ là/ dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên
Nhẫn/. Mặt/ sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/
đường/ quanh co/ trắng xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/
núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/ Đại Huệ/ xa xa/. Trước/
mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/ nhà/ Bác Hồ/.
DT chung
núi, trên, trái, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh,
nắng, đường, phải, dãy, nhà, trước, giữa
DT riêng
Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
1
2
3
KHỞI
ĐỘNG
Câu 1: Danh từ là gì ?
Là từ chỉ tính chất của sự vật.
Là từ chỉ hoạt động của sự vật
Là từ
từ chỉ
chỉ sự
sự vật
vật (( Con
Con người,
người, sự
sự vật,
vật,
Là
hiện tượng,khái
tượng,khái niệm,..)
niệm,..)
hiện
Là từ dung để chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.
May mắn
Câu 3: Các danh từ trong câu sau là:
Vua Hùng một sáng đi săn
Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân chốn này.
Vua, Hùng, một.
Vua, Hùng, một, sáng, trưa, bóng,
nắng, chân , chốn, này.
Hùng, sáng, này.
Trưa, chân, chốn, này.
KHỞI
ĐỘNG
Luyện từ và câu
I . Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa như sau:
a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
Nghĩa
Từ
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.
sông
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh
phía Nam nước ta.
Cửu Long
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra
nhà Lê ở nước ta.
vua
Lê Lợi
Lê Thái Tổ (vua Lê Lợi), là người khởi xướng khởi nghĩa Lam Sơn chiến thắng
quân Minh trở thành vị vua đầu tiên của nhà Hậu Lê, triều đại lâu dài nhất trong
Lê
Lợi
lịch sử Việt Nam.
Nghĩa
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại được.
Từ
sông
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh Cửu Long
phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
vua
d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập Lê Lợi
ra nhà Lê ở nước ta
Danh từ
2. Các từ em tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
Viết lời giải thích của em.
Danh từ
Khác nhau về nghĩa
a) sông
- là tên chung để chỉ những dòng
nước chảy tương đối lớn.
không viết hoa
………………
Danh
từ chung
-là tên của một
dòng sông
viết hoa
…................
b) Cửu Long
c) vua
d) Lê Lợi
- tên chung chỉ người đứng đầu
nhà nước phong kiến
……
Danh
riêng
- tên riêng của
một vịtừ
vua
.
Khác nhau về cách
viết
……….
không viết hoa
…
viết hoa
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Bài 1. Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/ trái/ là/
dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên Nhẫn/. Mặt/
sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/ đường/ quanh co/ trắng
xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/ núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/
Đại Huệ/ xa xa/. Trước/ mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/
nhà/ Bác Hồ/.
Chúng tôi/ đứng/ trên/ núi/ Chung/. Nhìn/ sang/
trái/ là/ dòng/ sông/ Lam/ uốn khúc/ theo/ dãy/ núi/ Thiên
Nhẫn/. Mặt/ sông/ hắt/ ánh/ nắng/ chiếu/ thành/ một/
đường/ quanh co/ trắng xoá/. Nhìn/ sang/ phải/ là/ dãy/
núi/ Trác/ nối liền/ với/ dãy/ núi/ Đại Huệ/ xa xa/. Trước/
mặt/ chúng tôi/, giữa/ hai/ dãy/ núi/ là/ nhà/ Bác Hồ/.
DT chung
núi, trên, trái, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh,
nắng, đường, phải, dãy, nhà, trước, giữa
DT riêng
Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
 







Các ý kiến mới nhất