Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Quý Hùng
Ngày gửi: 21h:22' 13-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 691
Nguồn:
Người gửi: Lương Quý Hùng
Ngày gửi: 21h:22' 13-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Binh)
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
Bài tập 1:
a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết
cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
Không làm tính chia hãy
xét xem đa thức nào sau
đây chia hết cho 6y2
A= 15xy2 + 17xy3 +18y2
B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2
Giải:
( 15x2y4 + 9x3y2 - 10xy3 ) : 3xy2
= (15x2y4 : 3xy2) + ( 9x3y2 : 3xy2) + (- 10xy3 :3xy2 )
10
2
2
+
+
=
5xy
3x
y
3
b) Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B( trường
hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với
nhau
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
Cách trình bày :
a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
(20x2y3 - 15x2y2 +7xy2) : 5xy2
b) Qui tắc: SGK/27
7
=
4xy
3x
+ 5
c) Ví dụ:
Thực hiện phép tính:
Bài tập 2: Làm tính chia
(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
Giải:
b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
2 3
2 2
2
2
(20x y – 15x y + 7xy ) : 5xy
= 20x2y3 : 5xy2 + (- 15x2y2 ) : 5xy2 + 7xy2 : 5xy2
Nháp:
7
= 4xy - 3x +
20x2y3 :5xy2= 4xy
5
d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính
nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
-15x2y2 :5xy2= -3x
7
2
2
7xy :5xy =
5
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
?2 a.Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
A
B
Q
(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên
(4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
Đáp án:
- Lời giải của bạn Hoa là đúng .
- Vì ta biết rằng: nÕu A=B.Q th× A : B = Q
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
?2 a. Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên
(4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
b. Làm tính chia:
(20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập3 : Điền đúng (Đ) sai (S) .
Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y
B = 2x2
Khẳng định
Đ/S
1. A Không chia hết cho B vì 5 không chia
hết cho 2
S
2. A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A
Đ
đều chia hết cho B
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a) (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 =
b) (3xy2 – 2x2y + x3) :
c) 12x4y + 4x4 – 8x2y2
x
-x3 + 3 – 2x
= 3y2 – 2xy + x2
: ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 5: làm tính chia
N1
a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy
N4
d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2
N2
b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2
N3
c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 6:
Mỗi đội gồm 4 bạn và một cây bút. Mỗi bạn chỉ được làm một bước trong một lần. Bạn sau có
quyền sửa sai của bạn liền trước. Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc. Đội nào vi phạm
luật chơi là thua cuộc.
Đề bài: Làm tính chia
a) (7.35 – 34 + 36 ): 34
b) ( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2
c) ( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2
d) ( x3 + 8y3) :( x + 2y)
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK
- Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT
- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng
thức đáng nhớ
- Đọc trước bài 12
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
Bài tập 1:
a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết
cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
Không làm tính chia hãy
xét xem đa thức nào sau
đây chia hết cho 6y2
A= 15xy2 + 17xy3 +18y2
B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2
Giải:
( 15x2y4 + 9x3y2 - 10xy3 ) : 3xy2
= (15x2y4 : 3xy2) + ( 9x3y2 : 3xy2) + (- 10xy3 :3xy2 )
10
2
2
+
+
=
5xy
3x
y
3
b) Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B( trường
hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với
nhau
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
Cách trình bày :
a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
(20x2y3 - 15x2y2 +7xy2) : 5xy2
b) Qui tắc: SGK/27
7
=
4xy
3x
+ 5
c) Ví dụ:
Thực hiện phép tính:
Bài tập 2: Làm tính chia
(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
Giải:
b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
2 3
2 2
2
2
(20x y – 15x y + 7xy ) : 5xy
= 20x2y3 : 5xy2 + (- 15x2y2 ) : 5xy2 + 7xy2 : 5xy2
Nháp:
7
= 4xy - 3x +
20x2y3 :5xy2= 4xy
5
d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính
nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
-15x2y2 :5xy2= -3x
7
2
2
7xy :5xy =
5
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
?2 a.Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
A
B
Q
(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên
(4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
Đáp án:
- Lời giải của bạn Hoa là đúng .
- Vì ta biết rằng: nÕu A=B.Q th× A : B = Q
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
?2 a. Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên
(4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
b. Làm tính chia:
(20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập3 : Điền đúng (Đ) sai (S) .
Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y
B = 2x2
Khẳng định
Đ/S
1. A Không chia hết cho B vì 5 không chia
hết cho 2
S
2. A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A
Đ
đều chia hết cho B
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a) (-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 =
b) (3xy2 – 2x2y + x3) :
c) 12x4y + 4x4 – 8x2y2
x
-x3 + 3 – 2x
= 3y2 – 2xy + x2
: ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 5: làm tính chia
N1
a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy
N4
d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2
N2
b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2
N3
c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Qui tắc:
2. Áp dụng
3. Bài tập củng cố
Bài tập 6:
Mỗi đội gồm 4 bạn và một cây bút. Mỗi bạn chỉ được làm một bước trong một lần. Bạn sau có
quyền sửa sai của bạn liền trước. Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc. Đội nào vi phạm
luật chơi là thua cuộc.
Đề bài: Làm tính chia
a) (7.35 – 34 + 36 ): 34
b) ( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2
c) ( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2
d) ( x3 + 8y3) :( x + 2y)
Tiết 16
Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK
- Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT
- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng
thức đáng nhớ
- Đọc trước bài 12
 







Các ý kiến mới nhất