Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Danh
Ngày gửi: 22h:17' 17-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 448
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Danh
Ngày gửi: 22h:17' 17-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
1
0,001 =
1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10
100
1000
được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
m 0,002m
2mm
1000
4g
4
kg 0,004kg
1000
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
6
0
0
3
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
....m
1
m
1000
....m
375
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m 0, 76m
....m
0, 375m
vc
Toán
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
1
0,001 =
1000
Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10
100
1000
được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9
5
* 5dm hay
m còn được viết thành 0,5m.
10
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
m 0,002m
2mm
1000
4g
4
kg 0,004kg
1000
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
6
0
0
3
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
....m
1
m
1000
....m
375
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m 0, 76m
....m
0, 375m
vc
 







Các ý kiến mới nhất