Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lê Na
Ngày gửi: 19h:22' 19-10-2021
Dung lượng: 771.1 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lê Na
Ngày gửi: 19h:22' 19-10-2021
Dung lượng: 771.1 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài: Khái niệm số thập phân/trang 33
Giáo viên: Đinh Thị Lê Na
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
a)
0
0
0
0
0
0
1
1
1
còn được viết thành 0,1 m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
=
Đọc là:
0,1
Không phẩy một
0,1
0,01
Đọc là:
Không phẩy không một
0,01
=
=
0,001
Đọc là:
Không phẩy không không một
0,001
Nhận xét:
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
5dm =
7cm =
= 0,07m
9mm =
= 0,009 m
= 0,5 m
Thảo luận nhóm đôi
Dựa vào ví dụ a hãy trao đổi với bạn và viết các số đo trên ra đơn vị mét theo 2 cách
=
Đọc là:
0,5
Không phẩy năm
0,5
0,07
Đọc là:
Không phẩy không bảy
0,07
=
=
0,009
Đọc là:
Không phẩy không không chín
0,009
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
Các số : 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 …
gọi là số thập phân.
được gọi là gì?
Số thập phân có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 1.
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
a. 7dm = m =
0,7m
0,09 m
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,35
0,12
0,09
0,056
0,375
Tỡm Ngôi sao may mắn
1
2
4
3
5
2
1
Chọn cách viết đúng
=
A. 0,087
B. 0,87
C. 0,0087
D. 0,807
B. 0,87
3
Hết giờ
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
4
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
Dặn dò
- Ôn cách đọc viết số thập phân.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân(Tiếp theo)
Môn: Toán
Bài: Khái niệm số thập phân/trang 33
Giáo viên: Đinh Thị Lê Na
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
a)
0
0
0
0
0
0
1
1
1
còn được viết thành 0,1 m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
=
Đọc là:
0,1
Không phẩy một
0,1
0,01
Đọc là:
Không phẩy không một
0,01
=
=
0,001
Đọc là:
Không phẩy không không một
0,001
Nhận xét:
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
5dm =
7cm =
= 0,07m
9mm =
= 0,009 m
= 0,5 m
Thảo luận nhóm đôi
Dựa vào ví dụ a hãy trao đổi với bạn và viết các số đo trên ra đơn vị mét theo 2 cách
=
Đọc là:
0,5
Không phẩy năm
0,5
0,07
Đọc là:
Không phẩy không bảy
0,07
=
=
0,009
Đọc là:
Không phẩy không không chín
0,009
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
Các số : 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 …
gọi là số thập phân.
được gọi là gì?
Số thập phân có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 1.
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
a. 7dm = m =
0,7m
0,09 m
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,35
0,12
0,09
0,056
0,375
Tỡm Ngôi sao may mắn
1
2
4
3
5
2
1
Chọn cách viết đúng
=
A. 0,087
B. 0,87
C. 0,0087
D. 0,807
B. 0,87
3
Hết giờ
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
4
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
Dặn dò
- Ôn cách đọc viết số thập phân.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân(Tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất