Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 20h:22' 19-10-2022
Dung lượng: 20.9 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 20h:22' 19-10-2022
Dung lượng: 20.9 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TIẾT: TOÁN
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN:
Nguyễn Thị Hoài
TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỔNG LÀO
1. KHỞI ĐỘNG
Hãy nêu một vài phân số thập phân mà em đã học.
TOÁN
2. Khám phá.
* HĐ1:Giới thiệu khái niệm ban đầu về số thập
phân.
m dm cm
m
m
0 1
0 0 1
0 0 0 1
• 1dm hay 1 m còn được viết thành
0,1 m 10
• 1cm hay 1 m còn được viết thành
100
0,01 m
• 1cm hay 1 m còn được viết
1000
thành
0,001 m
*0,1 đọc là : không phẩy
một
1
1
Cácphân
phânsố
sốthập
thậpphân
phân
; ;
Các
1
1 *0,01
10
10 không một
là : không
phẩy
11 đọc
;
đã
được
viết
thành
cácsố
số
;
đã
được
viết
thành
các
100*0,001
100
1000 đọc nào
là:
không
phẩy
không
không
mộ
1000
?
0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1; 0,01; 0,001 viết dưới dạng phân số
thập phân
nào?; 0,01 ; 0,001
Cácnhưsốthế0,1
gọi là số thập
phân.
1
0,1 = 10
1
0,01 = 100
1
0,001 = 1000
* HĐ2: Giới thiệu các số thập phân khác(dạng đơn giản)
Quan sát
m dm cm m
m
0
5
0
0
7
0
0
0
9
Viết các số đo dưới đây
ra đơn vị mét .
• 5dm hay 5 m còn được viết thành
10
0,5 m
• 7cm hay 7 m còn được viết thành
100
0,07 m
9 m còn được viết
• 9 mm hay
1000
thành 0,009 m
*0,5 đọc là : không phẩy55năm
Cácphân
phânsố
sốthập
thậpphân
phân
; ;
Các
7
7*0,0799đọc là : không phẩy
10
10không bảy
;
đãđược
đượcviết
viếtthành
thànhcác
cácsố
số
;
đã
100
*0,009
đọc là:nào
không
phẩy
không
không
chín.
100
1000
1000
?
0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5; 0,07; 0,009 viết dưới dạng phân số
Cácnhưsốthế0,5
thập phân
nào?; 0,07 ; 0,009
cũng là số thập phân.
0,5 =
0,07 =
0,009 =
5
107
1009
1000
3. Luyện tập.
*Bài
HĐ3:
tập 1.
Thực
Đọchành
các phân
đọc, viết
số thập
các phân
số thập
và phân(dạng
số thập phân
đã trên
học)vạch của tia số:
các
0
1
2
3
4
100 10
10
100 10
100 10
100
5
6
7
8
9
100 100
10
10 100
10 100
10 100
10
1
0,01
0,1 0,02
0,2 0,03
0,3 0,04
0,4 0,05
0,5 0,6
0,06 0,07
0,7 0,8
0,08 0,9
0,09 0,1
B
Bài tập 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
9
7
b)
9cm
=
m = 0,09 m
a) 7dm =
m = 0,7 m
100
10
3
5
0,03 m
3cm =
m
=
5dm =
m = 0,5 m
100
10
8
2
m = 0,008 m
2 mm =
m = 0,002 m 8 mm = 1000
1000
6kg = 0,006 kg
4
6g
=
4g =
kg = 0,004 kg
1000
1000
Bài tập 3. Viết phân số thập phân và số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
m
dm
cm
mm
Viết phân số
thập phân
5 m
10
12 m
100
0
5
0
1
2
0
3
5
0
0
9
0
7
0
6
8
0
0
0
1
0
0
5
6
0
3
7
5
Viết số thập phân
0,5 m
0,12 m
m
dm
cm
mm
0
5
0
1
2
0
3
5
0
0
9
0
7
0
6
8
0
0
0
1
0
0
5
6
0
3
7
5
Viết phân số
thập phân
5
10
12
100
35
100
9
100
7
10
Viết số thập phân
m
0,5 m
m
0,12 m
m
0,35
m
0,09 m
m
0,7 m
68 m
100
1
m
1000
56
m
1000
375 m
1000
0,68
m
m
0,001 m
0,056
0,375
m
m
4. VẬN DỤNG
Chọn cách viết đúng.
a)
A
B
0,5
.0,1
.
5/10 =…
C
D
0,05
0,01
b)
A
B
35/100=…
.
0,3
C
0, 35
0,5
D
0,035
.
7/100=…
c
A
B
0,7
C
0, 01
0,07
D
0,007
.
.
d) 56/1000=…
Dặn dò:
A
C
.0,56
0,
056
Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài
trong
B Vở bài tập.
D
.
0,0056
0,005
Chóc c¸c em häc giái !
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN:
Nguyễn Thị Hoài
TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỔNG LÀO
1. KHỞI ĐỘNG
Hãy nêu một vài phân số thập phân mà em đã học.
TOÁN
2. Khám phá.
* HĐ1:Giới thiệu khái niệm ban đầu về số thập
phân.
m dm cm
m
m
0 1
0 0 1
0 0 0 1
• 1dm hay 1 m còn được viết thành
0,1 m 10
• 1cm hay 1 m còn được viết thành
100
0,01 m
• 1cm hay 1 m còn được viết
1000
thành
0,001 m
*0,1 đọc là : không phẩy
một
1
1
Cácphân
phânsố
sốthập
thậpphân
phân
; ;
Các
1
1 *0,01
10
10 không một
là : không
phẩy
11 đọc
;
đã
được
viết
thành
cácsố
số
;
đã
được
viết
thành
các
100*0,001
100
1000 đọc nào
là:
không
phẩy
không
không
mộ
1000
?
0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1; 0,01; 0,001 viết dưới dạng phân số
thập phân
nào?; 0,01 ; 0,001
Cácnhưsốthế0,1
gọi là số thập
phân.
1
0,1 = 10
1
0,01 = 100
1
0,001 = 1000
* HĐ2: Giới thiệu các số thập phân khác(dạng đơn giản)
Quan sát
m dm cm m
m
0
5
0
0
7
0
0
0
9
Viết các số đo dưới đây
ra đơn vị mét .
• 5dm hay 5 m còn được viết thành
10
0,5 m
• 7cm hay 7 m còn được viết thành
100
0,07 m
9 m còn được viết
• 9 mm hay
1000
thành 0,009 m
*0,5 đọc là : không phẩy55năm
Cácphân
phânsố
sốthập
thậpphân
phân
; ;
Các
7
7*0,0799đọc là : không phẩy
10
10không bảy
;
đãđược
đượcviết
viếtthành
thànhcác
cácsố
số
;
đã
100
*0,009
đọc là:nào
không
phẩy
không
không
chín.
100
1000
1000
?
0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5; 0,07; 0,009 viết dưới dạng phân số
Cácnhưsốthế0,5
thập phân
nào?; 0,07 ; 0,009
cũng là số thập phân.
0,5 =
0,07 =
0,009 =
5
107
1009
1000
3. Luyện tập.
*Bài
HĐ3:
tập 1.
Thực
Đọchành
các phân
đọc, viết
số thập
các phân
số thập
và phân(dạng
số thập phân
đã trên
học)vạch của tia số:
các
0
1
2
3
4
100 10
10
100 10
100 10
100
5
6
7
8
9
100 100
10
10 100
10 100
10 100
10
1
0,01
0,1 0,02
0,2 0,03
0,3 0,04
0,4 0,05
0,5 0,6
0,06 0,07
0,7 0,8
0,08 0,9
0,09 0,1
B
Bài tập 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
9
7
b)
9cm
=
m = 0,09 m
a) 7dm =
m = 0,7 m
100
10
3
5
0,03 m
3cm =
m
=
5dm =
m = 0,5 m
100
10
8
2
m = 0,008 m
2 mm =
m = 0,002 m 8 mm = 1000
1000
6kg = 0,006 kg
4
6g
=
4g =
kg = 0,004 kg
1000
1000
Bài tập 3. Viết phân số thập phân và số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
m
dm
cm
mm
Viết phân số
thập phân
5 m
10
12 m
100
0
5
0
1
2
0
3
5
0
0
9
0
7
0
6
8
0
0
0
1
0
0
5
6
0
3
7
5
Viết số thập phân
0,5 m
0,12 m
m
dm
cm
mm
0
5
0
1
2
0
3
5
0
0
9
0
7
0
6
8
0
0
0
1
0
0
5
6
0
3
7
5
Viết phân số
thập phân
5
10
12
100
35
100
9
100
7
10
Viết số thập phân
m
0,5 m
m
0,12 m
m
0,35
m
0,09 m
m
0,7 m
68 m
100
1
m
1000
56
m
1000
375 m
1000
0,68
m
m
0,001 m
0,056
0,375
m
m
4. VẬN DỤNG
Chọn cách viết đúng.
a)
A
B
0,5
.0,1
.
5/10 =…
C
D
0,05
0,01
b)
A
B
35/100=…
.
0,3
C
0, 35
0,5
D
0,035
.
7/100=…
c
A
B
0,7
C
0, 01
0,07
D
0,007
.
.
d) 56/1000=…
Dặn dò:
A
C
.0,56
0,
056
Ghi nhớ kiến thức vừa học và hoàn thành các bài
trong
B Vở bài tập.
D
.
0,0056
0,005
Chóc c¸c em häc giái !
 







Các ý kiến mới nhất