Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Được
Ngày gửi: 21h:52' 19-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Được
Ngày gửi: 21h:52' 19-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
giữa các
đơn vị
của hai
hàng liền
nhau
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.
1
10
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Ví dụ
Số
thập
phân
Đọc số
Nghìn Trăm Chục
Một trăm ba
135,367 mươi lăm phẩy
ba trăm sáu
mươi bảy.
0,1982
Vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
Phần nguyên
Phần thập phân
,
gồm
gồm
Không phẩy một
nghìn chín trăm
tám mươi hai
1
3
Đơn
vị
,
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
5 ,
3
6
7
0 ,
1
9
8
Phần
Chục
nghìn
2
Ghi nhớ
* Muốn đọc một số thập phân: ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó
đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân: ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng.
Vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
Số thập
phân
Đọc số
Hai phẩy ba
mươi lăm.
Phần nguyên
gồm
Đơn
,
Nghìn Trăm Chục
vị
2,35
Ba trăm linh
một phẩy tám
mươi.
301,80
Một nghìn chín
trăm bốn mươi
1942, 54 hai phẩy năm
mươi tư.
Không phẩy
không trăm ba
0,032 mươi hai.
Phần thập phân
,
gồm
1
Phần
mười
Phần
trăm
2
,
3
5
3
0
1
,
8
0
9
4 2
,
5
4
0
,
0
3
Phần
nghìn
2
Bài tập 2: Viết các số thập phân gồm có:
a) Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn
vị, mười tám phần trăm): 24,18
Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3
thuộc hàng nào?
A. Hàng
Hàng phần
phần mười
mười
A.
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
BHết
ắ10
t1
9đgiờầu
8
7
6
5
4
3
2
Câu 2: Số thập phân gồm: Mười đơn vị, ba
mươi lăm phần nghìn, được viết là:
A. 10, 35
B. 10,
10,035
035
C. 10, 350
Bắ
t4
đgiờ
ầu
8
5
9
7
6
Hết
3
1
10
2
Câu 3: Số 0,32 đọc là?
A. Không
Không phẩy
phẩy ba
ba mươi
mươi hai
hai
A.
B. Không trăm ba mươi hai
C. Không ba mươi hai
BHết
ắ10
t1
9đgiờầu
8
7
6
5
4
3
2
Ghi nhớ
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó
đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
giữa các
đơn vị
của hai
hàng liền
nhau
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.
1
10
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Ví dụ
Số
thập
phân
Đọc số
Nghìn Trăm Chục
Một trăm ba
135,367 mươi lăm phẩy
ba trăm sáu
mươi bảy.
0,1982
Vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
Phần nguyên
Phần thập phân
,
gồm
gồm
Không phẩy một
nghìn chín trăm
tám mươi hai
1
3
Đơn
vị
,
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
5 ,
3
6
7
0 ,
1
9
8
Phần
Chục
nghìn
2
Ghi nhớ
* Muốn đọc một số thập phân: ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó
đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân: ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng.
Vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
Số thập
phân
Đọc số
Hai phẩy ba
mươi lăm.
Phần nguyên
gồm
Đơn
,
Nghìn Trăm Chục
vị
2,35
Ba trăm linh
một phẩy tám
mươi.
301,80
Một nghìn chín
trăm bốn mươi
1942, 54 hai phẩy năm
mươi tư.
Không phẩy
không trăm ba
0,032 mươi hai.
Phần thập phân
,
gồm
1
Phần
mười
Phần
trăm
2
,
3
5
3
0
1
,
8
0
9
4 2
,
5
4
0
,
0
3
Phần
nghìn
2
Bài tập 2: Viết các số thập phân gồm có:
a) Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn
vị, mười tám phần trăm): 24,18
Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3
thuộc hàng nào?
A. Hàng
Hàng phần
phần mười
mười
A.
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
BHết
ắ10
t1
9đgiờầu
8
7
6
5
4
3
2
Câu 2: Số thập phân gồm: Mười đơn vị, ba
mươi lăm phần nghìn, được viết là:
A. 10, 35
B. 10,
10,035
035
C. 10, 350
Bắ
t4
đgiờ
ầu
8
5
9
7
6
Hết
3
1
10
2
Câu 3: Số 0,32 đọc là?
A. Không
Không phẩy
phẩy ba
ba mươi
mươi hai
hai
A.
B. Không trăm ba mươi hai
C. Không ba mươi hai
BHết
ắ10
t1
9đgiờầu
8
7
6
5
4
3
2
Ghi nhớ
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó
đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất