Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha văn Súng
Ngày gửi: 16h:54' 23-10-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1. Nêu đặc điểm dân số của nước ta?
2. Việc gia tăng dân số ở nước ta gây những
khó khăn gì?

Chia sẻ

Địa lí

Thảo luận nhóm đôi :
-Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
-Dân tộc nào có số dân đông nhất? Sống
chủ yếu ở đâu?
- Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?

• Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta mà em biết và
địa bàn sinh sống của họ?
• Các dân tộc ít người ở vùng núi phía Bắc:
• Hmông, Thái, Mường, Tày, Nùng, Dao,Phù Lá,…
• Các dân tộc ít người ở vùng núi Trường Sơn:
• Bru-Vân Kiều, Pa-cô, Chứt ,…
• Các dân tộc ít người ở vùng Tây Nguyên:
• Ê-đê, Gia-rai, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi ,…
• Các dân tộc ít người ở vùng đồng bằng Nam Bộ:
• Hoa, Chăm, Khơ- me, …

Tên các dân tộc thiểu số trên đất nước ta :
1. Tày

12. Gia-rai

23. Bru-Vân kiều 34. Hà Nhì

2. Thái

13. Chăm

24. Cơ-tu

3. Mường

14. Cơ ho

25. Giáy

36. Phù Lá

47. Cống

4. Khơ-me

15. Xơ-đăng

26. Tà-ôi

37. La Hủ

48. Si La

5. Hoa

16. Sán Dìu

27. Mạ

38.La Ha

49. Pu Péo

6. Nùng

17. Hơ-rê

28. Giẻ-Triêng 39.Pà Thẻn

50. Rơ-măm

7. Hmông

18. Ra-giai

29.Xinh-mun

40. Lự

51. B râu

8. Dao

19. Mnông

30.Chơ-ro

41. Ngái

52. Ơ-đu

9. Ê-đê

20. Thổ

31.Chu-ru

42. Chứt

53. Co

10. Ba-na

21. Xtiêng

32. Lào

43. Pô Lô

11. Sán Chay 22. Khơ-mú

33. La Chỉ

35. Kháng

44. Mảng

45. Cơ lao
46. Bố Y

Bản
đồ
Hành
chính
Việt
Nam

Người Mường

Người Gia-rai

Người Tày

Người Tà-ôi

Daân toäc Xô ñaêng ô ûKon Tum

H moâng

Daân toäc Thoå ôû
Ngheä An

Daân toäc Chöùt ôû Haø Tónh

Ngöôøi daân toäc Ngöôøi
Co
Taøy

Ngöôøi

Dân tộc Thái

Ví dụ : Dân số của huyện Đan Phượng là 162.900 người.
Diện tích đất tự nhiên của huyện ta là 78 km2. Mật độ dân
số huyện ta sẽ là bao nhiêu người trên 1 km2 ?
Mật độ dân số của huyện Đan Phượng là:
162.900 người : 78km2 = 2088 (người/km2)

Tên nước

Mật độ dân số năm 2004
(người/ km2)

Toàn thế giới
Cam-pu-chia
Lào
Trung Quốc
Việt Nam

47
72
24
135
249

Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á

Tên nước

Mật độ dân số năm 2004
(người/ km2)

Toàn thế giới
Cam-pu-chia
Lào
Trung Quốc
Việt Nam

47
72
24
135

249

* Mật độ dân số nước ta gấp khoảng:
5,3 lần mật độ dân số thế giới;
3,5 lần mật độ dân số của Cam – pu – chia;
10 lần mật độ dân số của Lào;
1,8 lần mật độ dân số của Trung Quốc.

Lược đồ mật độ dân số Việt Nam

Thảo luận nhóm
Dùa vµo phÇn chó gi¶i h·y
tìm và chỉ trên lược đồ :
MËt ®é d©n sè
(ngư­êi/km2 )
Trªn 1000

Vïng

Tõ 501®Õn 1000
Tõ 100 ®Õn 500

Dư­íi 100

Lược đồ mật độ dân số Việt Nam

MËt ®é d©n sè

Vïng

Trªn 1000 người/km2

- Hà Nội, Hải Phòng
- Vinh, Đà Nẵng, Nha Trang
- TP Hồ Chí Minh
- ĐB Bắc Bộ
- Một số nơi ở ĐB ven biển miền
Trung
- ĐB Nam Bộ
- Trung du Bắc Bộ
- ĐB ven biển miền Trung
- Cao nguyên Đắc Lắc
- ĐB Nam Bộ

Tõ 501®Õn 1000
người/km2
Tõ 100 ®Õn 500
người/km2
D­ưíi 100 người/km2

Vùng núi

Vïng cã mËt ®é d©n sè trªn
1 000 ngư­êi/km2

Thñ ®« Hµ Néi
Thµnh phè H¶i Phßng

Thµnh phè ven biÓn: Vinh,
§µ N½ng, Nha Trang

Thµnh phè Hå ChÝ Minh

Vïng cã mËt ®é d©n sè tõ
501 ®Õn 1000 ng­ưêi/km2
§ång b»ng B¾c Bé

Mét sè n¬i ®ång b»ng ven
biÓn miÒn Trung

§ång b»ng Nam Bé
26

Vïng cã mËt ®é d©n sè tõ
100 ®Õn 500 ng­ưêi/km2
Trung du B¾c Bé

§ång b»ng ven biÓn
miÒn Trung

Cao nguyªn §¾c L¾c
§ång b»ng Nam Bé

27

Vïng cã mËt ®é d©n sè dư­íi
100 ngư­êi/km2

vïng nói

1. Dân cư tập trung
đông đúc ở những
vùng nào?
2. Dân cư tập trung
thưa thớt ở những
vùng nào ?
3. Em có nhận xét gì
về sự phân bố dân cư
ở Việt Nam?

LƯỢC ĐỒ MẬT ĐỘ DÂN SỐ VIỆT NAM

Đồng bằng

Miền núi

Tắc đường ở TPHCM

Vùng núi phía Bắc

THỪA LAO ĐỘNG

Vùng núi
Nhiều tài nguyên

Dân cư thưa thớt
Thiếu lao động

DI DÂN
Thừa lao động
Dân cư đông đúc

Đất chật
Đồng bằng, ven biển

Bài học
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong
đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất.
Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập
trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển
và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng ¾ dân số
nước ta sống ở nông thôn.
 
Gửi ý kiến