Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Linh Thanh
Ngày gửi: 18h:17' 23-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Linh Thanh
Ngày gửi: 18h:17' 23-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
( Trang 37-38)
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có
: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục
nghìn.
- Đọc số thập phân 0,1985 là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
35
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm 100
3
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
10
5
5 chỉ 5 phần trăm.
100
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là:
0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn.
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một pần nghìn.
0,001
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
B.
1
100
C.
1
10
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
( Trang 37-38)
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có
: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục
nghìn.
- Đọc số thập phân 0,1985 là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
35
- Phần thập phân là: Ba mươi lăm phần trăm 100
3
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
10
5
5 chỉ 5 phần trăm.
100
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là:
0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn.
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một pần nghìn.
0,001
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
1
A.
1000
B.
1
100
C.
1
10
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất