Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:04' 23-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:04' 23-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Em h·y t×m danh tõ riªng vµ danh tõ chung
trong c©u sau:
Ch«m lµ chó bÐ trung thùc.
DTR
DTC
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ..............”
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không .............Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những
bạn hay mặc cảm,.......... nhất cũng dần dần thấy................hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm,
Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ........... .
Lớp 4A chúng em rất..............về bạn Minh.
(Từ để chọn:tự tin , tự ti, tự trọng , tự kiêu , tự hào, tự ái )
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn.
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng,
tổ chức hay với một người nào đó.
- trung thành.
- Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi.
- trung hậu.
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- trung kiên.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
- trung thực.
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung nghĩa.
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung
nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”
b. Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
- trung bình
- trung thành
- trung thu
- trung nghĩa
- trung tâm
- trung thực
- trung hậu
- trung kiên
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một, không
trung thực, trung hậu, trung kiên.
gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành
thật, trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
TRÒ CHƠI:
AI NHANH AI ĐÚNG !
ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG TÂM
TÌM TỪ GẦN
NGHĨA VỚI TỪ
TRUNG THỰC
NGHĨA CỦA TỪ
TRUNG THỰC
THẾ NÀO LÀ
TỰ TRỌNG
ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG THU
ĐỌC CÂU TỤC
NGỮ NÓI VỀ TÍNH
TỰ TRỌNG
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó
trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một,
trung thực, trung hậu, trung kiên.
không gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.
trong c©u sau:
Ch«m lµ chó bÐ trung thùc.
DTR
DTC
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ..............”
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không .............Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những
bạn hay mặc cảm,.......... nhất cũng dần dần thấy................hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm,
Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ........... .
Lớp 4A chúng em rất..............về bạn Minh.
(Từ để chọn:tự tin , tự ti, tự trọng , tự kiêu , tự hào, tự ái )
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn.
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng,
tổ chức hay với một người nào đó.
- trung thành.
- Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi.
- trung hậu.
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- trung kiên.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
- trung thực.
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung nghĩa.
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung
nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”
b. Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”
- trung bình
- trung thành
- trung thu
- trung nghĩa
- trung tâm
- trung thực
- trung hậu
- trung kiên
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một, không
trung thực, trung hậu, trung kiên.
gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành
thật, trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
TRÒ CHƠI:
AI NHANH AI ĐÚNG !
ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG TÂM
TÌM TỪ GẦN
NGHĨA VỚI TỪ
TRUNG THỰC
NGHĨA CỦA TỪ
TRUNG THỰC
THẾ NÀO LÀ
TỰ TRỌNG
ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG THU
ĐỌC CÂU TỤC
NGỮ NÓI VỀ TÍNH
TỰ TRỌNG
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó
trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một,
trung thực, trung hậu, trung kiên.
không gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.
 







Các ý kiến mới nhất