Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:04' 23-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Em h·y t×m danh tõ riªng vµ danh tõ chung
trong c©u sau:
Ch«m lµ chó bÐ trung thùc.
DTR

DTC

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau:

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ..............”
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không .............Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những
bạn hay mặc cảm,.......... nhất cũng dần dần thấy................hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm,
Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ........... .
Lớp 4A chúng em rất..............về bạn Minh.
(Từ để chọn:tự tin , tự ti, tự trọng , tự kiêu , tự hào, tự ái )

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn.
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:

- Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng,
tổ chức hay với một người nào đó.

- trung thành.

- Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi.

- trung hậu.

- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.

- trung kiên.

- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.

- trung thực.

- Ngay thẳng, thật thà.

- trung nghĩa.

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung
nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”

b. Trung có nghĩa là
“một lòng một dạ”

- trung bình

- trung thành

- trung thu

- trung nghĩa

- trung tâm

- trung thực
- trung hậu
- trung kiên

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một, không
trung thực, trung hậu, trung kiên.
gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành
thật, trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
TRÒ CHƠI:

AI NHANH AI ĐÚNG !

ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG TÂM

TÌM TỪ GẦN
NGHĨA VỚI TỪ
TRUNG THỰC

NGHĨA CỦA TỪ
TRUNG THỰC

THẾ NÀO LÀ
TỰ TRỌNG

ĐẶT CÂU VỚI
TỪ TRUNG THU

ĐỌC CÂU TỤC
NGỮ NÓI VỀ TÍNH
TỰ TRỌNG

Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ Bài 3: Xếp các từ ghép trong
trống trong đoạn văn .
ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung
Bài 2:Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”:
- Trung thành : Một lòng một dạ gắn bó
trung bình, trung thu, trung tâm.
với lí tưởng, tổ chức hay với người nào
b.Trung có nghĩa là “một lòng
đó.
một dạ”: trung thành, trung nghĩa,
- Trung kiên :Trước sau như một,
trung thực, trung hậu, trung kiên.
không gì lay chuyển nổi.
- Trung nghĩa : Một lòng một dạ vì việc Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho
nghĩa.
trong bài tập 3.
- Trung hậu : Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
- Trung thực : Ngay thẳng, thật thà.
 
Gửi ý kiến