Bài 8. Một số bazơ quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hiền
Ngày gửi: 15h:44' 24-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hiền
Ngày gửi: 15h:44' 24-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của bazơ?
Tính chất hóa học của bazơ:
Bazơ tan làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphthalein thành
màu hồng.
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Dung dịch Bazơ + Oxit axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan Oxit bazo + Nước
Vậy bazơ tan có các tính chất hóa học là:
Làm đổi màu chất chỉ thị: quỳ tím -> xanh; phenolphthalein không
màu -> hồng
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Dung dịch bazo + Oxit axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan có các tính chất hóa học là:
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan Oxit bazơ + Nước
TIẾT 47. BÀI 8. BAZƠ (TIẾP)
III. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG.
A. NaOH (NATRI HIDROXIT)
1. Tính chất vật lí
? Quan sát hình ảnh, đọc thông tin nêu tính chất vật lí của
NaOH.
NaOH rắn
Dung dịch NaOH
NaOH là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh. tan nhiều trong nước và
tỏa nhiệt. Dung dịch natri hidroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và
ăn mòn da.
TIẾT 47. BÀI 8. BAZƠ (TIẾP)
III. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG.
A. NaOH (NATRI HIDROXIT)
1. Tính chất vật lí (SHD/T61)
2. Tính chất hóa học
Theo em NaOH có những tính chất hóa học nào? Vì sao?
NaOH có đầy đủ tính chất hóa học của bazơ tan:
+ DD NaOH làm đổi màu quỳ tím -> xanh, dd phenolphthalein không
màu -> hồng
+ DD NaOH + oxit axit -> Muối + Nước
2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
+ NaOH + axit -> Muối + Nước
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
Thí nghiệm kiểm chứng tính chất NaOH làm đổi màu quỳ tím
Thí nghiệm kiểm chứng tính chất NaOH làm đổi màu dung
dịch phenolphthalein và NaOH tác dụng với dd HCl
Em hãy viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa
học của NaOH?
+ DD NaOH + oxit axit -> Muối + Nước
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
( NaOH + CO2 → NaHCO3)
+ NaOH + axit -> Muối + Nước
NaOH + HCl → NaCl + H2O
3. Ứng dụng
4. Sản xuất NaOH
hòa
Phương pháp sản xuất NaOH: điện phân dung dịch NaCl bão
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 ↑ + Cl2↑
C. Luyện tập - Củng cố
Bài 1. Viết PTHH khi cho NaOH tác dụng với các chất sau:
dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4, SO2, SO3.
Bài giải
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O (NaOH + SO2 -> NaHSO3)
2NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
C. Luyện tập - Củng cố
Bài 2. Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2,
NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng
phương pháp hóa học. Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Bài giải
- Đánh số thứ tự các lọ cần nhận biết
- Hòa tan các chất vào nước tạo thành dung dịch. Nhúng giấy quỳ tím
vào các dung dịch ta có:
+ DD làm quỳ tím chuyển xanh là NaOH và Ba(OH)2
+ DD không làm đổi màu quỳ tím là NaCl
- Thổi khí CO2 vào 2 dung dịch bazơ, chất nào tạo kết tủa trắng là
Ba(OH)2 còn lại là NaOH
Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3↓ + H2O
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm
đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau
phản ứng sẽ:
A. Làm quỳ tím chuyển đỏ
B. Làm quỳ tím chuyển xanh
C. Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.
D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.
nNaOH= CM . V = 0,2.1 = 0,2 (mol)
nH2SO4 = 0,1.1 = 0,1
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
0,2
0,1
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính
chất nào sau đây?
A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và
nước.
C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 3: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và
không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong
nước, không tỏa nhiệt.
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 4: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong
dãy:
A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3.
B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3
D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2
T/c vật lí của Ca(OH)2
t/c hh
Ứng dụng
Nêu tính chất hóa học của bazơ?
Tính chất hóa học của bazơ:
Bazơ tan làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphthalein thành
màu hồng.
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Dung dịch Bazơ + Oxit axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan Oxit bazo + Nước
Vậy bazơ tan có các tính chất hóa học là:
Làm đổi màu chất chỉ thị: quỳ tím -> xanh; phenolphthalein không
màu -> hồng
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Dung dịch bazo + Oxit axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan có các tính chất hóa học là:
Bazơ + Axit -> Muối + Nước
Bazơ không tan Oxit bazơ + Nước
TIẾT 47. BÀI 8. BAZƠ (TIẾP)
III. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG.
A. NaOH (NATRI HIDROXIT)
1. Tính chất vật lí
? Quan sát hình ảnh, đọc thông tin nêu tính chất vật lí của
NaOH.
NaOH rắn
Dung dịch NaOH
NaOH là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh. tan nhiều trong nước và
tỏa nhiệt. Dung dịch natri hidroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và
ăn mòn da.
TIẾT 47. BÀI 8. BAZƠ (TIẾP)
III. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG.
A. NaOH (NATRI HIDROXIT)
1. Tính chất vật lí (SHD/T61)
2. Tính chất hóa học
Theo em NaOH có những tính chất hóa học nào? Vì sao?
NaOH có đầy đủ tính chất hóa học của bazơ tan:
+ DD NaOH làm đổi màu quỳ tím -> xanh, dd phenolphthalein không
màu -> hồng
+ DD NaOH + oxit axit -> Muối + Nước
2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
+ NaOH + axit -> Muối + Nước
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
Thí nghiệm kiểm chứng tính chất NaOH làm đổi màu quỳ tím
Thí nghiệm kiểm chứng tính chất NaOH làm đổi màu dung
dịch phenolphthalein và NaOH tác dụng với dd HCl
Em hãy viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa
học của NaOH?
+ DD NaOH + oxit axit -> Muối + Nước
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
( NaOH + CO2 → NaHCO3)
+ NaOH + axit -> Muối + Nước
NaOH + HCl → NaCl + H2O
3. Ứng dụng
4. Sản xuất NaOH
hòa
Phương pháp sản xuất NaOH: điện phân dung dịch NaCl bão
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 ↑ + Cl2↑
C. Luyện tập - Củng cố
Bài 1. Viết PTHH khi cho NaOH tác dụng với các chất sau:
dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4, SO2, SO3.
Bài giải
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O (NaOH + SO2 -> NaHSO3)
2NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
C. Luyện tập - Củng cố
Bài 2. Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2,
NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng
phương pháp hóa học. Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Bài giải
- Đánh số thứ tự các lọ cần nhận biết
- Hòa tan các chất vào nước tạo thành dung dịch. Nhúng giấy quỳ tím
vào các dung dịch ta có:
+ DD làm quỳ tím chuyển xanh là NaOH và Ba(OH)2
+ DD không làm đổi màu quỳ tím là NaCl
- Thổi khí CO2 vào 2 dung dịch bazơ, chất nào tạo kết tủa trắng là
Ba(OH)2 còn lại là NaOH
Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3↓ + H2O
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm
đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau
phản ứng sẽ:
A. Làm quỳ tím chuyển đỏ
B. Làm quỳ tím chuyển xanh
C. Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.
D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.
nNaOH= CM . V = 0,2.1 = 0,2 (mol)
nH2SO4 = 0,1.1 = 0,1
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O
0,2
0,1
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính
chất nào sau đây?
A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và
nước.
C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 3: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và
không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong
nước, không tỏa nhiệt.
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 4: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong
dãy:
A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3.
B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3
D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2
T/c vật lí của Ca(OH)2
t/c hh
Ứng dụng
 







Các ý kiến mới nhất