Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Một số bazơ quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Lệ Hoa
Ngày gửi: 11h:49' 12-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 597
Số lượt thích: 0 người
Tiết 9: Bài 8.

Dd
Dd
Dd
Tiết 9: Bài 8.
A. Natri hidroxit - NaOH
B. Canxi hidroxit - Ca(OH)2
A. Natri hidroxit - NaOH
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
- Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
(sgk/tr.26)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- NaOH có những tính chất hóa học nào?
NaOH có tính chất hóa học của bazơ tan:
Làm đổi màu chất chỉ thị:
Dd bazơ là quỳ tím -> xanh; phenolphthalein không màu -> hồng
2. Tác dụng với axit
NaOH + H3PO4 
3. Tác dụng với oxit axit
NaOH + P2O5
4. Tác dụng với dd muối
NaOH + CuSO4
3 3
6 2 3
Na3PO4 + H2O
 Na3PO4 + H2O
 Cu(OH)2  + Na2SO4
2
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
(sgk/tr.26)
dd NaCl
dd NaCl
dd NaOH
Cực dương
Cực âm
Màng ngăn xốp
dd NaOH
H2
Cl2
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
VI. SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
H2O  H+ + OH-
=> H+ + e  H;
NaCl  Na+ + Cl-
2 H  H2 
=> Cl- - e  Cl;
2 Cl  Cl2 
=> Na+ + OH-  NaOH
NaOH + H2  + Cl2 
Điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa.
VI. SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
NaCl + H2O
Màng ngăn xốp ngăn không cho Cl2 quay trở lại tác dụng với NaOH.
2 2 2
B. Canxi hidroxit - Ca(OH)2
B. Canxi hidroxit - Ca(OH)2
TÍNH CHẤT
1. Pha chế dung dịch canxi hidroxit
Vôi sống + H2O => Vôi nước
=> Lọc => dd Ca(OH)2 (nước vôi trong, ~2g Ca(OH)2/ lít dd).
2. Tính chất hóa học.
Ca(OH)2 có TCHH của bazơ tan
1. Làm đổi màu chất chỉ thị :
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với oxit axit:
4. Tác dụng với dd muối
(HS viết các PTHH minh họa)
3. Ứng dụng của Ca(OH)2
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng
- Khử độc chất thải CN
- Diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết ĐV,…
(sgk/tr.29)
II. THANG pH
II. THANG pH
(HS tự đọc)
pH < 7 : môi trường axit
pH = 7 : môi trường trung tính
pH > 7 ; môi trường bazơ
Bài tập 1: Trong quá trình sản xuất điện tại nhà máy nhiệt điện có tạo ra một số khí như: SO2, CO2, HCl, H2S.
Những chất khí này có ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người và môi trường sống ?
Em hãy đề xuất một hóa chất rẻ tiền trong các chất sau: nước, nước vôi, nước biển để loại bỏ các khí trên trước khi thải ra môi trường? Giải thích.
Khí SO2, CO2, HCl, H2S gây hại cho sức khỏe con người và MT.
Sử dụng nước vôi Ca(OH)2.
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O
2 HCl + Ca(OH)2  CaCl2 + 2 H2O
H2S + Ca(OH)2  CaS + 2 H2O
BÀI TẬP
Bài tập 2: Để phân biệt 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl ta phải dùng thuốc thử nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Quỳ tím
C. Dd H2SO4
B. Nước và quỳ tím
D. B và C.
BÀI TẬP 3 : (Bài 2 tr.27/ sgk)
Zn
Zn(OH)2
NaOH
Fe(OH)3
CuSO4
NaCl
HCl
 
NaOH
2 3
2 2
2
2
DẶN DÒ:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 và bài
1, 3, 4 trang 30 SGK.
- Tìm hiểu nội dung bài : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
 
Gửi ý kiến