Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: To Ngoc Thụy
Ngày gửi: 08h:09' 25-10-2022
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: To Ngoc Thụy
Ngày gửi: 08h:09' 25-10-2022
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ nhiều nghĩa ? Cho ví dụ về từ
nhiều nghĩa.
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Thác Cam Ly
Cháy rừng
Hạn hán
Lũ lụt
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
1. Dßng nµo díi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b)
b. TÊt c¶ những gì kh«ng do con ngêi t¹o ra.
c. TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ngêi.
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bạc
Bản Giốc
Cam Ly
Thác
Đa –tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm
chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao, vất
vả trong cuộc sống.
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất lạ
thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên).
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng
lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
* d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
hoắm, …
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ nhiều nghĩa ? Cho ví dụ về từ
nhiều nghĩa.
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Thác Cam Ly
Cháy rừng
Hạn hán
Lũ lụt
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
1. Dßng nµo díi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b)
b. TÊt c¶ những gì kh«ng do con ngêi t¹o ra.
c. TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ngêi.
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bạc
Bản Giốc
Cam Ly
Thác
Đa –tan-la
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm
chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm
chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao, vất
vả trong cuộc sống.
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất lạ
thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên).
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng
lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
* d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
hoắm, …
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.
M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ
M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: cuồn cuộn
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
 







Các ý kiến mới nhất