Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:08' 25-10-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ :Thiên nhiên

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

1. KHỞI ĐỘNG

Th¸c Cam Ly

B·i biÓn Cöa Tïng

Non n­íc Nha Trang

B·i biÓn Cöa Tïng

Non n­íc Nha Trang

Sông Hồng

Hồ Tây

Cháy rừng

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH LUYỆN TẬP

1. Dßng nµo d­íi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) TÊt c¶ những gì kh«ng do con ng­êi t¹o ra.
c) TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ng­êi.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dßng nµo d­íi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) TÊt c¶ những gì kh«ng do con ng­êi t¹o ra.
c) TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ng­êi.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

THÁC BẢN GIỐC

THÁC BẠC

THÁC CAM LY

- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá
cao nằm chắn ngang dòng sông)

GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN

GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG

GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN

- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá
lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại
và chảy xiết)

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
- Lên thác xuống ghềnh:
chỉ người gặp nhiều gian
lao, vất vả trong cuộc sống
- Góp gió thành bão:
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ
thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo
nên sức mạnh
- Nước chảy đá mòn:
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù
khó thế nào cuối cùng cũng thành công
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới,
đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ
là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)

Mở rộng

Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong tự nhiên.
1- NhiÒu sao thì n¾ng, v¾ng sao thì m­a.
2- Ếch kªu u«m u«m, ao chu«m ®Çy n­íc
3- Qu¹ t¾m thì r¸o, s¸o t¾m thì m­a
4- Trăng quÇng thì h¹n, trăng t¸n thì m­a.

Khoai

Mạ

3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.

M: bao la

b) Tả chiều dài (xa).

M: tít tắp

c) Tả chiều cao.

M: cao vút

d) Tả chiều sâu.

M: hun hút

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng
lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
* d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
hoắm, …

Đặt câu:
+ Biển rộng mênh mông.
+ Chúng tôi đã đi mỏi chân, nhìn phía trước, con
đường vẫn dài dằng dặc.
+ Bầu trời cao vời vợi.
+ Cái giếng này sâu hun hút.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Trò chơi: Ai nhanh nhất
Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

b) Tả làn sóng nhẹ

M: lăn tăn

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

b) Tả làn sóng nhẹ

M: lăn tăn

c) Tả đợt sóng mạnh.

M: cuồn cuộn

4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một
trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì
oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…

CỦNG CỐ::
- VẬN DỤNG
- LIÊN HỆ
-- GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THIÊN NHIÊN

1

2

THIÊN NHIÊN
3

THIÊN NHIÊN

4

Cháy rừng

Lò lôt
468x90
 
Gửi ý kiến