Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị giá
Ngày gửi: 21h:44' 25-10-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị giá
Ngày gửi: 21h:44' 25-10-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Giá
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Trong các số sau số nào
là số thập phân
𝟐
𝟏𝟎
20
ĐÚNG
RỒI
𝟎, 𝟐
3 cm = ….... mm
330
30
ĐÚNG
RỒI
300
Điền vào chỗ chấm.
𝟐
0,2
2dm=……
m
=……..m
𝟏𝟎
ĐÚNG
RỒI
5 mm = …...... m
𝟓
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟓
𝟏𝟎 𝟎
ĐÚNG
RỒI
500
Đọc các số thập phân
sau: 0,12; 0,02; 0,005;
ĐÚNG
RỒI
Cảm ơn các bạn đã giúp Bạch Tuyết
tìm thấy 7 chú lùn nhé!
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
- Trang 36 -
1. Khám phá
a. Đọc, viết số thập phân
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
m
dm
2
7
8
0
5
1
cm mm
7
* 2m 7 dm hay 2 m được viết thành 2,7 m;
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
6
9
* 8m 56cm hay 8
56
m được viết thành 8,56 m;
100
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
5 * 0m 195mm hay 0m và m
được viết thành 0,195 m;
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7; 8,56; 0,195 là số thập phân
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân
Ví dụ 1:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân
Ví dụ 2:
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
phần nguyên
8,56
phần thập phân
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
* Nhận xét:
- Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những
chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
- Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4: Chín phẩy bốn
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307:
Không phẩy ba trăm linh bảy
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó
9
5 5,9 Năm phẩy chín
10
45
82
82,45 Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
100
225
810
810,225
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó
9
5 5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của
số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập
phân của số thập phân.
* Chú ý:
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần
thập phân có bấy nhiêu chữ số
5
810
810,005;
005
1000
000
82
4
82,04
04
100
00
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,004
0,02
0,095
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,02
=
=
0,004
0,095
=
=
8=
hm = …km
0,2
m=
…8,9
… cm
0,95
82 =
0,07 =
….
𝟕
𝟏𝟎 𝟎
…
82,075
0,003 =
…
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Trong các số sau số nào
là số thập phân
𝟐
𝟏𝟎
20
ĐÚNG
RỒI
𝟎, 𝟐
3 cm = ….... mm
330
30
ĐÚNG
RỒI
300
Điền vào chỗ chấm.
𝟐
0,2
2dm=……
m
=……..m
𝟏𝟎
ĐÚNG
RỒI
5 mm = …...... m
𝟓
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟓
𝟏𝟎 𝟎
ĐÚNG
RỒI
500
Đọc các số thập phân
sau: 0,12; 0,02; 0,005;
ĐÚNG
RỒI
Cảm ơn các bạn đã giúp Bạch Tuyết
tìm thấy 7 chú lùn nhé!
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
- Trang 36 -
1. Khám phá
a. Đọc, viết số thập phân
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
m
dm
2
7
8
0
5
1
cm mm
7
* 2m 7 dm hay 2 m được viết thành 2,7 m;
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
6
9
* 8m 56cm hay 8
56
m được viết thành 8,56 m;
100
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
5 * 0m 195mm hay 0m và m
được viết thành 0,195 m;
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7; 8,56; 0,195 là số thập phân
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân
Ví dụ 1:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân
Ví dụ 2:
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b. Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
phần nguyên
8,56
phần thập phân
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
* Nhận xét:
- Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những
chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
- Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
7,98:
25,477:
206,075:
0,307:
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4: Chín phẩy bốn
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307:
Không phẩy ba trăm linh bảy
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó
9
5 5,9 Năm phẩy chín
10
45
82
82,45 Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
100
225
810
810,225
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó
9
5 5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của
số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập
phân của số thập phân.
* Chú ý:
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần
thập phân có bấy nhiêu chữ số
5
810
810,005;
005
1000
000
82
4
82,04
04
100
00
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,004
0,02
0,095
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,02
=
=
0,004
0,095
=
=
8=
hm = …km
0,2
m=
…8,9
… cm
0,95
82 =
0,07 =
….
𝟕
𝟏𝟎 𝟎
…
82,075
0,003 =
…
 








Các ý kiến mới nhất