Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoà
Ngày gửi: 11h:05' 26-10-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoà
Ngày gửi: 11h:05' 26-10-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
1; 3; 12;…là dạng số gì ?
10/26/22
Toán
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
mm
0
1
0
0
1 KHÁM
0
0
0
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
PHÁ1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
11:06 sáng
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
11:06 sáng
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
11:06 sáng
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
11:06 sáng
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
11:06 sáng
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
11:06 sáng
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
11:06 sáng
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Chọn cách viết đúng.
1/
A
B
.
0,5
.5
5
10
=…
C
D
0,05
0,005
35
2/
=…
100
A
B
.
0,035
C
0, 35
35
D
0,0035
.
7
3/
=…
1000
A
B
0,7
C
7
0,007
D
0,07
.
.
56
d)
=…
1000
A
B
0,56
C
0, 056
0,0056
D
56
.
.
A
+ Trong bảng sau cột nào là số thập phân?
5
B
5
10
0,5
C
0,12
12
Dặn dò:
10
35
0
35
0,35
10 vừa học. Chuẩn bị
Ghi nhớ kiến thức
9 0
9
0,09
bài học sau: Khái10niệm số thập phân (tiếp
7
0
0,7
theo). 7
10
56
56
0,056
100
0 375
3 75
0,375
100
0
12
Số thập
Xin chân thành cám ơn các
thầy cô và các em đã lắng
nghe!
10/26/22
Toán
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
mm
0
1
0
0
1 KHÁM
0
0
0
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
PHÁ1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
11:06 sáng
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
11:06 sáng
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
11:06 sáng
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
11:06 sáng
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
11:06 sáng
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
11:06 sáng
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
11:06 sáng
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Chọn cách viết đúng.
1/
A
B
.
0,5
.5
5
10
=…
C
D
0,05
0,005
35
2/
=…
100
A
B
.
0,035
C
0, 35
35
D
0,0035
.
7
3/
=…
1000
A
B
0,7
C
7
0,007
D
0,07
.
.
56
d)
=…
1000
A
B
0,56
C
0, 056
0,0056
D
56
.
.
A
+ Trong bảng sau cột nào là số thập phân?
5
B
5
10
0,5
C
0,12
12
Dặn dò:
10
35
0
35
0,35
10 vừa học. Chuẩn bị
Ghi nhớ kiến thức
9 0
9
0,09
bài học sau: Khái10niệm số thập phân (tiếp
7
0
0,7
theo). 7
10
56
56
0,056
100
0 375
3 75
0,375
100
0
12
Số thập
Xin chân thành cám ơn các
thầy cô và các em đã lắng
nghe!
 







Các ý kiến mới nhất