Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 10h:18' 17-10-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 10h:18' 17-10-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
Hình 1
Hình 2
𝟓
𝟏𝟎
𝟑
𝟏𝟎
Hình 3
𝟔
𝟏𝟎
Hình 1
= 0,5
Hình 2
= 0,3
Hình 3
= 0,6
Hình 1
Hình 2
= 0,3
= 0,5
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
- Không phẩy một: 0,1.
- Không phẩy sáu: 0,6.
- Không phẩy bảy: 0,7.
- Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
Phânsốthập
phân
Sốthậpp
Đọc
hân
Một phân mười
0,1
Hai phân mười
0,2
Ba phân mười
0,3
Bốn phân mười
0,4
Khôngphẩymột
Khôngphẩyhai
Khôngphẩyba
Không phẩy bốn
Năm phân mười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phân mười
Bảy phân mười
Tám phân mười
0,6
0,7
0,8
Khôngphẩysáu
Khôngphẩybảy
Khôngphẩytám
Chín phân mười
0,9
Khôngphẩychín
Đọc
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiềudàicủa con kiếnlàcm, ta viếtthành0,8cm.
Chiềudàicủabọngựalàcm, ta viếtthành0,9cm.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
Thịt lợn
0,5kg
Lạc
1,6kg
Thịt bò
1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg; 0,5l.
b.
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l đọc là: Không phẩy hai lít.
b.
Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l;
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5kg;
0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô
màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
Hình 1
Hình 2
𝟓
𝟏𝟎
𝟑
𝟏𝟎
Hình 3
𝟔
𝟏𝟎
Hình 1
= 0,5
Hình 2
= 0,3
Hình 3
= 0,6
Hình 1
Hình 2
= 0,3
= 0,5
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
0,3: không
phẩy ba.
0,5: không
phẩy năm.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một; không phẩy
sáu, không phẩy bảy, không
phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân
sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân
sau:
- Không phẩy một: 0,1.
- Không phẩy sáu: 0,6.
- Không phẩy bảy: 0,7.
- Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số
Phânsốthập
phân
Sốthậpp
Đọc
hân
Một phân mười
0,1
Hai phân mười
0,2
Ba phân mười
0,3
Bốn phân mười
0,4
Khôngphẩymột
Khôngphẩyhai
Khôngphẩyba
Không phẩy bốn
Năm phân mười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phân mười
Bảy phân mười
Tám phân mười
0,6
0,7
0,8
Khôngphẩysáu
Khôngphẩybảy
Khôngphẩytám
Chín phân mười
0,9
Khôngphẩychín
Đọc
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi
người trong gia đình nghe các thông tin về chiều
dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiềudàicủa con kiếnlàcm, ta viếtthành0,8cm.
Chiềudàicủabọngựalàcm, ta viếtthành0,9cm.
 








Các ý kiến mới nhất