Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn My
Ngày gửi: 20h:25' 26-10-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn My
Ngày gửi: 20h:25' 26-10-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
LỚP 5B
Khởi
động
AI NHANH, AI ĐÚNG?
H E L L O
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm
2022
Luyện từ và
Tiết
16:
Luyện
tập
về
từ
nhiều
câu:
nghĩa (tr.82)
Luyện tập, thực
hành
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng
- Tổ em có chín học sinh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.
b) Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại.
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Nguyễn Đình Ảnh
Thảo luận nhóm 4
- Đánh số thứ tự các từ in đậm trong mỗi ý
- Đọc, tìm hiểu nghĩa của những từ in đậm
trong từng câu
- Xác định những từ đồng âm và những từ
nhiều nghĩa trong từng ý.
- Thống nhất kết quả, ghi vào phiếu học
tập
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng. (1)
Chín (1): Phát triển đến mức thu hoạch được
- Tổ em có chín học sinh. (2)
Chín (2): Số 9, số tiếp theo của số 8
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói. (3)
Chín (3): Suy nghĩ kĩ càng trước khi nói.
Kết luận:
Từ chín (1) và từ chín (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ chín (2)
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
b) Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt. (1)
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại. (2)
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp. (3)
Đường (1): Chất kết tinh vị ngọt
Đường (2): Vật nối liền 2 đầu
Đường (3): Chỉ lối đi lại
Kết luận:
Từ đường (2) và từ đường (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ đường (1)
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật (1)
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre. (2)
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng (3)
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Nguyễn Đình Ảnh
Vạt (1)
Vạt (2)
Vạt (3)
Kết luận:
Từ vạt (1) và từ vạt (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ vạt (2)
Bài 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa phổ biến của chúng:
a) Cao
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
b) Nặng
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
c) Ngọt
- Có vị như vị của đường, mật.
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (âm thanh) nghe êm tai.
Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên.
Từ
Những nghĩa phổ biến
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
Cao
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ tương ứng
Từ
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
Cao
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
Nặng
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,…
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,...
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
ngọt ngào, ngọt như mía lùi,
…
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,…
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
ngọt ngào, ngọt như mía lùi,
…
ngọt tai, rất ngọt,...
Cao
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
Nặng
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
Ngọt
- Có vị như vị của đường, mật.
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Các nghĩa của tính từ (cao - nặng - ngọt) ở 3 câu trên, đâu là nghĩa gốc, đâu là
nghĩa chuyển?
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
TỪ ĐỒNG ÂM VÀ TỪ NHIỀU NGHĨA CÓ GÌ GIỐNG VÀ KHÁC NHAU ?
Giống nhau
Khác nhau
-Từ đồng âm: khác hẳn nhau về nghĩa.
- Giống nhau về âm thanh, chữ viết.
- Từ nhiều nghĩa: các nghĩa luôn có mối
liên hệ với nhau.
Hẹn gặp
lại các em!
LỚP 5B
Khởi
động
AI NHANH, AI ĐÚNG?
H E L L O
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm
2022
Luyện từ và
Tiết
16:
Luyện
tập
về
từ
nhiều
câu:
nghĩa (tr.82)
Luyện tập, thực
hành
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng
- Tổ em có chín học sinh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói.
b) Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại.
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Nguyễn Đình Ảnh
Thảo luận nhóm 4
- Đánh số thứ tự các từ in đậm trong mỗi ý
- Đọc, tìm hiểu nghĩa của những từ in đậm
trong từng câu
- Xác định những từ đồng âm và những từ
nhiều nghĩa trong từng ý.
- Thống nhất kết quả, ghi vào phiếu học
tập
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín vàng. (1)
Chín (1): Phát triển đến mức thu hoạch được
- Tổ em có chín học sinh. (2)
Chín (2): Số 9, số tiếp theo của số 8
- Nghĩ cho chín rồi hãy nói. (3)
Chín (3): Suy nghĩ kĩ càng trước khi nói.
Kết luận:
Từ chín (1) và từ chín (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ chín (2)
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
b) Đường
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt. (1)
- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại. (2)
- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp. (3)
Đường (1): Chất kết tinh vị ngọt
Đường (2): Vật nối liền 2 đầu
Đường (3): Chỉ lối đi lại
Kết luận:
Từ đường (2) và từ đường (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ đường (1)
Bài 1: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?
c) Vạt
- Những vạt nương màu mật (1)
Lúa chín ngập lòng thung.
Nguyễn Đình Ảnh
- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre. (2)
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng (3)
Nhuộm xanh cả nắng chiều.
Nguyễn Đình Ảnh
Vạt (1)
Vạt (2)
Vạt (3)
Kết luận:
Từ vạt (1) và từ vạt (3) là từ nhiều nghĩa, đồng âm với từ vạt (2)
Bài 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa phổ biến của chúng:
a) Cao
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
b) Nặng
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
c) Ngọt
- Có vị như vị của đường, mật.
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (âm thanh) nghe êm tai.
Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên.
Từ
Những nghĩa phổ biến
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
Cao
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ tương ứng
Từ
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
Cao
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
Nặng
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
Nặng
- Có vị như vị của đường, mật.
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,…
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,...
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
ngọt ngào, ngọt như mía lùi,
…
Từ
Cao
Những nghĩa phổ biến
Từ tương ứng
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
cao nhất, cao chót vót,
cao lênh khênh, …
sản lượng cao, chất lượng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
cao, điểm cao, ...
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
nặng trĩu, nặng trình trịch,...
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
ốm nặng, bệnh nặng,…
- Có vị như vị của đường, mật.
ngọt, ngọt lịm, ngọt gắt,…
Nặng
Ngọt - (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
ngọt ngào, ngọt như mía lùi,
…
ngọt tai, rất ngọt,...
Cao
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
Nặng
- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
Ngọt
- Có vị như vị của đường, mật.
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Các nghĩa của tính từ (cao - nặng - ngọt) ở 3 câu trên, đâu là nghĩa gốc, đâu là
nghĩa chuyển?
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
TỪ ĐỒNG ÂM VÀ TỪ NHIỀU NGHĨA CÓ GÌ GIỐNG VÀ KHÁC NHAU ?
Giống nhau
Khác nhau
-Từ đồng âm: khác hẳn nhau về nghĩa.
- Giống nhau về âm thanh, chữ viết.
- Từ nhiều nghĩa: các nghĩa luôn có mối
liên hệ với nhau.
Hẹn gặp
lại các em!
 








Các ý kiến mới nhất