Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 22h:10' 26-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
TỪ
NHIỀU
NGHĨA

Có 1 nghĩa
gốc (nghĩa
đen)
Có 1 hay một
số nghĩa
chuyển (nghĩa
bóng)

Các nghĩa của từ nhiều
nghĩa bao giờ cũng có
mối liên hệ với nhau.

 Trong các câu sau, câu nào có từ
“quả” mang nghĩa gốc?
a. Trăng tròn như quả bóng.
b. Quả đất là ngôi nhà chung của
chúng ta.
c.
Quảbưởi
bưởinày
nàyrất
rấtngon.
ngon.
c. Quả
d. Quả cầu bay trên sân.

* Nối từ ngữ ở cột bên trái với nghĩa được
dùng của chúng ở cột bên phải cho phù hợp:
cây hoa
cây bút
cây cối
cây vàng
đánh đập
đánh trống
đánh răng
đánh đòn

Nghĩa gốc
(nghĩa đen)
Nghĩa
chuyển
(nghĩa
bóng)

CÁC EM
!
M

L
I
GI Ỏ

PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 15
Bài: MRVT: Thiên nhiên
1) Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất
Tấtcả
cảnhững
những
gì không
do người
con người
gì không
do con
tạo ra.
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
người.

2) Gạch dưới những từ chỉ sự vật, hiện
tượng thiên nhiên trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.

3. Tìm những từ ngữ miêu tả không
gian (theo mẫu).

a. Tả chiều rộng
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu

Các từ tìm được
M: bao la, ...
M: tít tắp, ...
M: cao vút, ...
M: hun hút, ...

3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu

3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu

3.Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
(theo mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
d. Tả chiều sâu

3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
d. Tả chiều sâu
hun hút, ....

3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
d. Tả chiều sâu thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
hun hút, ....

ĐẶT CÂU
- Cánh đồng lúa quê em rộng
mênh mông.
- Sợi dây của bạn Bảo Yến dài
dằng dặc.
- Dãy núi Trường Sơn cao chất
ngất.
- Động Hương Tích sâu thăm

ĐẶT CÂU
Hình 1:
1: Những
con
sóng
cuồn
cuộn
bọt
•• Hình
Sóng biển cuồn cuộn xô vào
tung trắng xoá.
bờ.
• Hình 2: Đêm trăng, mặt biển lặng yên,
•những
Hình gợn
2: sóng
Đêm litrăng,
những
sóng
ti nhẹ nhàng
tấplàn
vào bờ.

trườn nhẹ lên bờ cát.

4.Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây
vào bảng phân loại bên dưới.

Tả tiếng
sóng
M. ì ầm

Tả làn
Tả đợt sóng
sóng nhẹ
mạnh
M. lăn tăn M. cuồn cuộn

Tả làn sóng Tả đợt sóng
Tả tiếng sóng
nhẹ
mạnh
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
M. lăn tăn,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào

Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào

Tả làn sóng Tả đợt sóng
nhẹ
mạnh
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
M. cuồn
dập dềnh,
cuộn
lững lờ

Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào

Tả làn sóng
nhẹ
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
dập dềnh,
lững lờ

Tả đợt sóng
mạnh
M. cuồn
cuộn, trào
dâng, cuộn
trào, ào ạt
 
Gửi ý kiến