Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 22h:10' 26-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 22h:10' 26-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TỪ
NHIỀU
NGHĨA
Có 1 nghĩa
gốc (nghĩa
đen)
Có 1 hay một
số nghĩa
chuyển (nghĩa
bóng)
Các nghĩa của từ nhiều
nghĩa bao giờ cũng có
mối liên hệ với nhau.
Trong các câu sau, câu nào có từ
“quả” mang nghĩa gốc?
a. Trăng tròn như quả bóng.
b. Quả đất là ngôi nhà chung của
chúng ta.
c.
Quảbưởi
bưởinày
nàyrất
rấtngon.
ngon.
c. Quả
d. Quả cầu bay trên sân.
* Nối từ ngữ ở cột bên trái với nghĩa được
dùng của chúng ở cột bên phải cho phù hợp:
cây hoa
cây bút
cây cối
cây vàng
đánh đập
đánh trống
đánh răng
đánh đòn
Nghĩa gốc
(nghĩa đen)
Nghĩa
chuyển
(nghĩa
bóng)
CÁC EM
!
M
Ắ
L
I
GI Ỏ
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Môn: Luyện từ và câu Tiết: 15
Bài: MRVT: Thiên nhiên
1) Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất
Tấtcả
cảnhững
những
gì không
do người
con người
gì không
do con
tạo ra.
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
người.
2) Gạch dưới những từ chỉ sự vật, hiện
tượng thiên nhiên trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không
gian (theo mẫu).
a. Tả chiều rộng
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
Các từ tìm được
M: bao la, ...
M: tít tắp, ...
M: cao vút, ...
M: hun hút, ...
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
3.Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
(theo mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
d. Tả chiều sâu
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
d. Tả chiều sâu
hun hút, ....
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
d. Tả chiều sâu thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
hun hút, ....
ĐẶT CÂU
- Cánh đồng lúa quê em rộng
mênh mông.
- Sợi dây của bạn Bảo Yến dài
dằng dặc.
- Dãy núi Trường Sơn cao chất
ngất.
- Động Hương Tích sâu thăm
ĐẶT CÂU
Hình 1:
1: Những
con
sóng
cuồn
cuộn
bọt
•• Hình
Sóng biển cuồn cuộn xô vào
tung trắng xoá.
bờ.
• Hình 2: Đêm trăng, mặt biển lặng yên,
•những
Hình gợn
2: sóng
Đêm litrăng,
những
sóng
ti nhẹ nhàng
tấplàn
vào bờ.
trườn nhẹ lên bờ cát.
4.Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây
vào bảng phân loại bên dưới.
Tả tiếng
sóng
M. ì ầm
Tả làn
Tả đợt sóng
sóng nhẹ
mạnh
M. lăn tăn M. cuồn cuộn
Tả làn sóng Tả đợt sóng
Tả tiếng sóng
nhẹ
mạnh
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
M. lăn tăn,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả làn sóng Tả đợt sóng
nhẹ
mạnh
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
M. cuồn
dập dềnh,
cuộn
lững lờ
Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả làn sóng
nhẹ
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
dập dềnh,
lững lờ
Tả đợt sóng
mạnh
M. cuồn
cuộn, trào
dâng, cuộn
trào, ào ạt
NHIỀU
NGHĨA
Có 1 nghĩa
gốc (nghĩa
đen)
Có 1 hay một
số nghĩa
chuyển (nghĩa
bóng)
Các nghĩa của từ nhiều
nghĩa bao giờ cũng có
mối liên hệ với nhau.
Trong các câu sau, câu nào có từ
“quả” mang nghĩa gốc?
a. Trăng tròn như quả bóng.
b. Quả đất là ngôi nhà chung của
chúng ta.
c.
Quảbưởi
bưởinày
nàyrất
rấtngon.
ngon.
c. Quả
d. Quả cầu bay trên sân.
* Nối từ ngữ ở cột bên trái với nghĩa được
dùng của chúng ở cột bên phải cho phù hợp:
cây hoa
cây bút
cây cối
cây vàng
đánh đập
đánh trống
đánh răng
đánh đòn
Nghĩa gốc
(nghĩa đen)
Nghĩa
chuyển
(nghĩa
bóng)
CÁC EM
!
M
Ắ
L
I
GI Ỏ
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Môn: Luyện từ và câu Tiết: 15
Bài: MRVT: Thiên nhiên
1) Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất
Tấtcả
cảnhững
những
gì không
do người
con người
gì không
do con
tạo ra.
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
người.
2) Gạch dưới những từ chỉ sự vật, hiện
tượng thiên nhiên trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không
gian (theo mẫu).
a. Tả chiều rộng
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
Các từ tìm được
M: bao la, ...
M: tít tắp, ...
M: cao vút, ...
M: hun hút, ...
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
b. Tả chiều dài
(xa)
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
c. Tả chiều cao
d. Tả chiều sâu
3.Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
(theo mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
d. Tả chiều sâu
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
d. Tả chiều sâu
hun hút, ....
3Tìm những từ ngữ miêu tả không gian (theo
mẫu).
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông,
a. Tả chiều rộng thẳng cánh cò bay, thênh thang,
tít tắp, ...
M: tít tắp, tít mù khơi, muôn
b. Tả chiều dài
trùng, đằng đẵng, ngút ngát,
(xa)
dằng dặc, lê thê, ...
M: cao vút, lều khều, vời vợi,
c. Tả chiều cao
chót vót, cao vút, chất ngất, ...
M: hun hút, hoăm hoắm, sâu
d. Tả chiều sâu thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu
hun hút, ....
ĐẶT CÂU
- Cánh đồng lúa quê em rộng
mênh mông.
- Sợi dây của bạn Bảo Yến dài
dằng dặc.
- Dãy núi Trường Sơn cao chất
ngất.
- Động Hương Tích sâu thăm
ĐẶT CÂU
Hình 1:
1: Những
con
sóng
cuồn
cuộn
bọt
•• Hình
Sóng biển cuồn cuộn xô vào
tung trắng xoá.
bờ.
• Hình 2: Đêm trăng, mặt biển lặng yên,
•những
Hình gợn
2: sóng
Đêm litrăng,
những
sóng
ti nhẹ nhàng
tấplàn
vào bờ.
trườn nhẹ lên bờ cát.
4.Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây
vào bảng phân loại bên dưới.
Tả tiếng
sóng
M. ì ầm
Tả làn
Tả đợt sóng
sóng nhẹ
mạnh
M. lăn tăn M. cuồn cuộn
Tả làn sóng Tả đợt sóng
Tả tiếng sóng
nhẹ
mạnh
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
M. lăn tăn,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả làn sóng Tả đợt sóng
nhẹ
mạnh
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
M. cuồn
dập dềnh,
cuộn
lững lờ
Tả tiếng sóng
M. ì ầm, ào ào,
rì rào, lao xao,
ầm ầm, ì oạp,
ầm ào
Tả làn sóng
nhẹ
M. lăn tăn,
dềnh dàng,
dập dềnh,
lững lờ
Tả đợt sóng
mạnh
M. cuồn
cuộn, trào
dâng, cuộn
trào, ào ạt
 







Các ý kiến mới nhất