So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 02h:25' 27-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 02h:25' 27-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
(Trang 43)
Gv. Trần Thị Ngọc
https://youtu.be/oNfE7bpG-0s
https://youtu.be/oNfE7bpG-0s
1
>
84,2 …
> 84,19
< ?
=
6,843 …
< 6,85
47,5 …
= 47,500
90,6 …
> 89,6
SGK/Trang 43
2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7;
6,02;
4,23;
4,32;
THI ĐUA
5,3
2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7;
6,02
6,02;
4,23;
4,32;
5,3;
5,3
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
Bảng con
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
x <
1
Ta có
Vậy :
Với
x=0
x = 0 ta có
9,708 < 9,718
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
4
Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 0,9 <
x
< 1,2
………………………………….
b) 64,97 < x < 65,14
…………………………………..
Vở
4
Tìm số tự nhiên
a) 0,9 <
x
x biết :
< 1,2
4
Tìm số tự nhiên
a) 0,9 <
Ta có :
Vậy :
x
< 1,2
0,9 < 1 < 1,2
x
=1
x biết :
4
Tìm số tự nhiên
b) 64,97 <
x
x biết :
< 65,14
4
Tìm số tự nhiên
b) 64,97 <
x
x biết :
< 65,14
Ta có : 64,97 < 65 < 65,14
Vậy :
x
= 65
-Về nhà làm lại vào vở BT 2, 3 (trang 43trên).
-Xem bài tiếp theo LUYỆN TẬP CHUNG
(trang 43-dưới).
Toán
Luyện tập
22. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5 ;6
5,7
6,02 ; 4
4,23 ; 4
4,32 ; 5
5,3
phần nguyên :
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32 < 5,7 ; 5,3 < 6,02
<
<
<
<
(Trang 43)
Gv. Trần Thị Ngọc
https://youtu.be/oNfE7bpG-0s
https://youtu.be/oNfE7bpG-0s
1
>
84,2 …
> 84,19
< ?
=
6,843 …
< 6,85
47,5 …
= 47,500
90,6 …
> 89,6
SGK/Trang 43
2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7;
6,02;
4,23;
4,32;
THI ĐUA
5,3
2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7;
6,02
6,02;
4,23;
4,32;
5,3;
5,3
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
Bảng con
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
33. Tìm chữ số x biết :
9,7 x 8 < 9,718
x <
1
Ta có
Vậy :
Với
x=0
x = 0 ta có
9,708 < 9,718
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
4
Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 0,9 <
x
< 1,2
………………………………….
b) 64,97 < x < 65,14
…………………………………..
Vở
4
Tìm số tự nhiên
a) 0,9 <
x
x biết :
< 1,2
4
Tìm số tự nhiên
a) 0,9 <
Ta có :
Vậy :
x
< 1,2
0,9 < 1 < 1,2
x
=1
x biết :
4
Tìm số tự nhiên
b) 64,97 <
x
x biết :
< 65,14
4
Tìm số tự nhiên
b) 64,97 <
x
x biết :
< 65,14
Ta có : 64,97 < 65 < 65,14
Vậy :
x
= 65
-Về nhà làm lại vào vở BT 2, 3 (trang 43trên).
-Xem bài tiếp theo LUYỆN TẬP CHUNG
(trang 43-dưới).
Toán
Luyện tập
22. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5 ;6
5,7
6,02 ; 4
4,23 ; 4
4,32 ; 5
5,3
phần nguyên :
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32 < 5,7 ; 5,3 < 6,02
<
<
<
<
 







Các ý kiến mới nhất