luyen tâp chung trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 09h:04' 27-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 09h:04' 27-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Dự giờ
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
1
0
2
3
56,2
67,78
9786
< 56,245
> 67,785
Bài 2: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm.
13 < ..... < 13,01
12,31
14 > ..... > 13,57
14,57
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
Bảy phẩy năm.
28,416
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
201,05
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b) 36,2
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý
điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần tram;
c) Không đơn vị, một phần tram;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
32,85
0,01
0,304
Khi viết một số thập phân, ta cần
lưu ý điều gì?
Muốn viết một số thập phân, ta
viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
So sánh So sánh phần
phần nguyên thập phân
42,538
41,835
42,358
41,538
42,538
41,835
42,358
41,538
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835
; 42,358
; 42,538
Khi so sánh số thập phân ta so sánh phần
nguyên trước, so sánh phần thập phân sau.
Khi sắp xếp các số thập phân theo thứ tự cần
lưu ý đọc đề cẩn thận để sắp xếp đúng trình tự
theo yêu cầu.
Muốn so sánh hai số thập phân, ta có thể làm như
sau:
-So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh
hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
36 x 45
6x5
=
6 x 6 x 9 x5
6x5
= 54
=
8 x 7 x 9 x7
9x8
= 49
b)
56 x 63
9x8
Bài tập giảm tải
Đọc
số thập phân
- Đọc phần
nguyên
- Đọc dấu phẩy
- Đọc phần thập
phân
Viết
số thập phân
- Viết phần
nguyên
- Viết dấu phẩy
- Viết phần thập
phân
So sánh
số thập phân
- So sánh phần
nguyên trước
- So sánh phần
thập phân sau
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
1
0
2
3
56,2
67,78
9786
< 56,245
> 67,785
Bài 2: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm.
13 < ..... < 13,01
12,31
14 > ..... > 13,57
14,57
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
Bảy phẩy năm.
28,416
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
201,05
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b) 36,2
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý
điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần tram;
c) Không đơn vị, một phần tram;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
32,85
0,01
0,304
Khi viết một số thập phân, ta cần
lưu ý điều gì?
Muốn viết một số thập phân, ta
viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
So sánh So sánh phần
phần nguyên thập phân
42,538
41,835
42,358
41,538
42,538
41,835
42,358
41,538
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835
; 42,358
; 42,538
Khi so sánh số thập phân ta so sánh phần
nguyên trước, so sánh phần thập phân sau.
Khi sắp xếp các số thập phân theo thứ tự cần
lưu ý đọc đề cẩn thận để sắp xếp đúng trình tự
theo yêu cầu.
Muốn so sánh hai số thập phân, ta có thể làm như
sau:
-So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh
hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
36 x 45
6x5
=
6 x 6 x 9 x5
6x5
= 54
=
8 x 7 x 9 x7
9x8
= 49
b)
56 x 63
9x8
Bài tập giảm tải
Đọc
số thập phân
- Đọc phần
nguyên
- Đọc dấu phẩy
- Đọc phần thập
phân
Viết
số thập phân
- Viết phần
nguyên
- Viết dấu phẩy
- Viết phần thập
phân
So sánh
số thập phân
- So sánh phần
nguyên trước
- So sánh phần
thập phân sau
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất