Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Phản ứng hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 10h:31' 27-10-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích: 0 người
DẠY HỌC BẰNG VIDEO
LỚP 8
MÔN HỌC: HOÁ HỌC
BÀI 13: PHẢN ỨNG HOÁ HỌ
Giáo viên: Tào Thị Huyền – THCS ….
Trần Thị Thu Hà – THCS Thị trấn Thọ Xuân

NHẮC LẠI BÀI CŨ
• Các em hãy quan sát 2 thí nghiệm sau:
TN 1: Hoà tan
thuốc tím vào
Dựa
( Kalipemanganat)
đâu
để
trong nước

Sau TN có:
Mangan đi oxit
Oxi
Kalimanganat

Hiện
tượng
vật lý

phân biệt
hiện tượng
vậtNunglí nóng
với
TN 2:
Kalipemanganat
hoá học?

Hiện
tượng
hoá học

Trước TN :
Kalipemanganat

Phương trình chữ của phản ứng hoá học
Kali pemanganat

t0

Mangan đioxit

+

oxi

+ kalimanganat

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

• I. §Þnh nghÜa:
 Quá trình biến đổi chất này
Tên các chất
Tên các chất
thành chất khác gọi là phản Phương
trìnhứng
chữ:
phản
sản phẩm
ứng hoá học.
Kalipemanganat
Mangan đioxit + oxi + kalimanganat
 Chất ban đầu, bị biến đổi

Vàsau T.N
là chất phản ứng ( hay
Các chất trước T.NPhân huỷ
Các chất
chất tham gia)
 Chất mới sinh ra là sản
phẩm.

Sắt + Lưu huỳnh
Tác dụng với
Phản ứng vơi

Sắt (II) sunfua
Tạo thành
Tạo ra

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

Bài tập 1: Viết và đọc phương trình chữ của các phản ứng hoá
học sau ? Chỉ rõ các chất phản ứng và sản phẩm?
a. Đốt bột nhôm trong không khí (có khí oxi), tạo ra nhôm oxit.
Chất
phản
ứng

Nhôm + oxi

Nhôm oxit

b. Nung đá vôi thành vôi sống và khí cacbonic.
Đá vôi

vôi sống

+ khí cacbonic

Sản
phẩm

c. Kẽm tác dụng với axit clohidric tạo thành kẽm clorua và khí
hiđro. Kẽm + axit clohiddric
Kẽm clorua + hiđro

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

• I. §Þnh nghÜa:
 Quá trình biến đổi chất này
thành chất khác gọi là phản
ứng hoá học.
 Chất ban đầu, bị biến đổi
là chất phản ứng ( hay
chất tham gia)
( Có lượng giảm dần trong
quá trình phản ứng)

 Chất mới sinh ra là sản
phẩm.
(Có lượng tăng dần trong
quá trình phản ứng )

Nhôm + oxi
Đá vôi

Nhôm oxit
vôi sống + khí cacbonic

Kẽm + axit clohiddric

Kẽm clorua + hiđro

Em có nhận xét gì về sự biến đổi lượng chất phản ứng và
lượng sản phẩm trong quá trình phản ứng?

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

• I. §Þnh nghÜa:

Ví dụ: Phản ứng hóa học giữa khí Hidro và khí Oxi tạo
thành nước
 Quá trình biến đổi chất này
thành chất khác gọi là phản
Phương trình chữ của phản ứng hoá học:
ứng hoá học.

• II. Diễn biến của
phản ứng hoá học

hidro + oxi
H2

O2

H2O

nước

Tại sao nói: Khi chất phản ứng chính là phân tử phản
ứng ( nếu là đơn chất kim loại thì nguyên tử phản
ứng )
Phân tử khí hidro:
Phân tử khí oxi:
Phân tử nước:

II. Diễn biến của phản ứng hóa học
H

H

H

H

O
O

H
H

O

H

O
H

H2

O2

Trước phản ứng

Trong quá trình phản ứng

2H liên kết với nhau
2O liên kết Những
với nhaunguyên
tử nào liên kết
với nhau ?

Số nguyên
tử không
Số nguyên
tử Hđổi:
2Onhư
và O
4Hcó giữ
cũng
nguyên không ?

H O
H
H O
H
H2O

Sau phản ứng
Những nguyên
2H liên kết với O
tử nào liên kết
với nhau ?

Các phân
tửphân
trướctử
vàtrước
sau phản
ứng
thayứng
đổicó
: Trước
phản ứng
có phân
tử
Các
và sau
phản
giữ nguyên
không
?
H2 và O2 ; sau phản ứng có phân tử nước H2O.

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

• I. §Þnh nghÜa:
 Quá trình biến đổi chất
này thành chất khác gọi
là phản ứng hoá học.

• II. Diễn biến của
phản ứng hoá học
Trong phản ứng hoá
học:
- Liên kết giữa các
nguyên tử thay đổi.
- Số nguyên tử mỗi
loại không thay đổi
(nguyên tử được bảo
toàn)

Các em có nhận xét gì về liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử và số nguyên tử
mỗi loại trong phản ứng hoá học?

TiÕt 18:

ph¶N øng ho¸ häc

I. Định nghĩa

II. Diễn biến của phản ứng
hoá học
Trong phản ứng hoá học:
- Liên kết giữa các nguyên tử
thay đổi.
- Số nguyên tử mỗi loại
không thay đổi.
 Kết luận: Trong phản ứng
hoá học, chỉ có liên kết giữa
các nguyên tử thay đổi, làm
cho phân tử này biến đổi
thành phân tử khác.
Kết quả là chất này biến
đổi thành chất khác.

Các em có nhận xét gì về liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử và số nguyên tử
mỗi loại trong phản ứng hoá học?

Từ các nhận xét trên, các em rút ra kết luận
về bản chất của phản ứng hoá học ?

Nếu đơn chất kim loại tham gia phản ứng thì sao ?

Kẽm + axit clohiđric

kẽm clorua + hiđro

Sơ đồ phản ứng hóa học giữa Kẽm và Axit clohiđric

H

Cl
Cl

Zn
Zn
H

Cl
Cl

Trước phản ứng

Sau phản ứng

Bài 2: Hình dưới đây là sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí Hiđrô (H2)
và khí Clo ( Cl2 ) tạo ra Axítclohiđric ( HCl)
Cl

H
H

Cl

H
H

Cl
H
Cl

H

Cl

Cl

Hãy cho biết.
- Liên kết giữa những nguyên tử trong phân tử nào bị tách rời?
- Phân tử nào được tạo ra?

Bài 3: Khi để ngọn lửa đến gần là cồn (rượu etylic) đã bắt cháy?
Biết rằng cồn cháy được là có sự tham gia của khí oxi, tao ra hơi
nước và khí cacbonic. Viết phương trình chữ của phản ứng trên ?
Phương trình
ứng:( chất ban đầu, trước thí nghiệm) là chất nào ?
Chấtchữ
thamcủa
gia phản
phản ứng
Rượu etylic
+ Khí oxi
Nước + Khí Cacbonic.
Chất sản phẩm ( chất sau thí nghiệm, chất mới sinh ra) là chất nào ?

BÀI DẠY ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
• Học bài theo nội dung cần nhớ.
• Làm bài tập 2, 3 ,4 trang 50 SGK
• Bài tập13.2; 13.3 SBT hoá 8/ trang 16
• Chuẩn bị phần III,IV của bài phản ứng hóa học.
• Đọc bài đọc thêm trang 51 SGK.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
CHÚC CÁC EM THÀNH
CÔNG!
468x90
 
Gửi ý kiến