Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị dậu
Ngày gửi: 13h:27' 27-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: phạm thị dậu
Ngày gửi: 13h:27' 27-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Quý Thầy Cô Giáo
Về Dự Giờ Thăm Lớp – Lớp 5A1
●
THỬ TÀI : AI NHANH NHẤT?
Câu1. Trong số thập phân 35,87 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
C Hàng phần trăm
C.
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
Câu 2: Trong các số thập phân: 3,4; 5,8; 7,5; 4,7;
số thập phân nào lớn nhất ?
A. 3,4
B 7,5
B.
C. 5,8
D. 4,7
Muốn so sánh hai số thập phân em làm thế nào?
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh
phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần
trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số
thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5;
28,416;
201,05;
0,187.
Bài yêu cầu các em làm gì?
b) 36,2; 9,001;
84,302;
0,010.
* Muốn đọc một số thập phân, em đọc như
thế nào ?
* Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
( Hoạt động nhóm đôi )
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây :
a) 7,5 : Bảy phẩy năm
28,416 : Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
201,05 : Hai trăm linh một phẩy không năm
0,187 : Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b)36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001 : Chín phẩy không trăm linh một
84,302 : Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010 : Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế
nào?
* Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết
phần thập phân.
Thảo luận nhóm 4 ( bảng con)
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười :
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0,304
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Bài yêu cầu em làm gì?
Muốn viết được các số theo thứ tự từ bé đến lớn,
em làm thế nào ?
Em phải so sánh các số thập phân
( Hoạt động cá nhân: Làm bài vào vở)
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538;
41,835;
42,358;
42,538;
Hoặc
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538
LUYỆN TẬP
CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
( Thảo luận nhóm đôi – làm vào vở)
b) 56 x 63
9x8
a) 36 x 45
6x5
8x7x9x7
9x8
49
Vận dụng
Câu 1: Chọn đáp án đúng:
Trong các số thập phân sau, số thập phân nào bé nhất ?
A. 5,7
B. 3,4
C. 4,5
D.
D 2,8
Phần thưởng giành cho em là một chiếc khăn quàng
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương nặng hơn bạn
PhiCương
Bạn
25,28 kg
25,36 kg
Phần thưởng giành cho em là một chiếc bảng con
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5 ; 28,416; 201,05; 0,187 b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010
Bài 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười : 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32, 85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn : 0,304
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835 ; 42, 358; 41,538
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
41,538 ; 41,835;
42,358; 42,538
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
56 x 63
8x7x9x7
49
9x8
9x8
Về nhà các em cần ghi nhớ:
-Cách đọc, viết số thập phân
-Cách so sánh số thập phân
-Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài, đo khối
lượng, đo diện tích , chuẩn bị cho các bài
học sau
3,45
2,12 kg
Về Dự Giờ Thăm Lớp – Lớp 5A1
●
THỬ TÀI : AI NHANH NHẤT?
Câu1. Trong số thập phân 35,87 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
C Hàng phần trăm
C.
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
Câu 2: Trong các số thập phân: 3,4; 5,8; 7,5; 4,7;
số thập phân nào lớn nhất ?
A. 3,4
B 7,5
B.
C. 5,8
D. 4,7
Muốn so sánh hai số thập phân em làm thế nào?
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai
số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh
phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần
trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số
thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5;
28,416;
201,05;
0,187.
Bài yêu cầu các em làm gì?
b) 36,2; 9,001;
84,302;
0,010.
* Muốn đọc một số thập phân, em đọc như
thế nào ?
* Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
( Hoạt động nhóm đôi )
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây :
a) 7,5 : Bảy phẩy năm
28,416 : Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
201,05 : Hai trăm linh một phẩy không năm
0,187 : Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b)36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001 : Chín phẩy không trăm linh một
84,302 : Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010 : Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế
nào?
* Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết
phần thập phân.
Thảo luận nhóm 4 ( bảng con)
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười :
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0,304
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Bài yêu cầu em làm gì?
Muốn viết được các số theo thứ tự từ bé đến lớn,
em làm thế nào ?
Em phải so sánh các số thập phân
( Hoạt động cá nhân: Làm bài vào vở)
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538;
41,835;
42,358;
42,538;
Hoặc
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538
LUYỆN TẬP
CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
( Thảo luận nhóm đôi – làm vào vở)
b) 56 x 63
9x8
a) 36 x 45
6x5
8x7x9x7
9x8
49
Vận dụng
Câu 1: Chọn đáp án đúng:
Trong các số thập phân sau, số thập phân nào bé nhất ?
A. 5,7
B. 3,4
C. 4,5
D.
D 2,8
Phần thưởng giành cho em là một chiếc khăn quàng
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương nặng hơn bạn
PhiCương
Bạn
25,28 kg
25,36 kg
Phần thưởng giành cho em là một chiếc bảng con
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5 ; 28,416; 201,05; 0,187 b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010
Bài 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười : 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32, 85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn : 0,304
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835 ; 42, 358; 41,538
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
41,538 ; 41,835;
42,358; 42,538
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
56 x 63
8x7x9x7
49
9x8
9x8
Về nhà các em cần ghi nhớ:
-Cách đọc, viết số thập phân
-Cách so sánh số thập phân
-Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài, đo khối
lượng, đo diện tích , chuẩn bị cho các bài
học sau
3,45
2,12 kg
 








Các ý kiến mới nhất