Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 15h:27' 30-10-2021
Dung lượng: 563.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 15h:27' 30-10-2021
Dung lượng: 563.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP CHUNG.
(Trang 43)
Toán
0
1
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
56,2 < 56,245
67,78 > 67,785
Bài 2: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm.
12,31 < ..... < 13,01
14,57 > ..... > 13,57
2
6
3
7
8
9
13
14
KHỞI ĐỘNG.
Toán:
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
28,146
201,05
0,187
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy một trăm bốn mươi sáu.
Hai trăm linh một phẩy không năm.
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
LUYỆN TẬP CHUNG
b) 36,2
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
5,7
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
32,85
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
0,01
c) Không đơn vị, một phần trăm
0,304
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
Toán:
41,538 ;
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,835 ;
42,358 ;
42,538
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
Dặn dò
Ôn tập:
Luyện tập
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
( Trang 44 )
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
CHÀO CÁC EM!
(Trang 43)
Toán
0
1
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
56,2 < 56,245
67,78 > 67,785
Bài 2: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm.
12,31 < ..... < 13,01
14,57 > ..... > 13,57
2
6
3
7
8
9
13
14
KHỞI ĐỘNG.
Toán:
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
28,146
201,05
0,187
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy một trăm bốn mươi sáu.
Hai trăm linh một phẩy không năm.
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
LUYỆN TẬP CHUNG
b) 36,2
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
5,7
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
32,85
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
0,01
c) Không đơn vị, một phần trăm
0,304
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
Toán:
41,538 ;
Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,835 ;
42,358 ;
42,538
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
Dặn dò
Ôn tập:
Luyện tập
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
( Trang 44 )
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất