Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 18h:50' 27-10-2022
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 18h:50' 27-10-2022
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
1 người
(Trần Quốc Tuấn)
Chào đón quý thầy
cô
Về dự giờ thăm lớp
5A2
Thứ Tư, ngày 26 tháng 10 năm
2022
Mở đầu
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
km hm dam m dm cm mm
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
được viết thành
10
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
2
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Hình thành
kiến thức
mới
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
Vận dụng,
trải
nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
cô
Về dự giờ thăm lớp
5A2
Thứ Tư, ngày 26 tháng 10 năm
2022
Mở đầu
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
km hm dam m dm cm mm
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
được viết thành
10
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
2
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Hình thành
kiến thức
mới
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
Vận dụng,
trải
nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 







Các ý kiến mới nhất