Luyện tập Trang 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng thị Nhung
Ngày gửi: 15h:16' 29-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hoàng thị Nhung
Ngày gửi: 15h:16' 29-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ
trống:
2tạ 7kg =
34
2,07
..... tạ
34,003
..... tấn
tạ 12
24kg
= = 34,24
..... tấntạ
12,051
tấn 51kg
.....
34 tấn 3kg =
6,768
6 tấn 768kg
.....
456kg
= =4,56
..... tấn
tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
100
km2
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
=
1
100
m2
dm2
1m2
=100dm2
hm2
Bé hơn mét vuông
=
1
100
dam2
1dm2
=100cm2
=
1
100
cm2
1cm2
=100mm2
m2 =
1
100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = ………
10 000 m2
1km2 = ……..
100
1
ha
1ha = …… km2 = 0,01 km2
100
mm2
1mm2
1
dm2 =
2
100 cm
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
3m2 5dm2
= 3
5 m2
100
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
=
3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
42dm2
=
42 m2 =
100
42dm2
=
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
m2
0,42m2
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........
dm2
cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = 0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = 0,15
........
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)
có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Ô CỬA BÍ MẬT
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
A.
B. 5 km2341ha= 0,534km2
B.
165 dm32 =1650 m2
C.
165 dm2 =16,5m2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 65 m2 =
B.
65 dam2
65 m2 2= 0,65dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
165 dm2 =1,65 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2= 4
5,1dm2
C. 51cm2= 0,51dm2
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ
trống:
2tạ 7kg =
34
2,07
..... tạ
34,003
..... tấn
tạ 12
24kg
= = 34,24
..... tấntạ
12,051
tấn 51kg
.....
34 tấn 3kg =
6,768
6 tấn 768kg
.....
456kg
= =4,56
..... tấn
tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
100
km2
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
=
1
100
m2
dm2
1m2
=100dm2
hm2
Bé hơn mét vuông
=
1
100
dam2
1dm2
=100cm2
=
1
100
cm2
1cm2
=100mm2
m2 =
1
100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = ………
10 000 m2
1km2 = ……..
100
1
ha
1ha = …… km2 = 0,01 km2
100
mm2
1mm2
1
dm2 =
2
100 cm
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
3m2 5dm2
= 3
5 m2
100
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
=
3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
42dm2
=
42 m2 =
100
42dm2
=
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
m2
0,42m2
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........
dm2
cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = 0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = 0,15
........
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)
có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Ô CỬA BÍ MẬT
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 5 km234 ha= 53,4 km2
A.
B. 5 km2341ha= 0,534km2
B.
165 dm32 =1650 m2
C.
165 dm2 =16,5m2
C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 65 m2 =
B.
65 dam2
65 m2 2= 0,65dam2
C. 65 m2 = 650 dam2
165 dm2 =1,65 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 51cm2= 5100dm2
B. 51cm2= 4
5,1dm2
C. 51cm2= 0,51dm2
 








Các ý kiến mới nhất