Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:46' 30-10-2022
Dung lượng: 89.0 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:46' 30-10-2022
Dung lượng: 89.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Về dự tiết Luyện từ và câu lớp 5
1. KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Lấy ví dụ về từ
nhiều nghĩa và
đặt câu để phân
biệt các nghĩa
của từ đó.
2. Khám phá.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
“thiên nhiên”
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Thiên nhiên là tất cả những gì ở bên ngoài con người,
xung quanh con người, không do bàn tay của con
người làm nên. Thiên nhiên còn là bầu
trời, là rừng, làbiển, là sông, là suối, là cây cỏ, chim
muông... Tất cả những thứ đó luôn luôn ở bên cạnh
con người để bảo vệ và giúp ích cho con người
.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác
nước
Thác nước
Thác
nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt
qua một vách đá cao nằm chắn
ngang lòng sông hay suối
•
Ghềnh đá
Ghềnh đá
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp
và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn
lại và chảy xiết.
Tìm thêm những câu thành ngữ, tục ngữ có
từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên
nhiên:
1- Qua sông phải lụy đò
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì
mưa
3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy
nước.
4- Quạ tắm thì ráo , sáo tắm thì
mưa
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với các từ ngữ vừa tìm được.
Nhóm 1
a.Tả chiều rộng
Bao la, mênh
mông, bát ngát,
thênh thang,
nghi ngút, vô
tận….
Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)
Tít tắp, tít mù
khơi,muôn
trùng khơi,
thăm thẳm , vời
vợi, ngút ngàn,
tít mù tắp, dằng
dặc, lê thê...
Nhóm 3
c.Tả chiều cao
Cao vút, chót
vót,vời vợi, ngất
ngưởng, chất
ngất….
Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm
thẳm, sâu hoăm
hoắm,sâu
hoắm,…
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm
được.
a.Tả tiếng sóng. Mẫu: ì ầm...
b. Tả làn sóng nhẹ Mẫu: lăn tăn..
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a. Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh, lững
lờ, trườn lên, bò lên...
c. Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, dữ dội...
4. Vận dụng
MỘT SỐ HÌNH
ẢNH THIÊN
NHIÊN
Một số hình ảnh
thảm họa của
thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Núi lửa
Động đất
Một số hình ảnh thiên
nhiên địa phương
Biển Cửa Lò
Sông lam
Hồ Xuân Dương- Diễn Châu
Hòn Câu – Diễn Châu
DẶN DÒ
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
1. KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Lấy ví dụ về từ
nhiều nghĩa và
đặt câu để phân
biệt các nghĩa
của từ đó.
2. Khám phá.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
“thiên nhiên”
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Thiên nhiên là tất cả những gì ở bên ngoài con người,
xung quanh con người, không do bàn tay của con
người làm nên. Thiên nhiên còn là bầu
trời, là rừng, làbiển, là sông, là suối, là cây cỏ, chim
muông... Tất cả những thứ đó luôn luôn ở bên cạnh
con người để bảo vệ và giúp ích cho con người
.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác
nước
Thác nước
Thác
nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt
qua một vách đá cao nằm chắn
ngang lòng sông hay suối
•
Ghềnh đá
Ghềnh đá
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp
và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn
lại và chảy xiết.
Tìm thêm những câu thành ngữ, tục ngữ có
từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên
nhiên:
1- Qua sông phải lụy đò
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì
mưa
3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy
nước.
4- Quạ tắm thì ráo , sáo tắm thì
mưa
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với các từ ngữ vừa tìm được.
Nhóm 1
a.Tả chiều rộng
Bao la, mênh
mông, bát ngát,
thênh thang,
nghi ngút, vô
tận….
Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)
Tít tắp, tít mù
khơi,muôn
trùng khơi,
thăm thẳm , vời
vợi, ngút ngàn,
tít mù tắp, dằng
dặc, lê thê...
Nhóm 3
c.Tả chiều cao
Cao vút, chót
vót,vời vợi, ngất
ngưởng, chất
ngất….
Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm
thẳm, sâu hoăm
hoắm,sâu
hoắm,…
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm
được.
a.Tả tiếng sóng. Mẫu: ì ầm...
b. Tả làn sóng nhẹ Mẫu: lăn tăn..
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a. Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh, lững
lờ, trườn lên, bò lên...
c. Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, dữ dội...
4. Vận dụng
MỘT SỐ HÌNH
ẢNH THIÊN
NHIÊN
Một số hình ảnh
thảm họa của
thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Núi lửa
Động đất
Một số hình ảnh thiên
nhiên địa phương
Biển Cửa Lò
Sông lam
Hồ Xuân Dương- Diễn Châu
Hòn Câu – Diễn Châu
DẶN DÒ
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất