Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:46' 30-10-2022
Dung lượng: 89.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Về dự tiết Luyện từ và câu lớp 5

1. KHỞI ĐỘNG

Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi

Lấy ví dụ về từ
nhiều nghĩa và
đặt câu để phân
biệt các nghĩa
của từ đó.

2. Khám phá.

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
“thiên nhiên”

a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.

Thiên nhiên là tất cả những gì ở bên ngoài con người,
xung quanh con người, không do bàn tay của con
người làm nên. Thiên nhiên còn là bầu
trời, là rừng, làbiển, là sông, là suối, là cây cỏ, chim
muông... Tất cả những thứ đó luôn luôn ở bên cạnh
con người để bảo vệ và giúp ích cho con người

.

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.

a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Thác
nước
Thác nước

Thác
nước
Thác nước

Thác : chỗ dòng nước chảy vượt
qua một vách đá cao nằm chắn
ngang lòng sông hay suối



Ghềnh đá

Ghềnh đá

Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp
và nông, có đá lởm chởm nằm
chắn ngang làm dòng nước dồn
lại và chảy xiết.

Tìm thêm những câu thành ngữ, tục ngữ có
từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên
nhiên:

1- Qua sông phải lụy đò
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì
mưa
3- Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy
nước.
4- Quạ tắm thì ráo , sáo tắm thì
mưa 

Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với các từ ngữ vừa tìm được.

Nhóm 1
a.Tả chiều rộng

Bao la, mênh
mông, bát ngát,
thênh thang,
nghi ngút, vô
tận….

Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)

Tít tắp, tít mù
khơi,muôn
trùng khơi,
thăm thẳm , vời
vợi, ngút ngàn,
tít mù tắp, dằng
dặc, lê thê...

Nhóm 3
c.Tả chiều cao

Cao vút, chót
vót,vời vợi, ngất
ngưởng, chất
ngất….

Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu

Hun hút, thăm
thẳm, sâu hoăm
hoắm,sâu
hoắm,…

Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm
được. 
a.Tả tiếng sóng. Mẫu: ì ầm...
b. Tả làn sóng nhẹ Mẫu: lăn tăn..
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu: cuồn cuộn

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a. Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh, lững
lờ, trườn lên, bò lên...
c. Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, dữ dội...

4. Vận dụng

MỘT SỐ HÌNH
ẢNH THIÊN
NHIÊN

Một số hình ảnh
thảm họa của
thiên nhiên

Lũ lụt

Sóng thần

Núi lửa

Động đất

Một số hình ảnh thiên
nhiên địa phương

Biển Cửa Lò

Sông lam

Hồ Xuân Dương- Diễn Châu

Hòn Câu – Diễn Châu

DẶN DÒ

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến