Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Song Diễm
Ngày gửi: 16h:19' 01-11-2022
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Song Diễm
Ngày gửi: 16h:19' 01-11-2022
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Khëi ®éng
Thứ20
năm
ngày 13
102021
năm 2022
Thứ tư, ngày
tháng
10tháng
năm
Luyện
từ
và
câu:
Tập đọc
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Mát - téc - lích
(SGK. 62)
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn
văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng
. Là
học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không
Minh giúp đỡ các
bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm,
nhất cũng dần dần thấy
hơn vì học hành tiến bộ. Khi
phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
rất chân tình, nên không làm bạn nào
.Lớp 4A chúng em rất
về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái )
- Nghĩa của các từ:
* Tự tin: tin vào bản thân mình
* Tự ti: tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
* Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
* Tự hào: lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
* Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò
giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi
học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách
điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học
sinh có lòng tự trọng .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không tự kiêu . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và
có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, tự ti nhất cũng dần dần
thấy tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở
những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình,
nên không làm bạn nào tự ái. Lớp 4A chúng em rất tự hào về bạn
Minh.
Bài 2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ
chức hay với người nào đó.
trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển
nổi.
trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của
tiếng trung: (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu,
trung hậu, trung kiên, trung tâm.)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”.
M: trung thu, trung bình, trung tâm.
b. Trung có nghĩa là
M: trung thành, trung nghĩa, trung thực,
“ một lòng một dạ”
trung hậu , trung kiên.
Bài 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
- Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm
kinh tế lớn nhất cả nước.
- Bạn Dương lớp em rất
trung thực.
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
C1
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O D4
C3
C4
T
Ự
T
R
Ọ
N
G
D3
Thứ20
năm
ngày 13
102021
năm 2022
Thứ tư, ngày
tháng
10tháng
năm
Luyện
từ
và
câu:
Tập đọc
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Mát - téc - lích
(SGK. 62)
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn
văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng
. Là
học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không
Minh giúp đỡ các
bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm,
nhất cũng dần dần thấy
hơn vì học hành tiến bộ. Khi
phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý
rất chân tình, nên không làm bạn nào
.Lớp 4A chúng em rất
về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái )
- Nghĩa của các từ:
* Tự tin: tin vào bản thân mình
* Tự ti: tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
* Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
* Tự hào: lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
* Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò
giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi
học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách
điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học
sinh có lòng tự trọng .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh
không tự kiêu . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và
có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, tự ti nhất cũng dần dần
thấy tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở
những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình,
nên không làm bạn nào tự ái. Lớp 4A chúng em rất tự hào về bạn
Minh.
Bài 2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ
chức hay với người nào đó.
trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển
nổi.
trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của
tiếng trung: (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu,
trung hậu, trung kiên, trung tâm.)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”.
M: trung thu, trung bình, trung tâm.
b. Trung có nghĩa là
M: trung thành, trung nghĩa, trung thực,
“ một lòng một dạ”
trung hậu , trung kiên.
Bài 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
- Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm
kinh tế lớn nhất cả nước.
- Bạn Dương lớp em rất
trung thực.
TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
C1
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O D4
C3
C4
T
Ự
T
R
Ọ
N
G
D3
 







Các ý kiến mới nhất