Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Bài luyện tập 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 21h:32' 02-11-2022
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
Đáp án:
Na ++OO2 2--->
4Na
 2Na
Na
2 O
2O

Baét ñaàu

Đáp án:

Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + H2O
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Bạn hãy lập các
Thời
gian:trình
HẾT
GIỜ
phương
2hóa
phúthọc?
Đáp án:
Na2CO3+ CaCl
2 --->CaCO3 +NaCl

a)Na2CO3+CaCl2CaCO3+ 2NaCl

Đáp án:

4P + 5O2  2P2O5

P + O2 ---> P2O5

TIẾT 23 - BÀI LUYỆN TẬP

3

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II. BÀI TẬP

TRÒ CHƠI

“NHÀ HÓA HỌC TÍ HON NGHIÊN CỨU KHOA HỌC”

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

8
2
5
4
1
10
7
6
3
9
11

12
13

BÀI TẬP

14

15
16
End

TRÒ CHƠI

“NHÀ HÓA HỌC TÍ HON NGHIÊN CỨU KHOA HỌC”
THỂ LỆ

-

Lớp chia ra làm 2 đội là: LÔ-MÔ-NÔ-XÔP và LA-VOA-DIÊ( theo dãy bàn).
Mỗi đội chia làm 3 nhóm nhỏ (2bàn), cử 1 đội trưởng, 1 thư kí, 1BGK(tham gia
theo dõi chấm điểm của 2 đội).
Đại diện 2 đội bốc thăm chọn 5 câu hỏi kiến thức cần nhớ và 2 câu hỏi bài tập.
Bộ đề gồm 10 câu hỏi phần kiến thức cần nhớ trả lời đúng được 10điểm(thời gian
20 giây/1 câu); 4 câu bài tập( có yêu cầu, thang điểm và thời gian khác nhau tùy
theo câu hỏi). Riêng 2 câu: 15 và 16 là bắt buộc.
Khi tới lượt trả lời câu hỏi, đại diện đội đọc câu hỏi và đọc lại khi có đáp án.
Đồng hồ tính giờ bắt đầu chạy các đội mới được nêu đáp án( nếu chưa tính giờ
mà nêu đáp án thì sẽ phạm qui).
Cả 2 đội cùng thảo luận tìm đáp án, nhưng đội được ưu tiên trả lời trước( có thể
cử đại diện hoặc GV gọi bắt kì bạn nào, các thành viên trong đội bổ sung), đội
còn lại có quyền bổ sung ( nếu đúng mà không trùng với đáp án đội ưu tiên sẽ
được hưởng trọn điểm, sai không bị trừ).

1

Hiện tượng khi có sự biến đổi
chất này thành chất khác là hiện
tượng gì ?
A. Hiện tượng hóa học.
B. Hiện tượng vật lí.
C. Hiện tượng bình thường.
D. Cả A và B đều đúng.

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

2

Quá trình biến đổi từ chất
này thành chất khác gọi là:
A. Hiện tượng vật lí.
B. Hiện tượng hóa học
C. Phương trình hóa học.
D. Phản ứng hóa học.

11
02
03
05
12
13
04
06
07
01
10
09
00
14
15
16
17
18
19
08

3

Trong phản ứng hóa học chỉ diễn ra
sự thay đổi (1)
… giữa các nguyên tử,
làm cho phân tử biến đổi, kết quả là
(2) mỗi nguyên
chất biến đổi. Còn số …
(3)
tố….trước
và sau phản ứng.
Các số (1),(2),(3) lần lượt là:

A. liên kết, nguyên tử, giữ nguyên.
B. thành phần,liên kết, giữ nguyên.
C. phân tử, nguyên tử, thay đổi.
D. số lượng, phân tử, giữ nguyên

16
17
18
15
13
14
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
19
00
12
11

3
Trong phản ứng hóa học chỉ diễn ra sự
thay đổi liên kết giữa các nguyên tử, làm
cho phân tử biến đổi, kết quả là chất
biến đổi. Còn số nguyên tử mỗi nguyên tố
giữ nguyên trước và sau phản ứng?

một phản ứng hóa học, điều
4Trong
khẳng định nào sau đây đúng?

A. Số lượng nguyên tử các nguyên
tố được bảo toàn,
B. Số lượng các phân tử được
bảo toàn,
C. Khối lượng các chất được
bảo toàn,
D. Câu A và C đúng.

19
17
18
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
00
01

5
.

(1) hóa học, tổng (2)
Trong một...
…của
các chất sản phẩm (3)
…tổng khối
(4)
lượng của các chất …phản
ứng.

a) bằng

c) khối lượng

b) phản ứng ,

d) tham gia

A. 1-b , 2-a , 3-c, 4-d.
B. 1-c , 2-b , 3-d, 4-a.
C. 1-b , 2-c , 3-a, 4-d.
D. 1-d , 2-c , 3-a, 4-b.

18
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
19

6
.

Phương trình hóa học dùng để
biểu diễn điều gì ?
A. ngắn gọn phản ứng hóa học,
B. công thức hóa học,
C. hệ số thích hợp của các chất phản
ứng và sản phẩm
D. Cả A, B và C.

19
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
00

7

Có mấy bước để lập phương
trình hóa học(theo SGK)?

A. 3 bước.
B. 2 bước.
C. 1 bước.
D. 4 bước

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

7

 Các bước lập phương trình hóa học:

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức
hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số thích
hợp đặt trước các công thức.
Bước 3: Viết phương trình hóa học.

8 Phương trình hóa học
cho ta biết điều gì?

04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
00
01
02
03

A. Số phân tử của các chất trong phản ứng.
B. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất
trong phản ứng.

C. Công thức hóa học của một số chất.
D. Tỉ lệ hệ số của các chất trong phản
ứng.

8
Ý nghĩa của phương trình hóa học:
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử
giữa các chất trong phản ứng.

1
1

Trong số những quá trình
kể dưới đây, cho biết đâu là
hiện tượng vật lí? (20 điểm)

06
14
15
17
11
09
07
02
05
16
13
03
01
10
08
04
12
00
19
18

A. D©y s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ phñ mét líp
gØ mµu ®á (oxit s¾t)

B. Hòa tan đinh sắt vào dung dịch axit
clohiđric, thấy có sủi bọt khí
C. Hòa tan đường vào nướcdung dịch đường
D. Đun nóng đá vôi thu được vôi sống
và khí cácbonic.

1
1
C. Hòa tan đường vào nướcdung dịch đường. Là hiện
tượng vật lí vì: đường chỉ biến đổi từ thể rắn sang thể
lỏng, chứ không biến đổi thành chất mới.

1
2
N
N

Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí N2 và khí H2 tạo ra
amoniac NH3: (20 điểm)

2 phút

H
H

H

H H
H
H HH
Bạn hãy cho biết:

HẾT GIỜ

a) Tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng.
b) Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào?
Baét ñaàu

1
2
a) - Chất tham gia: khí nitơ, khí hiđro.
- Chất sản phẩm: amoniac
b) - Trước phản ứng, hai nguyên tử H liên kết
với nhau, hai nguyên tử N cũng vậy. Sau
phản ứng cứ ba nguyên tử H liên kết với một
nguyên tử N.

1
3

Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí N2 và khí H2 tạo ra
amoniac NH3: (20 điểm)

H
H

N
N

2 phút

H

H H
H
H HH

Bạn hãy cho biết:

a. Phân tử nào biến đổi, phân tử nào được
tạo ra?
b. Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và
sau phản ứng bằng bao nhiêu, có giữ
nguyên không?

HẾT GIỜ

Baét ñaàu

1
định sau gồm hai ý : “Trong phản
4Khẳng
ứng hóa học, chỉ phân tử biến đổi còn các

nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng
các chất được bảo toàn”.
Hãy chọn phương án đúng trong số các
phương án sau: (20 điểm)

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

A. Ý 1 đúng, ý 2 sai;
B. Ý 1 sai, ý 2 đúng;

C. Cả 2 ý đều đúng, nhưng ý 1 không giải thích cho ý 2
D. Cả 2 ý đều đúng và ý 1 giải thích cho ý 2;
E. Cả 2 ý đều sai.

1 TIẾT 24 - BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
(3phút)
Canxi cacbonat (CaCO ) là thành phần chính của đá vôi.
5
Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau:
3

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng khi nung 280kg đá vôi tạo ra 140kg canxi oxit
CaO(vôi sống) và 110kg khí cacbon đioxit CO2.(40 điểm)

a) Lập phương trình hóa học của phản ứng

b) Viết công thức về khối lượng của các chất
trong phản ứng.
c) Tính khối lượng của Canxicacbonat tham gia phản
ứng.

d) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng
canxi cacbonat chứa trong đá vôi
Cuh? di?m ngu?c.exe

1
5

Giải:

m®¸ v«i = 280 kg
mCaO = 140kg

m

2

=110kg

a) Lập PTHH?
b) Viết công thức về
khối=?
c)

mcaco

3

a) CaCO3  CaO + CO2
b) Áp dụng ĐLBTKL ta có:
t0

Tóm tắt:

mCO

HẾT GIỜ

=?

CaCO3 =

c) mCaCO

3

m

+

= 140 +

110 = 250(kg)

CaO

d) % mCaCO3 =

d)% mcaco3 = ?
=

Slide 54

m

Baét ñaàu

CO2

mCaCO

3

. 100%

mđá vôi

250 .100%
280
= 89,3%

1
6

Biết rằng khí etilen C2H4
cháy là xảy ra phản ứng
với O2, sinh ra khí CO2 và
nước.
a) Lập phương trình hóa học của
phản ứng.
HẾT GIỜ

Baét ñaàu

b) Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen
lần lượt với số phân tử oxi và số
phân tử cacbon đioxit. (2 phút)

1
6
0

a) C2H4 + 3O2 
t

2CO2

+

2H2O

b) Số phân tử C2H4 : Số phân tử O2 = 1 : 3
Số phân tử C2H4 : Số phân tử CO2 = 1 : 2

Bài 5/
tr.61SGK

Cho sơ đồ của phản ứng như sau:
Al + CuSO4 --->

Alx(SO4)y + Cu

a) Xác định các chỉ số x và y.
b) Lập phương trình hóa học. Cho biết tỉ
lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim
loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
(2 phút)

a) Áp

Hướng dẫn giải Bài 5/
dụng quytr.61SGK
tắc hóa trị ta có:
II )
III (SO
Al
x
4 y
III.X = II.y =>

x
y

=

2
3

Vậy: x = 2 , y = 3
b) 2Al + 3CuSO4 ---> Al2(SO4)3 + 3Cu
Số nguyên tử Al : Số nguyên tử Cu = 2: 3
Số phân tử CuSO4: Số phân tử Al2(SO4)3

Cho sơ đồ của phản ứng sau:
Al + CuCl2 ---> AlCl3 +

?

Lập phương trình hóa học của phản ứng
trên và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân
tử của các chất trong phản ứng.
(2 phút)

2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu
Số nguyên tử Al: số phân tử CuCl2: số
phân tử AlCl3: số nguyên tử Cu = 2:3:2:3

1-Lý Thuyết : Học kỹ phần kiến thức cần nhớ ( Hiện
tượng hóa học  phản ứng hóa học  định luật bảo
toàn khối lượng  phương trình hóa học.
2-Bài tập về nhà :
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
- Làm thêm các bài tập 17.1, 17.5, 17.8 Trang 20-21 (SBT)
3-Chuẩn bị cho tiết sau:
Đọc và xem trước bài 18: MOL.Trả lời các câu:
+ Mol là gì?
+ Khối lượng mol là gì?
+ Thể tích mol của chất khí là gì?

Nguyên nhân, hậu quả,
biện pháp hạn chế thải khí
Cacbonic (CO2) ra môi
trường.

MƯA AXIT

Mưa axit :
- Nguyên nhân:
- Hậu quả :

CO2

Hiện tượng 2:

Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH

Trồng cây….

…gây rừng

Bảo vệ rừng

CÁC EM CÓ SUY NGHĨ
GÌ VỀ VIỆC GÓP PHẦN
LÀM HẠN CHẾ KHÍ
THẢI CO2 RA MÔI
TRƯỜNG, NHẰM GIỮ
CHO MÔI TRƯỜNG
XANH-SẠCH-ĐẸP?

VÌ MỘT MÔI TRƯỜNG XANH-SẠCH-ĐẸP

VÌ MỘT THẾ GIỚI HOÀ BÌNH
 
Gửi ý kiến