Tìm kiếm Bài giảng
Số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị THu Hương
Ngày gửi: 18h:45' 03-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị THu Hương
Ngày gửi: 18h:45' 03-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM
NAY!
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
CÂU HỎI 1: Từ lớp 6 đến nay các em đã được học về các tập
hợp số nào?
+ Tập hợp số Tự nhiên và tập hợp số tự nhiên khác 0 :
+ Tập hợp số nguyên
+ Tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi 2: Hãy đánh dấu X vào ô vuông để chỉ ra số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số thập
phân sau:
Các số
Thập phân hữu
Thập phân vô hạn
hạn
tuần hoàn
a) -1,25
X
b) 2,343434…
c) 1,41421356…
1,41421356...
X
gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
d) 0,23232323......
e) 2,2583618…
f) 6,1107.
X
gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
X
Tiết 17 - BÀI 6:
SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
1. Số vô tỉ
Ví dụ 1: Số 1,41421356… là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số vô tỉ
- Khái niệm: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn.
- Kí hiệu: Tập hợp số vô tỉ:
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số vô tỉ
Luyện tập 1: Chỉ ra số vô tỉ trong các số sau?
a) 0,234
b) 0,(3)
c) 1,34343434.....
d) 1,7320508.....
e) 5,645751384.....
f) -0,7333333....
Luyện tập 2: Hãy làm tròn số 1,7320508…. đến chữ số thập
phân thứ 3.
1,7320508…. 1,732
Chú ý: Ta cũng làm tròn số thập phân vô hạn như làm
tròn số thập phân hữu hạn.
2. Căn bậc hai số học
Khái niệm: Căn bậc hai số học của một số a không âm,
kí hiệu là , là số x không âm sao .
Ví dụ 3: Tính: a) ;
b)
Giải a) Vì 102 = 100 và 10 > 0 nên = 10;
b) Vì 191 > 0 nên = 191
Luyện tập 3
Nội dung 1: (4, điểm)
Tính: a) ;
c) ;
e) ;
Giải a)
b)
c)
d)
e)
f)
b)
d)
f)
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1, 2 làm câu a, b
Nhóm 3, 4 làm câu c, d
Nhóm 5, 6 làm câu e, f
Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4
Vì 199 > 0 nên= 199
Vì 82 = 64 và 8 > 0 nên = 8
Vì 2021 > 0 nên= 2021
Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9
Vì 52,1 > 0 nên = 52,1
Thang điểm
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1, 2 làm câu a, b
Nhóm 3, 4 làm câu c, d
Nhóm 5, 6 làm câu e, f
Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4 (2,0 điểm)
Vì 199 > 0 nên= 199
(2,0 điểm)
Vì 82 = 64 và 8 > 0 nên = 8 (2,0 điểm)
Vì 2021 > 0 nên= 2021 (2,0 điểm)
Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9 (2,0 điểm)
Vì 52,1 > 0 nên = 52,1
(2,0 điểm)
Nội dung 2: (3, 0 điểm)
Khi tìm căn bậc hai số học của một số tự nhiên ta thường
phân tích số đó ra thừa số nguyên
tố. Chẳng hạn:
2
2
2 4
2 32
Vì 324 = 2 .3 = 2 . = 2.32 182 nên 324 18
Tính căn bậc hai số học của 576.
Giải Vì 576 = 2 .3
6
2
= 2 .3
3 2
2
2
2
.3
24
=
nên
3
2
Thang điểm: Vì 576 = 26.32
(1,0 điểm)
2
2
2
3
2
33
22
2
.3
2
.3
24
=
(1,5 điểm)
Nên 576 24
(0,5 điểm)
576 24
Vận dụng 2: (2, 0 điểm)
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện tích
144 m2. Em hãy tính chu vi của sàn thi đấu đó.
HD: Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là x
Công thức tính diện tích hình vuông là gì?
Công thức tính chu vi hình vuông là gì?
Giải:
Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là x (m) ( x > 0). 0,5 điểm)
0,5 điểm)
Diện tích của hình vuông là x2 = 144 ⇒ x = 12 (m)
Chu vi của hình vuông là: 4. 12 = 48 (m).
1,0 điểm)
CỦNG CỐ
Khái niệm số vô tỉ, kí hiệu của tập hợp số vô tỉ
Khái niệm cân bậc hai số học
BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE!
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM
NAY!
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
CÂU HỎI 1: Từ lớp 6 đến nay các em đã được học về các tập
hợp số nào?
+ Tập hợp số Tự nhiên và tập hợp số tự nhiên khác 0 :
+ Tập hợp số nguyên
+ Tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi 2: Hãy đánh dấu X vào ô vuông để chỉ ra số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số thập
phân sau:
Các số
Thập phân hữu
Thập phân vô hạn
hạn
tuần hoàn
a) -1,25
X
b) 2,343434…
c) 1,41421356…
1,41421356...
X
gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
d) 0,23232323......
e) 2,2583618…
f) 6,1107.
X
gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
X
Tiết 17 - BÀI 6:
SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
1. Số vô tỉ
Ví dụ 1: Số 1,41421356… là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số vô tỉ
- Khái niệm: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn.
- Kí hiệu: Tập hợp số vô tỉ:
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số vô tỉ
Luyện tập 1: Chỉ ra số vô tỉ trong các số sau?
a) 0,234
b) 0,(3)
c) 1,34343434.....
d) 1,7320508.....
e) 5,645751384.....
f) -0,7333333....
Luyện tập 2: Hãy làm tròn số 1,7320508…. đến chữ số thập
phân thứ 3.
1,7320508…. 1,732
Chú ý: Ta cũng làm tròn số thập phân vô hạn như làm
tròn số thập phân hữu hạn.
2. Căn bậc hai số học
Khái niệm: Căn bậc hai số học của một số a không âm,
kí hiệu là , là số x không âm sao .
Ví dụ 3: Tính: a) ;
b)
Giải a) Vì 102 = 100 và 10 > 0 nên = 10;
b) Vì 191 > 0 nên = 191
Luyện tập 3
Nội dung 1: (4, điểm)
Tính: a) ;
c) ;
e) ;
Giải a)
b)
c)
d)
e)
f)
b)
d)
f)
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1, 2 làm câu a, b
Nhóm 3, 4 làm câu c, d
Nhóm 5, 6 làm câu e, f
Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4
Vì 199 > 0 nên= 199
Vì 82 = 64 và 8 > 0 nên = 8
Vì 2021 > 0 nên= 2021
Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9
Vì 52,1 > 0 nên = 52,1
Thang điểm
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1, 2 làm câu a, b
Nhóm 3, 4 làm câu c, d
Nhóm 5, 6 làm câu e, f
Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4 (2,0 điểm)
Vì 199 > 0 nên= 199
(2,0 điểm)
Vì 82 = 64 và 8 > 0 nên = 8 (2,0 điểm)
Vì 2021 > 0 nên= 2021 (2,0 điểm)
Vì 92 = 81 và 9 > 0 nên = 9 (2,0 điểm)
Vì 52,1 > 0 nên = 52,1
(2,0 điểm)
Nội dung 2: (3, 0 điểm)
Khi tìm căn bậc hai số học của một số tự nhiên ta thường
phân tích số đó ra thừa số nguyên
tố. Chẳng hạn:
2
2
2 4
2 32
Vì 324 = 2 .3 = 2 . = 2.32 182 nên 324 18
Tính căn bậc hai số học của 576.
Giải Vì 576 = 2 .3
6
2
= 2 .3
3 2
2
2
2
.3
24
=
nên
3
2
Thang điểm: Vì 576 = 26.32
(1,0 điểm)
2
2
2
3
2
33
22
2
.3
2
.3
24
=
(1,5 điểm)
Nên 576 24
(0,5 điểm)
576 24
Vận dụng 2: (2, 0 điểm)
Sàn thi đấu bộ môn cử tạ có dạng một hình vuông, diện tích
144 m2. Em hãy tính chu vi của sàn thi đấu đó.
HD: Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là x
Công thức tính diện tích hình vuông là gì?
Công thức tính chu vi hình vuông là gì?
Giải:
Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là x (m) ( x > 0). 0,5 điểm)
0,5 điểm)
Diện tích của hình vuông là x2 = 144 ⇒ x = 12 (m)
Chu vi của hình vuông là: 4. 12 = 48 (m).
1,0 điểm)
CỦNG CỐ
Khái niệm số vô tỉ, kí hiệu của tập hợp số vô tỉ
Khái niệm cân bậc hai số học
BÀI HỌC KẾT THÚC,
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE!
 









Các ý kiến mới nhất