Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Thuy
Ngày gửi: 18h:44' 04-11-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Thuy
Ngày gửi: 18h:44' 04-11-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Viết số thập phân có:
- Năm đơn vị, bảy phần mười;
- Không đơn vị, một phần trăm;
- Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị,
tám phần trăm;
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 dam =….
10 dm =….
=…
10 hm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
m=
dm= cm
hm = dam =
= km =
10
10
10
10
10
10
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau ?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền .
1
Đơn vị bé bằng
(hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền .
10
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1km = 1000 m
1
1m = 1000 km = 0,001 km
1m = 100 cm
1
1cm = 100 m
= 0, 01 m
1m = 1000 mm
1
1mm = 1000 m
= 0, 001 m
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
Ví dụ 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
5 m 8 dm = .........m
8
m = 5, 8 m
Cách làm : 5m 8dm = 5
10
Vậy : 5m8dm = 5,8 m
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
Ví dụ 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
6m 4cm = .........m
4
m = 6, 04 m
Cách làm : 6m 4cm = 6
100
Vậy : 6m 4cm = 6,4 m
2) Luyện tập
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . 8,6
. .m
6
(8 m)
10
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm
= . . .m
d) 23m 13cm = . . . m
km
hm
dam
m
8,
dm
6
cm
mm
2) Luyện tập
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m = 8,6 m
b) 2dm 2cm = . . . dm = 2,2 dm
c) 3m 7cm
= . . . m = 3,07 m
d) 23m 13cm = . . . m = 23,13 m
2) Luyện tập
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm = …. m
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
8dm 7cm = …. dm
2m 5cm = …..m
4dm 32mm= … dm
21m 36cm = ….m
73 mm = …dm
2) Luyện tập
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
h
p
p
ậ
h
t
ố
s
t
ế
:
Vi
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
5,302 km
5km 302m =….
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
5km 75m =….
5,075 km
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
302m =……
0,302 km
Giáo viên:
Cách ngôn:
TOÁN:
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Viết số thập phân có:
- Năm đơn vị, bảy phần mười;
- Không đơn vị, một phần trăm;
- Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị,
tám phần trăm;
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Thứ Sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020
Cách ngôn:
TOÁN:
Bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 dam =….
10 dm =….
=…
10 hm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
m=
dm= cm
hm = dam =
= km =
10
10
10
10
10
10
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau ?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền .
1
Đơn vị bé bằng
(hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền .
10
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1km = 1000 m
1
1m = 1000 km = 0,001 km
1m = 100 cm
1
1cm = 100 m
= 0, 01 m
1m = 1000 mm
1
1mm = 1000 m
= 0, 001 m
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
Ví dụ 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
5 m 8 dm = .........m
8
m = 5, 8 m
Cách làm : 5m 8dm = 5
10
Vậy : 5m8dm = 5,8 m
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
1) Cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập
phân:
Ví dụ 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
6m 4cm = .........m
4
m = 6, 04 m
Cách làm : 6m 4cm = 6
100
Vậy : 6m 4cm = 6,4 m
2) Luyện tập
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . 8,6
. .m
6
(8 m)
10
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm
= . . .m
d) 23m 13cm = . . . m
km
hm
dam
m
8,
dm
6
cm
mm
2) Luyện tập
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m = 8,6 m
b) 2dm 2cm = . . . dm = 2,2 dm
c) 3m 7cm
= . . . m = 3,07 m
d) 23m 13cm = . . . m = 23,13 m
2) Luyện tập
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm = …. m
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
8dm 7cm = …. dm
2m 5cm = …..m
4dm 32mm= … dm
21m 36cm = ….m
73 mm = …dm
2) Luyện tập
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
h
p
p
ậ
h
t
ố
s
t
ế
:
Vi
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
5,302 km
5km 302m =….
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
5km 75m =….
5,075 km
p
ợ
h
h
c
í
h
t
n
â
ph
p
ậ
h
t
ố
Viết s
:
m
ấ
h
c
ỗ
h
c
vào
302m =……
0,302 km
Giáo viên:
 







Các ý kiến mới nhất